Gói thầu: Dịch vụ tổ chức sự kiện lễ khai mạc và bế mạc Đại hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Dịch vụ tổ chức sự kiện lễ khai mạc và bế mạc Đại hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782450 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thể dục thể thao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:50:00 đến ngày 2022-09-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2019(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà Chủ đầu tư/ bên giao thầu phải là đơn vị hành chính sự nghiệp; Có tính chất tương tự với gói thầu, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ tổ chức sự kiện lễ khai mạc và bế mạc Đại hội Tổ chức Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Gia Lai lần thứ IX năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai. - Điện thoại: 02693 824399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Nhung; - Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693 824399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở; - Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693 824399 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở; - Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693 824399 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân khấu trên khán đài A phục vụ lễ khai mạc. Kích thước: 8,0m x 30m. Gia cố bằng khung sắt, sàn lót bằng ván công nghiệp. (Bao gồm: thi công lắp đặt, hoàn thiện theo thiết kế, bảo quản, tháo gỡ,…) | Lắp dựng sân khấu tại khán đài A sân vận động Pleiku, kích thước 8m x 30m. Thiết kế chi tiết và Market theo yêu cầu từ Chủ đầu tư kèm theo | m2 | 240 | |
| 2 | Sàn để bục đứng phát biểu khai mạc trải thảm sàn, may khăn, nơ bục đứng phát biểu. Kích thước: 2,0m x 3,0m (Bao gồm: chi phí lắp đặt, hoàn thiện, bảo quản, tháo gỡ,…) | Sàn để bục đứng phát biểu khai mạc trải thảm sàn, may khăn, nơ bục đứng phát biểu. Kích thước: 2,0m x 3,1m Thiết kế chi tiết và Market theo yêu cầu từ Chủ đầu tư kèm theo | m2 | 6 | |
| 3 | Âm thanh sân khấu, gồm: 08 sub, 06 monitor, 12 loa treo hai bên sân khấu, 16 loa full đôi, chân mic, mic bục phát biểu, mic không dây 06 chiếc, Amply và các hệ thống thiết bị điều khiển kết nối đi kèm | Cung cấp bộ hoàn chỉnh hệ thống âm thanh sân khấu đồng bộ theo yêu cầu | Bộ | 1 | |
| 4 | Giàn giáo phục vụ cho chụp hình, quay phim khu vực lễ khai mạc. Kích thước: cao 1,2 đến 1,5m, dựng 1 tầng (02 bộ liền nhau), mâm trám kín bề mặt phía trên. (Bao gồm: vận chuyển, lắp đặt, tháo gỡ,…) | Lắp dựng hệ giàn giáo đồng bộ, phù hợp việc tổ chức chương trình Đại hội | Bộ | 10 | |
| 5 | 15 chậu hoa cảnh đặt trước sân khấu lễ khai mạc (Bao gồm: thuê hoa, vận chuyển) | Lắp đặt 15 chậu hoa cảnh đặt trước sân khấu lễ khai mạc. Theo yêu cầu chi tiết từ Chủ đầu tư | chậu | 15 | |
| 6 | Bục phát biểu: bục gỗ viền inox, có gắn logo, micro cổ ngỗng | Theo Market kèm theo | Cái | 1 | |
| 7 | Trang trí dải lụa hoa trước khán đài, kích thước: 50m x 3m (trang trí hoàn thiện) | Theo Market kèm theo | m2 | 150 | |
| 8 | Thảm trải nền (thảm mới 100%): mới 100% trải lối đi khán đài xuống bục phát biểu và từ bục phát biểu tới bồn đuốc. Kích thước: 2,0m x 100m | Trải thảm nềm màu đỏ đi khán đài xuống bục phát biểu và từ bục phát biểu tới bồn đuốc | m2 | 200 | |
| 9 | Bàn phục vụ lễ khai mạc Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, đại biểu khách mời tham dự lễ khai mạc và trao giải, (bao gồm: bàn phủ vây màu) | Lắp đặt đồng bộ, phù hợp việc tổ chức chương trình Đại hội | Cái | 40 | |
| 10 | Ghế phục vụ lễ khai mạc Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, đại biểu khách mời tham dự lễ khai mạc. (Bao gồm: ghế mặc áo và có nơ đỏ) | Lắp đặt đồng bộ, phù hợp việc tổ chức chương trình Đại hội | Cái | 80 | |
| 11 | Cờ Hồng kỳ, cờ Đại hội trang trí bên ngoài và bên trong Sân vận động. Cờ: 150.000đồng/cái; cán cờ sử dụng lại. (Bao gồm: cờ, vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,…) | Lắp đặt đồng bộ, phù hợp việc tổ chức chương trình Đại hội, theo yêu cầu từ Chủ đầu tư | cái | 200 | |
| 12 | Cổng hơi đặt tại lễ khai mạc và bế mạc, cắt chữ hai mặt | Lắp đặt đồng bộ, phù hợp việc tổ chức chương trình Đại hội, theo yêu cầu từ Chủ đầu tư | Cái | 2 | |
| 13 | Thuê đội lân múa rồng phục vụ chương trình đồng diễn | Đội lân bao tối thiểu 31 người; 02 đội rồng; 21 tay trống. Và các yêu cầu chi tiết khác từ Chủ đầu tư | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2019(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2019(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà Chủ đầu tư/ bên giao thầu phải là đơn vị hành chính sự nghiệp; Có tính chất tương tự với gói thầu, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi