Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường cân đối. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:03:00 đến ngày 2022-09-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.891952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7839E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.349.577.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. Nâng cấp sân vận động phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường cân đối. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trúc Lâm. Địa chỉ: phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Trúc Lâm; Địa chỉ: phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,0576 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,0576 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,0576 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,1677 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ xà gồ luồng; phá dỡ con tiện lan can, biển hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,245 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,3257 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,317 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,232 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 114,2665 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 114,2665 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7662 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7662 | m3 |
| 14 | Phá dỡ hệ khung dầm sân khấu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | công |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0223 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,9328 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,9328 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,859 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về tôn nền, đất K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.312,0769 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 131,2077 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,1208 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất hữu cơ tận dụng làm lớp phủ sân bóng, H=20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,859 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5303 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,092 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8002 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2003 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1374 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3508 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,0137 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3859 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7038 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3165 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,912 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1964 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0045 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0913 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,9698 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đất đào tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8435 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,9768 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,9768 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch cotto 500x500mm chống trơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 136,98 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 111,255 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 111,255 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4383 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4383 | tấn |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2951 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2951 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 195,5112 | 1m2 |
| 36 | Bu lông liên kết móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 37 | Bản mã liên kết móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4002 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2766 | 100m2 |
| 40 | Bảng hiệu bọc ALuminium | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,22 | m2 |
| 41 | SXLD chữ nổi Aluminium gương màu đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,1464 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,061 | m3 |
| 44 | Xây tam cấp gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,9684 | m3 |
| 45 | Xây tường chắn tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5042 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4624 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,789 | m2 |
| 48 | Khẩu hiệu: "KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC", kích thước (15000x1000x150)mm, khẩu hiệu bọc Aluminum 4 mặt, khung thép V4x3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m2 |
| 49 | Băng rôn, khẩu hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" kích thước (15000x430)mm, chất liệu phông bạt quảng cáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m3 |
| 50 | Băng rôn, khẩu hiệu "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CÂY" kích thước (5000x1100)mm, chất liệu phông bạt quảng cáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 51 | Băng rôn, khẩu hiệu "VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI" kích thước (5000x1100)mm, chất liệu phông bạt quảng cáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 52 | Hộp điên tổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1898 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1086 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8368 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,8367 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5628 | m3 |
| 6 | Xây be giằng móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1701 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5721 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0703 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà tận dụng đất đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0199 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3253 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3919 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3662 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,4233 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9685 | m3 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,676 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,912 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,934 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,9 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,34 | m2 |
| 30 | Trát gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,98 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,912 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,174 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2031 | m3 |
| 34 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,463 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,6164 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,6164 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa u.PVC, kính trắng dày 5mm, có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - nhựa u.PVC, kính trắng dày 5mm, có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 39 | Vách ngăn aluminium dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Ga thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 62 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Hộp điện tổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1477 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6408 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7596 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 76 | Xây bể phốt gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3814 | m3 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,734 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,812 | m2 |
| 79 | Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,812 | m2 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0547 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1094 | 100m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3375 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9345 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,3 | m3 |
| 11 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 623 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 623 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 14 | Lớp nilong tái sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 306 | m2 |
| 15 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7608 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1043 | m3 |
| 18 | Xây tường bó vỉa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6994 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,133 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw để làm hố trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2032 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 22 | Vữa đệm, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,752 | m2 |
| 23 | Xây tường bó vỉa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8633 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,0632 | m2 |
| 25 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,383 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8147 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,0519 | 1m3 |
| 28 | Thi công đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,1322 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,1322 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,965 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3017 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6034 | 100m3 |
| 33 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144,864 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 35 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,5816 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,4742 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3792 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 179 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3802 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6478 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1419 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0049 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,745 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,565 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,2 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,565 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 59 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hệ dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,152 | 1m2 |
| 62 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Bảng hiệu làm bằng tấm Aluminium dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,886 | m2 |
| 64 | Dán chữ nổi "SÂN VẬN ĐỘNG PHƯỜNG TRÚC LÂM" cao 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,329 | 100m3 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,7672 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,58 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 82,596 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4922 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9844 | 100m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,3684 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6876 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7026 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,3102 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 868,7718 | m2 |
| 76 | Đắp phào đầu cột, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 114,12 | m |
| 77 | Đắp nổi đoạn tường vẽ vector vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 78 | Vẽ vector tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | công |
| 79 | Ván khuôn lam bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lam bê tông ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 82 | Lắp dựng lam bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | công |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 975,1318 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,9968 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2712 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0534 | 100m3 |
| 91 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 92 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 93 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,7012 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.891952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7839E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.349.577.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi