Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:21:00 đến ngày 2022-09-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,511,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.267E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự thi công đào, đắp nền, điện chiếu sáng, lát gạch đá, trồng cây xanh.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.458.000.000 VNĐ (Hai tỷ, bốn trăm năm mươi tám triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.458.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hạ tầng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây hạ tầng hoặc giao thông+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng, chỉnh trang một số điểm thiết chế văn hóa công cộng, công viên đô thị trên địa bàn phường Tân Hồng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 02 năm (2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 02 năm (2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 02 năm (2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 02 năm (2020 và 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tân Hồng
Địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh.
Số điện thoại: 0222.3763.355.
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU PHỐ YÊN LÃ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E- HSMT | 2 | gốc |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 3,255 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,1775 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0326 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 0,4798 | 100m3 |
| 10 | Trồng cây sao đen đường kính 16-18cm, h>4.5m | Chương V E- HSMT | 1 | gốc |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,1263 | 100m2 |
| 12 | Dải nilon chống mất nước | Chương V E- HSMT | 158 | m2 |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,4534 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 15,8 | m3 |
| 15 | Mua BT thương phẩm M200# | Chương V E- HSMT | 16,195 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá trắng suối lau 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 35,374 | m |
| 17 | Bó vỉa bồn cây đường đá trắng suối lau 10x15x80cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 28,8 | m |
| 18 | Lát gạch xi măng cường độ cao KT 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 158 | m2 |
| 19 | Mua đất trồng cây | Chương V E- HSMT | 3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1241 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,3837 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,6048 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 12,4956 | m2 |
| 26 | Láng granitô | Chương V E- HSMT | 12,4956 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 0,46 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,138 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 11,8998 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,119 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| 34 | Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 50,5 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 36 | Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 459,0909 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 0,46 | 1000 viên |
| 38 | ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP D32/25 luồn cáp | Chương V E- HSMT | 92 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V E- HSMT | 0,92 | 100m |
| 40 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 0,92 | 100m |
| 41 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,156 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,728 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,728 | m3 |
| 45 | Khung móng cột điện M16x340x340x500 mm | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E- HSMT | 6 | 1 cột |
| 47 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 6 | bảng |
| 49 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 50 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 6 | cửa |
| 51 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,75 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 54 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 6 | 1 bộ |
| 55 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 56 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 0,92 | 100m |
| 57 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| B | KHU PHỐ DƯƠNG LÔI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E- HSMT | 1,0265 | m2 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 1,756 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,571 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 9,8959 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 1,442 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,1134 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 9 | Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 41,21 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 0,1648 | 100m2 |
| 11 | Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 374,6364 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 0,375 | 1000 viên |
| 13 | Mua thép ống mạ bảo vệ dây dẫn qua đường D76x2.5mm | Chương V E- HSMT | 32,7832 | kg |
| 14 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP D50/65 luồn cáp | Chương V E- HSMT | 67 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V E- HSMT | 0,67 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm, cáp 4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm, cáp 4x2,5mm2 | Chương V E- HSMT | 0,42 | 100m |
| 18 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,525 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E- HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E- HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,051 | m3 |
| 23 | Khung móng cột điện M16x340x340x500 mm | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ điện dùng lạp là 30x3 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,176 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,84 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E- HSMT | 3 | 1 cột |
| 29 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 3 | bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 3 | cửa |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 3 | 1 đầu cáp |
| 33 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 4 | 1 bộ |
| 35 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 0,42 | 100m |
| 36 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 1,788 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 39 | Dải nilon chống mất nước | Chương V E- HSMT | 214,025 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 17,386 | m3 |
| 41 | Mua BT thương phẩm M200# | Chương V E- HSMT | 17,8206 | m3 |
| 42 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2 | m |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 14,4 | m |
| 44 | Lát gạch xi măng KT 30x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,3 | m2 |
| 45 | Lát gạch xi măng KT 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 214,025 | m2 |
| 46 | Mua cây sao đen đường kính 16-18cm, h>4.5m | Chương V E- HSMT | 3 | cây |
| 47 | Mua đất trồng cây | Chương V E- HSMT | 1,5 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1655 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,5116 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,8064 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 16,6608 | m2 |
| 54 | Láng granitô ghế bê tông | Chương V E- HSMT | 16,6608 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E- HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| C | KHU PHỐ NỘI TRÌ | |||
| 1 | Mua cây sao đen, ĐK 10-12cm, H>=3m | Chương V E- HSMT | 38 | cây |
| 2 | Mua đất trồng cây | Chương V E- HSMT | 12,16 | m3 |
| 3 | Mua thép mạ kẽm | Chương V E- HSMT | 714,6548 | kg |
| 4 | Gia công lan can | Chương V E- HSMT | 0,6925 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 61,0526 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 76,5 | m2 |
| 7 | Mua bu lông M10 | Chương V E- HSMT | 376 | bộ |
| 8 | Lát gạch bê tông cường độ cao KT 40x40x5cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2.052,5712 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E- HSMT | 414,78 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 2,0857 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E- HSMT | 67,48 | 1cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 41,735 | m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,7029 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,7029 | 100m3/1km |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E- HSMT | 5 | cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E- HSMT | 5 | gốc |
| 18 | Đánh cây cũ trồng ra vị trí mới | Chương V E- HSMT | 1 | cây |
| 19 | Trồng cây sao đen đường kính 16-18cm, H>4.5m | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,4314 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 5,4003 | m3 |
| 22 | Mua đất trồng cây | Chương V E- HSMT | 8 | m3 |
| 23 | Bó đá trắng suối lau thẳng hè, đường kích thương 18x40x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 136 | m |
| 24 | Bó vỉa bồn cây đá trắng suối lau KT 10x15x80cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 76,8 | m |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 2,01 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V E- HSMT | 4 | cấu kiện |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,2957 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,344 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,3326 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- HSMT | 0,0261 | tấn |
| 32 | Mua tấm Composite thu nước hố ga KT 900x900x60mm, D750 tải trọng 12.5tấn | Chương V E- HSMT | 2 | tấm |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E- HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 34 | Rải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 670 | m2 |
| 35 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,41 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 67 | m3 |
| 37 | Mua BT thương phẩm M200# | Chương V E- HSMT | 68,675 | m3 |
| 38 | Lát đá trắng suối lau XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 670 | m2 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 13,1085 | 1m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 2,018 | 1m3 |
| 41 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,1513 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,1513 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 44 | Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 48,55 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 0,1942 | 100m2 |
| 46 | Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 441,3636 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 0,4414 | 1000 viên |
| 48 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP D32/25 luồn cáp | Chương V E- HSMT | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 50 | Rải cáp ngầm, cấp 4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 0,13 | 100m |
| 51 | Rải cáp ngầm, cấp 4x4mm2 | Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0425 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,051 | m3 |
| 54 | Khung móng cột điện M16x340x340x500 mm | Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Giá đỡ tủ điện dùng lạp là 30x3 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,752 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,84 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E- HSMT | 5 | 1 cột |
| 60 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 5 | bảng |
| 62 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 5 | cửa |
| 63 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 5 | 1 đầu cáp |
| 64 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 65 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 6 | 1 bộ |
| 66 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 67 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 0,82 | 100m |
| 68 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| D | KHU PHỐ TRUNG HÒA | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 2,9147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,5515 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 2,9147 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,2138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E- HSMT | 11,7568 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 70,7011 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 16,342 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,2138 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0427 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,1351 | tấn |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,3514 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V E- HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E- HSMT | 2,688 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E- HSMT | 0,1486 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 5,1366 | 100m3 |
| 16 | Mua đất trồng cây | Chương V E- HSMT | 32,2272 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,2559 | 100m2 |
| 18 | Dải nilon chống mất nước | Chương V E- HSMT | 632,65 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 65,4625 | m3 |
| 20 | Mua BT thương phẩm M200# | Chương V E- HSMT | 67,0991 | m3 |
| 21 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 3,2777 | m3 |
| 22 | Lát gạch xi măng KT 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 588,7 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 43,5449 | m2 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 37,698 | m2 |
| 25 | Bó vỉa bồn cây đường đá trắng suối lau 10x15x80cm, vữa XM M75 | Chương V E- HSMT | 85,189 | m |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V E- HSMT | 48,48 | cấu kiện |
| 27 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương V E- HSMT | 2,9088 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m | Chương V E- HSMT | 2,9088 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E- HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 30 | Mua cây sao đen đường kính 16-18cm, H>4.5m | Chương V E- HSMT | 16 | cây |
| 31 | Mua cây thiên tuế đường kính 18-20, H> 0,8m | Chương V E- HSMT | 13 | cây |
| 32 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V E- HSMT | 71,18 | m |
| 33 | Trồng thảm cỏ nhật | Chương V E- HSMT | 29 | m2 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 46,6233 | 1m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 3,458 | 1m3 |
| 36 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,5008 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,5008 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 0,4783 | 100m3 |
| 39 | Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 164,71 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 0,6588 | 100m2 |
| 41 | Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 1.497,3636 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 1,498 | 1000 viên |
| 43 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP D50/65 luồn cáp | Chương V E- HSMT | 225 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V E- HSMT | 2,25 | 100m |
| 45 | Rải cáp ngầm, cấp 4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 0,52 | 100m |
| 46 | Rải cáp ngầm, cấp 4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 1,73 | 100m |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0569 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,051 | m3 |
| 49 | Khung móng cột điện M16x340x340x500 mm | Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Giá đỡ tủ điện dùng lập là 30x3 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 3,192 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,84 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E- HSMT | 10 | 1 cột |
| 55 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 10 | bảng |
| 57 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 10 | cửa |
| 58 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 59 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 40 | 1 đầu cáp |
| 60 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 11 | 1 bộ |
| 61 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 62 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 2,25 | 100m |
| 63 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,2089 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,1813 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,3724 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,1512 | m3 |
| 68 | Bê tông sàn mái M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,8144 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 37,4868 | m2 |
| 70 | Láng granitô ghế bê tông | Chương V E- HSMT | 37,4868 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E- HSMT | 18 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.267E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự thi công đào, đắp nền, điện chiếu sáng, lát gạch đá, trồng cây xanh.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.458.000.000 VNĐ (Hai tỷ, bốn trăm năm mươi tám triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.458.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hạ tầng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây hạ tầng hoặc giao thông+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử* | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy lu* | Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ* | Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy đào* | Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông* | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi