Gói thầu: 01.SC: Cải tạo nhà tạm giam, tạm giữ, nhà xét hỏi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.SC: Cải tạo nhà tạm giam, tạm giữ, nhà xét hỏi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sửa chữa thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:24:00 đến ngày 2022-09-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 818,406,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 573.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đảm bảo điều kiện hành nghề được quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.SC: Cải tạo nhà tạm giam, tạm giữ, nhà xét hỏi Cải tạo, sửa chữa cơ sở giam giữ Công an huyện Nghi Xuân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sửa chữa thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 0692 928 666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 926 999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIAM GIỮ, KHO VẬT CHỨNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,5258 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nha | 126,8884 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 256,5484 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | 167,994 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà | 539,1792 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | 30,0976 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 120,3904 | m2 | |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 40 | m | |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,548 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 5,92 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 78,9907 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 0,5347 | m3 | |
| 13 | Đào xúc lớp cát tôn bệ nằm | 1,604 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 15 | Tháo bỏ hệ thống cấp nước cũ | 1 | HT | |
| 16 | Tháo bỏ hệ thống điện chiếu sáng | 1 | HT | |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 223,9556 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,7998 | tấn | |
| 19 | Hút và phá bỏ hầm vệ sinh cũ | 1 | TB | |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 25,928 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa khung sắt | 26,02 | m2 | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 30,9868 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 30,9868 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, 5km tiếp theo | 154,934 | m3 | |
| B | NHÀ GIAM GIỮ, KHO VẬT CHỨNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh, đầm chặt, làm mặt bằng nền sân xung quanh nhà giam giữ | 5 | công | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | 78,2 | m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1924 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bệ nằm | 3,5434 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,0257 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 24,2535 | m2 | |
| 8 | Chống thấm bằng màng khò | 24,2535 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,5347 | m3 | |
| 10 | Láng granitô nền sàn | 65,7544 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 31,0632 | m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,2354 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,2683 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2062 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0419 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1526 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,5254 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,2892 | 100m2 | |
| 19 | Gia công cửa sắt | 2,258 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt bản lề cối | 59 | bộ | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt then cài cửa | 12 | bộ | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt chốt cửa ô đưa cơm | 8 | bộ | |
| 23 | Mua sắm, vận chuyển, lắp đặt cùm chân | 1 | bộ | |
| 24 | Gia công lắp đặt tấm chăn cửa sổ S5 | 6 | bộ | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,28 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,5744 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 163,1944 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,92 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 141,4346 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 30,0976 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 383,4368 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 852,5012 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 78,9907 | m2 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 1,7664 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7664 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | 0,642 | 100m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sáng dày 0.8mm | 0,06 | 100m2 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | 1,8706 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 600x600 | 59,75 | m | |
| 40 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái | 834 | cái | |
| C | NHÀ GIAM GIỮ, KHO VẬT CHỨNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 120 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 170 | m | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | 4 | bộ | |
| 8 | Hộp đèn phòng giam theo mẫu Bộ Công an an ban hành (bảo gồm cả vật tư và lắp đặt) | 12 | bộ | |
| 9 | Gia công, lắp đặt lưới inox 210, khung thép mạ kẽm bảo vệ hộp đèn | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 13 | Lặp đặt tủ điện | 2 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 320 | m | |
| D | NHÀ GIAM GIỮ, KHO VẬT CHỨNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 2 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nhựa đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,4 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,8 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | 12 | cái | |
| 13 | Lơ Inox | 12 | cái | |
| E | NHÀ GIAM GIỮ, KHO VẬT CHỨNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,48 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,28 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 6 | cái | |
| F | NHÀ GIAM GIỮ, KHO VẬT CHỨNG - PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 14,0678 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,6893 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | 0,7952 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0169 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0978 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1929 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0312 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3432 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0335 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,2226 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,452 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,0572 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,026 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| G | NHÀ XÉT HỎI - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 35,16 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,1248 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,133 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,5755 | m3 | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 4,24 | m | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 23,7968 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 6,762 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 46,466 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 46,466 | m2 | |
| 11 | Đục nhám mặt tường | 84,016 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 8,086 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 2 | công | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,4973 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 10,4973 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, 5km tiếp theo | 52,4865 | m3 | |
| H | NHÀ XÉT HỎI - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,762 | m2 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,0788 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,5729 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0521 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0139 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0386 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,2826 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2826 | tấn | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4665 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 600x600 | 21,22 | m | |
| 11 | Ke chống bão, tính 4 cái/1m2 | 188 | cái | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,466 | m2 | |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 84,016 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,018 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,016 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa | 23,7968 | m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4500, thanh nhôm hệ Việt Pháp, 01 bộ khóa đa điểm, 03 bản lề, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn mờ, dày 6,38mm | 5,28 | m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, thanh nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, bộ, kính an toàn mờ, dày 6,38mm | 6,72 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 130 | m | |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 573.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đảm bảo điều kiện hành nghề được quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi