Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:24:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,375,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành XD DD&CN hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành XD DD&CN hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào + đầu búa thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường lớp trên địa bàn các phường Bắc Cường, Nam Cường, Bắc Lệnh, Pom Hán, thành phố Lào Cai. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. - Có Chứng chỉ năng lực HĐXD Thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BẮC CƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 270,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,709 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 278,772 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 278,772 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 278,772 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85,369 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85,369 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,52 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,405 | tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 141,896 | m2 |
| 18 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,719 | m2 |
| 19 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 409,28 | md |
| 20 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,942 | kg |
| 21 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2.816 | cái |
| 22 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 23 | Chốt, móc cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 24 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,52 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,933 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 29 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,221 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,36 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 168,74 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,4 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 155,16 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,232 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,4 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 155,16 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,565 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,565 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 46 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 49 | Kép thép D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Đấu nối ren trong PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Van nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Măng xông PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lavabo + dây cấp + ống thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Tấm vách ngăn Compact khu vệ sinh chống nước, nấm mốc (tấm dày 12mm, chân đế Inox 201 bao gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,328 | m2 |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D76 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 63 | Tê nhựa PVC D110/90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Tê nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa PVC D76/34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC D76 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Măng xông PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Hút bể phốt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến/trọn gói |
| 71 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 149,185 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,894 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 198,079 | m2 |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,618 | m3 |
| 76 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,815 | m3 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | m3 |
| 78 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,182 | m3 |
| 79 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,253 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,268 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 84 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,02 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,218 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | m |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,658 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 64,934 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 113,954 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,032 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,928 | m2 |
| 94 | Vận chuyển phế thải 7km | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,426 | m3 |
| 95 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,009 | m3 |
| 96 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,401 | tấn |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,113 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 10 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,444 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,577 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,577 | m2 |
| 23 | Râu thép D6,A500,L=300 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,294 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,294 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,738 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,738 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,658 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,658 | m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 38 | Cút PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | m |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,722 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,608 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,608 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,559 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,746 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,305 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,329 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,288 | m2 |
| 54 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | 1m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 58 | Lót bạt rứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, khung nhôm dày 1.3-1.5 ly, kính trắng dày 8 ly (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, khung nhôm dày 1.3-1.5 ly kính trắng dày 8 ly (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,605 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,024 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 72 | Ống ghen nhựa 10x18 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 75 | Đào móng trụ - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 1m3 |
| 76 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 81 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,299 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,904 | m2 |
| 84 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 85 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,079 | 1m2 |
| 87 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 1m2 |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 95 | Lợp mái tôn xốp dày 0.4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | 100m2 |
| 96 | Tháo dỡ vách khung tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,463 | m2 |
| 97 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,492 | 1m2 |
| 99 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 100 | Thung bịt tôn thường dày 0.4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng khung vách tận dụng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,463 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 103 | Thung bịt tôn thường dày 0.4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 104 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Chốt cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,028 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,659 | m3 |
| 111 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,903 | m3 |
| 112 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,518 | m2 |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 229,5 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải 7km | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 229,5 | m3 |
| 121 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m3 |
| 122 | Lót bạt rứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | 100m2 |
| 123 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 153 | m3 |
| 124 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400x30, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.530 | m2 |
| 125 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | 1m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 129 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,05 | m2 |
| C | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Tủ điện kim loại KT 400x300x150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Tủ điện kim loại KT 300x200x150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 955 | m |
| 19 | Ống ghen nhựa 60x22 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 20 | Ống ghen nhựa 28x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 21 | Ống ghen nhựa 18x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 22 | Hộp nối phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 27 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| D | TRƯỜNG MẦM NON BẮC LỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 52,052 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,205 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,16 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,925 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,085 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,205 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 52,05 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 12 | Côn thu PPR D32/200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 15 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 18 | Van nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Vòi đồng D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Kép thép D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Tê ren trong PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Măng xông PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lavabo + dây cấp + ống thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt mầm non | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Tấm vách ngăn Compact khu vệ sinh chống nước, nấm mốc (tấm dày 12mm, chân đế Inox 201 bao gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,308 | m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 32 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 33 | Tê nhựa PVC D110/90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa PVC D90/34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Măng xông PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 41 | Măng xông PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Hút bể phốt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến/trọn gói |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 124,715 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 52,052 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 176,767 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ lan can sắt đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | m2 |
| 49 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,936 | 1m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,206 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,696 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,338 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 55 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,604 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54,82 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54,82 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54,05 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,68 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,996 | 1m2 |
| 72 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,986 | m2 |
| 73 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 101,12 | md |
| 74 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,645 | kg |
| 75 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 640 | cái |
| 76 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Chốt, móc cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,015 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,35 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,46 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,255 | m2 |
| 88 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,062 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,062 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,034 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,536 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63,57 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,954 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,998 | m2 |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 103 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 104 | Vận chuyển phế thải 7km | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,789 | m3 |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC BẮC LỆNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 98,941 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 197,882 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 98,941 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Đấu nối thẳng PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Khoan sàn sê nô để lắp đặt ống thoát nước mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Gia công các kết cấu thép, khung dầm thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép, khung dầm thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khung dầm thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | tấn |
