Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902708-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220902578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường cân đối.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 10:03:00 đến ngày 2022-09-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,927,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.891952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7839E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.349.577.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Nâng cấp sân vận động phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường cân đối.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trúc Lâm. Địa chỉ: phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP TV Xây dựng và Đầu tư Việt Hưng 68. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trúc Lâm. Địa chỉ: phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trúc Lâm. Địa chỉ: phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Trúc Lâm; Địa chỉ: phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của E-HSMT40,0576m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT40,0576m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT40,0576m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT61,1677m2
5Tháo dỡ hệ xà gồ luồng; phá dỡ con tiện lan can, biển hiệuTheo yêu cầu của E-HSMT5công
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT19,245m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của E-HSMT30,3257m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT2,317m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT10,232m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT114,2665m3
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT114,2665m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của E-HSMT1,7662m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT1,7662m3
14Phá dỡ hệ khung dầm sân khấuTheo yêu cầu của E-HSMT3công
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của E-HSMT2,0223m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT5,58m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,2205m3
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT35,9328m3
19Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT35,9328m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT6,859100m3
2Mua đất về tôn nền, đất K95Theo yêu cầu của E-HSMT1.312,0769m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu của E-HSMT131,207710m³/1km
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT13,1208100m3
5San đầm đất hữu cơ tận dụng làm lớp phủ sân bóng, H=20cmTheo yêu cầu của E-HSMT6,859100m3
C HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,5303100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,0921m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,80021m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,2003m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0087tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1691tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,1374100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,3508m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT34,0137m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3859tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,7038tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,3165100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,912m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,1964100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,21m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,22100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0355tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,172tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,0045m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0913100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0483tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,9698m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đất đào tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,8435100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,9768m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,9768m2
26Lát nền gạch cotto 500x500mm chống trơnTheo yêu cầu của E-HSMT136,98m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT111,255m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT111,255m2
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1,4383tấn
30Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT1,4383tấn
31Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của E-HSMT1,2951tấn
32Lắp dựng hệ khung dànTheo yêu cầu của E-HSMT1,2951tấn
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,3201tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,3201tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT195,51121m2
36Bu lông liên kết móngTheo yêu cầu của E-HSMT24bộ
37Bản mã liên kết móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
38Lợp mái che tường bằng tôn ép xốpTheo yêu cầu của E-HSMT1,4002100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT0,2766100m2
40Bảng hiệu bọc ALuminiumTheo yêu cầu của E-HSMT15,22m2
41SXLD chữ nổi Aluminium gương màu đồngTheo yêu cầu của E-HSMT1tb
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT12,14641m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,061m3
44Xây tam cấp gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT15,9684m3
45Xây tường chắn tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,5042m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,4624m2
47Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT57,789m2
48Khẩu hiệu: "KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC", kích thước (15000x1000x150)mm, khẩu hiệu bọc Aluminum 4 mặt, khung thép V4x3Theo yêu cầu của E-HSMT15m2
49Băng rôn, khẩu hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" kích thước (15000x430)mm, chất liệu phông bạt quảng cáoTheo yêu cầu của E-HSMT15m3
50Băng rôn, khẩu hiệu "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CÂY" kích thước (5000x1100)mm, chất liệu phông bạt quảng cáoTheo yêu cầu của E-HSMT5,5m2
51Băng rôn, khẩu hiệu "VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI" kích thước (5000x1100)mm, chất liệu phông bạt quảng cáoTheo yêu cầu của E-HSMT5,5m2
52Hộp điên tổngTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT50m
55Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1898100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,10861m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,8368m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,8367m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,5628m3
6Xây be giằng móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,531m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,035tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1701tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,5721m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0703100m3
11Đắp đất nền nhà tận dụng đất đào, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0199100m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0802100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0264tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1433tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,3253m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT0,2534100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3919tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,3662m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0288100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0031tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0147tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,1716m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,4233m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,9685m3
25Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT53,676m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT50,912m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT24,934m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT10,9m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT25,34m2
30Trát gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT19,98m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT50,912m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT61,174m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,2031m3
34Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT15,463m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT20,6164m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT20,6164m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa u.PVC, kính trắng dày 5mm, có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo yêu cầu của E-HSMT5,6m2
38Cửa sổ 1 cánh mở hất - nhựa u.PVC, kính trắng dày 5mm, có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo yêu cầu của E-HSMT1,5m2
39Vách ngăn aluminium dày 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,14m2
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
41Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
42Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
44Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,15100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,25100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,15100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
55Lắp đặt Tê nhựa D27Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
56Lắp đặt Tê nhựa D34Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
57Lắp đặt Tê nhựa D60Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
58Lắp đặt Tê nhựa D90Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
59Ga thu nướcTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
60Máy bơm nướcTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
61Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
62Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT501m khoan
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
66Hộp điện tổngTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT25m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT130m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của E-HSMT30m
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1477100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,64081m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,7596m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,651m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0104100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0344tấn
76Xây bể phốt gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,3814m3
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,734m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,812m2
79Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu của E-HSMT18,812m2
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0547100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1094100m3
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,6m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,0162100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0319tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT31cấu kiện
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,05100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
E HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,5m3
2Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT75m2
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT0,3375100m2
4Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,45m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT75cái
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,108100m3
7Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT120m2
8Lát gạch Terrazzo 400x400mm PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT120m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,9345100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT62,3m3
11Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT623m2
12Lát gạch Terrazzo 400x400mm PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT623m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,612100m3
14Lớp nilong tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT306m2
15Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT30,6m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,76081m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,1043m3
18Xây tường bó vỉa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,6994m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT15,133m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw để làm hố trồng câyTheo yêu cầu của E-HSMT2,2032m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,32m3
22Vữa đệm, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,752m2
23Xây tường bó vỉa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,8633m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,0632m2
25Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu của E-HSMT1,383m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,8147100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT9,05191m3
28Thi công đệm đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT11,1322m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,1322m3
30Xây tường gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT15,965m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,3017100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,6034100m3
33Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT144,864m2
34Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của E-HSMT0,49100m2
35Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,47m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT53,5816m2
37Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,4742m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2878tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,3792100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT1791cấu kiện
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0342100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,38021m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,288m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,6478m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0266100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0024tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0554tấn
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,1419m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,0127100m3
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,271m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0049100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0094tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0525tấn
54Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,745m3
55Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,565m2
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,2m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT14,565m2
58Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT8,7m2
59Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của E-HSMT0,2772tấn
60Lắp dựng hệ dầmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2772tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT7,1521m2
62Bu lông M20Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
63Bảng hiệu làm bằng tấm Aluminium dày 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT4,886m2
64Dán chữ nổi "SÂN VẬN ĐỘNG PHƯỜNG TRÚC LÂM" cao 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT1tb
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,329100m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT14,76721m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,58m3
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT82,596m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,4922100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,9844100m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,3684m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,6876100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,7026tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT69,3102m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT868,7718m2
76Đắp phào đầu cột, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT114,12m
77Đắp nổi đoạn tường vẽ vector vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT16,2m2
78Vẽ vector tườngTheo yêu cầu của E-HSMT10công
79Ván khuôn lam bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,376100m2
80Lắp dựng cốt thép lam bê tông ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1616tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,068m3
82Lắp dựng lam bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT20công
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT975,1318m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,99681m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,833m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,2176100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,2712m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0173tấn
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,0267100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0534100m3
91Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,0816tấn
92Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0816tấn
93Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của E-HSMT0,045tấn
94Lắp dựng hệ khung dànTheo yêu cầu của E-HSMT0,045tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT7,70121m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.891952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7839E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.349.577.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 T1
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
8 Máy hàn điện ≥ 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->