Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902489-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220895316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 10:21:00 đến ngày 2022-09-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,511,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.267E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự thi công đào, đắp nền, điện chiếu sáng, lát gạch đá, trồng cây xanh.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.458.000.000 VNĐ (Hai tỷ, bốn trăm năm mươi tám triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.458.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây hạ tầng hoặc giao thông+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử*
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu*
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ*
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào*
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông*
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng, chỉnh trang một số điểm thiết chế văn hóa công cộng, công viên đô thị trên địa bàn phường Tân Hồng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng , địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng Địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3763.355. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn xây dựng G6 (TNHH), địa chỉ: khu đô thị Đền Đô, phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thuận Phong, địa chỉ: Khu phố Tiêu Long, Phường Tương Giang, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn, UBND thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Hồng Anh, địa chỉ: số 100 Nguyễn Gia Thiều, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Vina, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Kiều 3, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng , địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng Địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3763.355. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 02 năm (2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 02 năm (2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 02 năm (2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 02 năm (2020 và 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng Địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3763.355. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU PHỐ YÊN LÃ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E- HSMT2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E- HSMT2gốc
3Đào nền đường - Cấp đất IChương V E- HSMT0,1775100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT3,255m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,1775100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,1775100m3/1km
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0326100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0326100m3/1km
9Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT0,4798100m3
10Trồng cây sao đen đường kính 16-18cm, h>4.5mChương V E- HSMT1gốc
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,1263100m2
12Dải nilon chống mất nướcChương V E- HSMT158m2
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT2,4534m3
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT15,8m3
15Mua BT thương phẩm M200#Chương V E- HSMT16,195m3
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá trắng suối lau 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT35,374m
17Bó vỉa bồn cây đường đá trắng suối lau 10x15x80cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT28,8m
18Lát gạch xi măng cường độ cao KT 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT158m2
19Mua đất trồng câyChương V E- HSMT3m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,0696100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT0,0604100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,1241tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,3837m3
24Bê tông sàn mái M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,6048m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT12,4956m2
26Láng granitôChương V E- HSMT12,4956m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E- HSMT61cấu kiện
28Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT0,4610m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT0,138m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT11,89981m3
31Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,119100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,119100m3/1km
33Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT0,1121100m3
34Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5mChương V E- HSMT50,5m
35Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT0,202100m2
36Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầmChương V E- HSMT459,0909viên
37Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT0,461000 viên
38ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP D32/25 luồn cápChương V E- HSMT92m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V E- HSMT0,92100m
40Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2Chương V E- HSMT0,92100m
41Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,156m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,7281m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1152100m2
44Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,728m3
45Khung móng cột điện M16x340x340x500 mmChương V E- HSMT6bộ
46Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V E- HSMT61 cột
47Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóngChương V E- HSMT6bộ
48Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT6bảng
49Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT61 đầu cáp
50Lắp cửa cộtChương V E- HSMT6cửa
51Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT241 đầu cáp
52Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,751m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0175100m3
54Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT61 bộ
55Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E- HSMT11 bộ
56Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT0,92100m
57Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT121 đầu cáp
B KHU PHỐ DƯƠNG LÔI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E- HSMT1,0265m2
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT1,75610m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT0,571m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT9,89591m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT1,4421m3
6Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,1134100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,1134100m3/1km
8Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT0,1004100m3
9Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5mChương V E- HSMT41,21m
10Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT0,1648100m2
11Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầmChương V E- HSMT374,6364viên
12Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT0,3751000 viên
13Mua thép ống mạ bảo vệ dây dẫn qua đường D76x2.5mmChương V E- HSMT32,7832kg
14Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP D50/65 luồn cápChương V E- HSMT67m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V E- HSMT0,67100m
16Rải cáp ngầm, cáp 4x6mm2Chương V E- HSMT0,25100m
17Rải cáp ngầm, cáp 4x2,5mm2Chương V E- HSMT0,42100m
18Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,525m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E- HSMT0,035100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E- HSMT0,035100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0857100m2
22Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,051m3
23Khung móng cột điện M16x340x340x500 mmChương V E- HSMT3bộ
24Giá đỡ tủ điện dùng lạp là 30x3Chương V E- HSMT1bộ
25Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,176m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT0,84m2
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V E- HSMT11 tủ
28Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V E- HSMT31 cột
29Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóngChương V E- HSMT3bộ
30Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT3bảng
31Lắp cửa cộtChương V E- HSMT3cửa
32Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT31 đầu cáp
33Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT121 đầu cáp
34Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT41 bộ
35Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT0,42100m
36Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT101 đầu cáp
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT1,7881m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0132100m2
39Dải nilon chống mất nướcChương V E- HSMT214,025m2
40Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT17,386m3
41Mua BT thương phẩm M200#Chương V E- HSMT17,8206m3
42Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT2m
43Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT14,4m
44Lát gạch xi măng KT 30x50cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT0,3m2
45Lát gạch xi măng KT 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT214,025m2
46Mua cây sao đen đường kính 16-18cm, h>4.5mChương V E- HSMT3cây
47Mua đất trồng câyChương V E- HSMT1,5m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,0928100m2
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT0,0806100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,1655tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,5116m3
52Bê tông sàn mái M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,8064m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT16,6608m2
54Láng granitô ghế bê tôngChương V E- HSMT16,6608m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E- HSMT81cấu kiện
C KHU PHỐ NỘI TRÌ
1Mua cây sao đen, ĐK 10-12cm, H>=3mChương V E- HSMT38cây
2Mua đất trồng câyChương V E- HSMT12,16m3
3Mua thép mạ kẽmChương V E- HSMT714,6548kg
4Gia công lan canChương V E- HSMT0,6925tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT61,05261m2
6Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT76,5m2
7Mua bu lông M10Chương V E- HSMT376bộ
8Lát gạch bê tông cường độ cao KT 40x40x5cm vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT2.052,5712m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E- HSMT414,78m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT2,0857m3
11Phá dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT67,481cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT41,735m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E- HSMT1,34100m3
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,7029100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,7029100m3/1km
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E- HSMT5cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E- HSMT5gốc
18Đánh cây cũ trồng ra vị trí mớiChương V E- HSMT1cây
19Trồng cây sao đen đường kính 16-18cm, H>4.5mChương V E- HSMT2cây
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,4314100m2
21Bê tông lót móng , M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT5,4003m3
22Mua đất trồng câyChương V E- HSMT8m3
23Bó đá trắng suối lau thẳng hè, đường kích thương 18x40x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT136m
24Bó vỉa bồn cây đá trắng suối lau KT 10x15x80cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT76,8m
25Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT2,01100m3
26Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V E- HSMT4cấu kiện
27Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT0,2957m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Chương V E- HSMT1,344m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E- HSMT0,019100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,3326m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E- HSMT0,0261tấn
32Mua tấm Composite thu nước hố ga KT 900x900x60mm, D750 tải trọng 12.5tấnChương V E- HSMT2tấm
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E- HSMT41cấu kiện
34Rải nilon lót nềnChương V E- HSMT670m2
35Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,41m3
36Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT67m3
37Mua BT thương phẩm M200#Chương V E- HSMT68,675m3
38Lát đá trắng suối lau XM M75, PCB40Chương V E- HSMT670m2
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT13,10851m3
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT2,0181m3
41Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,1513100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,1513100m3/1km
43Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT0,1311100m3
44Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5mChương V E- HSMT48,55m
45Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT0,1942100m2
46Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầmChương V E- HSMT441,3636viên
47Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT0,44141000 viên
48Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP D32/25 luồn cápChương V E- HSMT80m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V E- HSMT0,8100m
50Rải cáp ngầm, cấp 4x6mm2Chương V E- HSMT0,13100m
51Rải cáp ngầm, cấp 4x4mm2Chương V E- HSMT0,8100m
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0425100m2
53Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,051m3
54Khung móng cột điện M16x340x340x500 mmChương V E- HSMT5bộ
55Giá đỡ tủ điện dùng lạp là 30x3Chương V E- HSMT1bộ
56Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,752m3
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT0,84m2
58Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V E- HSMT11 tủ
59Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V E- HSMT51 cột
60Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóngChương V E- HSMT5bộ
61Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT5bảng
62Lắp cửa cộtChương V E- HSMT5cửa
63Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT51 đầu cáp
64Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT201 đầu cáp
65Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT61 bộ
66Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E- HSMT11 bộ
67Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT0,82100m
68Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT121 đầu cáp
D KHU PHỐ TRUNG HÒA
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V E- HSMT2,9147100m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,5515100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT2,9147100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,2138100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E- HSMT11,7568m3
6Xây móng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT70,7011m3
7Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT16,342m3
8Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,2138100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0427tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,1351tấn
11Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT2,3514m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V E- HSMT0,0428100m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E- HSMT2,688m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E- HSMT0,1486100m
15Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT5,1366100m3
16Mua đất trồng câyChương V E- HSMT32,2272m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,2559100m2
18Dải nilon chống mất nướcChương V E- HSMT632,65m2
19Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT65,4625m3
20Mua BT thương phẩm M200#Chương V E- HSMT67,0991m3
21Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT3,2777m3
22Lát gạch xi măng KT 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT588,7m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT43,5449m2
24Bó vỉa thẳng hè, đường đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT37,698m2
25Bó vỉa bồn cây đường đá trắng suối lau 10x15x80cm, vữa XM M75Chương V E- HSMT85,189m
26Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V E- HSMT48,48cấu kiện
27Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương V E- HSMT2,9088m3
28Vận chuyển bùn đặc tiếp 10mChương V E- HSMT2,9088m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E- HSMT481cấu kiện
30Mua cây sao đen đường kính 16-18cm, H>4.5mChương V E- HSMT16cây
31Mua cây thiên tuế đường kính 18-20, H> 0,8mChương V E- HSMT13cây
32Trồng cây chuỗi ngọcChương V E- HSMT71,18m
33Trồng thảm cỏ nhậtChương V E- HSMT29m2
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT46,62331m3
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT3,4581m3
36Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,5008100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,5008100m3/1km
38Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT0,4783100m3
39Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5mChương V E- HSMT164,71m
40Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT0,6588100m2
41Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầmChương V E- HSMT1.497,3636viên
42Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT1,4981000 viên
43Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP D50/65 luồn cápChương V E- HSMT225m
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V E- HSMT2,25100m
45Rải cáp ngầm, cấp 4x10mm2Chương V E- HSMT0,52100m
46Rải cáp ngầm, cấp 4x6mm2Chương V E- HSMT1,73100m
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0569100m2
48Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,051m3
49Khung móng cột điện M16x340x340x500 mmChương V E- HSMT10bộ
50Giá đỡ tủ điện dùng lập là 30x3Chương V E- HSMT1bộ
51Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT3,192m3
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT0,84m2
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V E- HSMT11 tủ
54Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V E- HSMT101 cột
55Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóngChương V E- HSMT10bộ
56Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT10bảng
57Lắp cửa cộtChương V E- HSMT10cửa
58Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT101 đầu cáp
59Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT401 đầu cáp
60Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT111 bộ
61Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E- HSMT21 bộ
62Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT2,25100m
63Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT221 đầu cáp
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,2089100m2
65Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT0,1813100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,3724tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,1512m3
68Bê tông sàn mái M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,8144m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT37,4868m2
70Láng granitô ghế bê tôngChương V E- HSMT37,4868m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E- HSMT181cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.267E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự thi công đào, đắp nền, điện chiếu sáng, lát gạch đá, trồng cây xanh.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.458.000.000 VNĐ (Hai tỷ, bốn trăm năm mươi tám triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.458.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư hạ tầng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư xây hạ tầng hoặc giao thông+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4 Cán bộ trắc địa 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử* Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy đầm cóc Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy lu* Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Ô tô tự đổ* Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
10 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Máy đào* Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông* Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->