| 12 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,829 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,829 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 209,867 | 1m2 |
| 15 | Trần tôn dày 0.4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,281 | 100m2 |
| 16 | Nẹp nhôm L20x20x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | kg |
| 17 | Nẹp nhôm nối tấm chạy dọc giữa nhà | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | kg |
| 18 | Phào nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 230,8 | md |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,942 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt loại đèn bán cầu sát trần Compact 20W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | đèn pha bóng led 150W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 31 | Ống ghen sun D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 32 | Con sơn đón điện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,792 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50,985 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 64,384 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,191 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,526 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 55,257 | m2 |
| 42 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 64,384 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 64,384 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,934 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,475 | m2 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,458 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 102,512 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,092 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,092 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 58,744 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 106,785 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 101,497 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | 100m2 |
| 54 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,873 | 1m2 |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | 100m2 |
| 61 | Bu lông D12 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 62 | Bu lông D10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, khung nhôm dày 1.3-1.5 ly, kính trắng dày 6,38 ly (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 70 | Ống ghen nhựa 18x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 71 | Hộp phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 72 | Vận chuyển phế thải 7km | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,889 | m3 |
| 73 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 1m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 76 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 77 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | 1m2 |
| 79 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 80 | Bulong D14, L=500 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,501 | 1m2 |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 87 | Lợp mái tôn dập vòm dày 0.4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m2 |
| 88 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0.4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | md |
| 89 | Đai thép dẹt kết hợp vít nở A5, A=1m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| F | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BẮC LỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54,72 | m |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,562 | tấn |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,594 | 1m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,777 | m2 |
| 8 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 161,792 | md |
| 9 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,231 | kg |
| 10 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.024 | cái |
| 11 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 12 | Chốt, móc cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,824 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 17 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,323 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,318 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,768 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,768 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 25 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,684 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,341 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,142 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,607 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,068 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | tấn |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 38 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,154 | m2 |
| 39 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 343,68 | md |
| 40 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,982 | kg |
| 41 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2.560 | cái |
| 42 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 43 | Chốt, móc cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,325 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 48 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 685 | m |
| 58 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 60 | Vệ sinh quạt trần còn lại + thay hộp số | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 61 | Vệ sinh quạt treo tường còn lại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,48 | m2 |
| 63 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,284 | m3 |
| 64 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,074 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 70 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 75 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 79 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,687 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,687 | m2 |
| 81 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19 | m2 |
| 87 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,23 | m2 |
| 88 | Ngói bò đỉnh mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | md |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,223 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m |
| 92 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,391 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,832 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 95 | Gia công cổng sắt bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 96 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 208 | kg |
| 97 | Bản lề | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Chốt chân cánh cổng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Then cài + khóa Việt Tiệp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Bánh xe chân cổng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,53 | m2 |
| 102 | Gia công khung biển trường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 103 | Tấm Aluminium dày 3mm ốp 2 mặt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 104 | Lợp tấm nhựa Aluminium | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng khung biển trường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 106 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm dày 30mm. Chữ: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ LÀO CAI | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34 | chữ |
| 107 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm. Chữ: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BẮC LỆNH | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | chữ |
| 108 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 80mm dày 30mm. Chữ: TỔ 00, P. BẮC LỆNH, TP LÀO CAI. Chữ: SỐ ĐIỆN THOẠI: 02143 000 000 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42 | chữ |
| 109 | Vận chuyển phế thải 7km | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,607 | m3 |
| 110 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,525 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63,38 | m2 |
| G | TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 223,504 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 223,504 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đai thép dẹt kết hợp vít nở A5, A=1m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Khoan sàn sê nô để lắp đặt ống thoát nước mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Kép thép D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Tê ren D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Chậu rửa mặt mầm non | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Hút bể phốt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến/ trọn gói |
| 14 | Vận chuyển phế thải 7km | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,353 | m3 |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC POM HÁN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 198,542 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 198,542 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 176,283 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56,445 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 116,706 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,132 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3.349,37 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85,038 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85,038 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.615,713 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3.952,242 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.274,161 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,341 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ granitô tam cấp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,708 | m2 |
| 15 | Láng granitô tam cấp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,708 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,704 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,351 | tấn |
| 19 | Đào móng trụ - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,033 | 1m3 |
| 20 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,618 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,295 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,636 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,484 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42,106 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 64,59 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,328 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,36 | m2 |
| 35 | Đầu chụp mũi hàng rào bằng sắt 25x50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,886 | m3 |
| 37 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 38 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,83 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 122,633 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,86 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 216,668 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 339,301 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,079 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 139,851 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 109,47 | m2 |
| 51 | Đầu chụp mũi hàng rào bằng sắt 25x50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 697 | cái |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,139 | m3 |
| 53 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 54 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,697 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 41,418 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,566 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 162,132 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 203,55 | m2 |
| 64 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,814 | m3 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch gạch Block sân trường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,588 | m2 |
| 66 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,063 | 1m3 |
| 67 | Đào móng trụ - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 1m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 71 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,363 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,363 | m2 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,129 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,478 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,249 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,249 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,581 | 1m2 |
| 81 | Bản lề cổng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Chốt chân cổng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 85 | Vận chuyển phế thải 7km | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,182 | m3 |
| I | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ POM HÁN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,22 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,22 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,22 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 7km | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,273 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,289 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành XD DD&CN hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành XD DD&CN hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy đào + đầu búa thuỷ lực | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi