Gói thầu: Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho 02 bãi tắm: Tam Tiến (Núi Thành) , Tây Sơn Đông (Duy Xuyên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho 02 bãi tắm: Tam Tiến (Núi Thành) , Tây Sơn Đông (Duy Xuyên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 11:16:00 đến ngày 2022-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,400,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043629E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3915E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 487.100.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.461.300.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hợp lệ; Thời gian bảo hành > 12 tháng, bảo trì trên 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho 02 bãi tắm: Tam Tiến (Núi Thành) , Tây Sơn Đông (Duy Xuyên) Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho 02 bãi tắm: Tam Tiến (Núi Thành) , Tây Sơn Đông (Duy Xuyên) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quảng Nam (02B Trần Phú, TP Tam Kỳ - Quảng Nam), các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 03 - 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam.
Số 02B Trần Phú, TP Tam Kỳ, Quảng Nam
ĐT: 02353852822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu được thành lập tại Quyết định số 335/QĐ-SVHTTDL ngày 12/8/2021 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam, địa chỉ 02B, Trần Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam, số điện thoại: 0235 852 822 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, 02 Trần Phú – TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế quan sát cứu hộ | 5 | Cái | Kích thước: 1.880x980x800mm Inox 304Hoặc tương đương | ||
| 2 | Thúng composit | 2 | Cái | Kích thước: 1,80m - 5,7m - 0,6m Võ ngoài là lớp men gelcoat chất lượng cao.Vật liệu cốt là sợi thủy tinh, vật liệu nền là keo polyester không bảo hòa.Hoặc tương đương | ||
| 3 | Ván lướt cứu hộ | 2 | Cái | Ván lướt cứu hộ 10'6x22''x6'' :Các yêu cầu về an toàn sức khỏe, nhẹ cho một người mang dễ dàngKhông có bất kỳ cạnh sắc hoặc vật liệu nào sẽ gây thương tích cho người dùngĐảm bảo hoạt động được trong điều kiện có sóngCó khả năng vận chuyển hai người mà không bị uốn cong hoặc đỉnh bị chìm dưới nướcChế tạo từ solid foam with thermoset resin và được gia cố bằng sợi thủy tinhChiều dài 2800mm. Độ dày tối thiểu 130mm và dày tối đa 150mm ở phần rộng nhất của bảng. Chiều rộng đo ở phần rộng nhất của bảng: Tối thiểu 550mm và tối đa 620mmRocker: Ván lướt cứu hộ có một rocker tối thiểu 260mm.Dish: Phần trên lõm đến độ sâu xấp xỉ 25 mm. Chiều dài tối thiểu 2100mm và rộng 300mm.Tay cầm: Tay cầm phải được gắn vào bên trái và bên phải của phía trên cùng.Miếng đệm đầu gối: Chế tạo từ foam mềm đặt ở phần quỳ của ván.Tải trọng mang: Ván phải chịu được tải trọng làm việc 200 kg Hoặc tương đương | ||
| 4 | Ống nhòm | 5 | Cái | Độ phóng đại: 10x. Ống kính vật kính: 50mmTráng phủ quang học: Đa tráng. Chất liệu thấu kính: BAK-4Chuẩn ống kính: Roof. Màu sắc: XanhTrường nhìn tại 1000m: 112m. Kiểu lấy nét: Trung tâmTrọng lượng: 970gĐóng gói:1x Ống nhòm 1x Khăn lau kính,1x Hướng dẫn sử dụng1x Túi đựng, 1x Dây đeo, 1x Hộp đựngHoặc tương đương | ||
| 5 | Loa cầm tay | 3 | Cái | Nguồn điện: R14P (C) × 6(9 VDC). Công suất ra: 15 W Công suất tối đa: 23 W . Còi báo động Thời lượng PIN: Nói trong khoảng 14h (JEITA)* Âm báo động trong khoảng 20 phút (JEITA)* Phạm vi nghe được: Nói trong khoảng 315m (JEITA)* Âm báo động trong khoảng 500m (JEITA)* Màng loa: Dạng Polyimide. Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ tới +40 ℃Cấu tạo: Còi, miệng megaphone, tay cầm, hộp pin: Nhựa ABS, màu đỏ Dây đeo: Nylon, màu đen Kích thước: 210 (R) × 291 (C) × 346 (S) mm Khối lượng: 1.2 kg (không bao gồm PIN)Hoặc tương đương | ||
| 6 | Đèn pin nghiệp vụ | 5 | Cái | Độ sáng: 1300 lumensChất liệu: Hợp kim nhômChế độ chiếu sáng: Mạnh | ||
| 7 | Máy bộ đàm | 10 | Cái | Tiêu chuẩn: IP67 - Tiêu chuẩn chống nước chống bụi hiệu quảMIL-STD-810-C, D, E, F TIA/EIA 603 - Chuẩn chống rung chống va đậpBăng tần hoạt động: UHF. Dải tần hoạt động: 400 - 470MHzSố kênh: 512 kênh với 12 nhóm kênh khác nhau52 kênh CTCSS, 208 kênh DCS. Công suất nguồn: 5WChế độ hiển thị: Màn hình LCD hiển thị kênh và băng tầnBước nhảy kênh: 12.5KHz/ 25KHzNguồn: Pin Li-ion 2200mAh, 7.4VNhiệt độ hoạt động: -20 đến +60 độ CKích thước: 57 (W) x 116 (H) x 39 (D). Trọng lượng: 224.5gTính năng khác:Báo pin yếu, lập trình qua máy tínhChế độ thoại rảnh tay, tích hợp tai ngheKhả năng chống rung, chống va đậpHoặc tương đương | ||
| 8 | Phao ống cứu sinh | 4 | Cái | Phao ống cứu sinh tiêu chuẩn được sử dụng trong các sự kiện ứng cứu nhanh.Chế tạo từ bọt foam màu vàng, chống tia cực tímChiều dài khoảng 97cm, và có dây vải và một móc thép không gỉ.Sản phẩm chất lượng cao để sử dụng chuyên nghiệp:Vải polyester màu camPolypropylen nổi trên mặt nướcHooks and Rings-316LTải tối đa được thử nghiệm> 500 kgHoặc tương đương | ||
| 9 | Dây ném cứu hộ | 4 | Cái | Túi đựng chắc chắn và có hai màu dễ nhìn.Mặt lưới 2" để thoát nước tốt hơn và giảm thời gian khô.Dây polypropylen 3/8 "có màu vàng cho khả năng hiển thị cao.Sợi dây có độ bền kéo 1.900 pound và nó nổi lên cho tầm nhìn tốt trên mặt nước.Chiều dài dây: 22,86 mDễ ném, dễ lôi ra và bỏ vào lại.Có tem phát quang để thấy rõ trong ánh sáng yếu.Hoặc tương đương | ||
| 10 | Bóng bóp người lớn | 4 | Cái | Sản phẩm bao gồm: 01 Bóp bóng bằng PVC01 Mặt nạ bằng PVC số # 301 Túi trộn khí Oxy bằng PE 1.700ml01 Dây dẫn Oxy 200cmSize: người lớn ( 800ml): ≥30kgHoặc tương đương | ||
| 11 | Bóng bóp trẻ em | 4 | Cái | Sản phẩm bao gồm: 01 Bóp bóng bằng PVC01 Mặt nạ bằng PVC số # 301 Túi trộn khí Oxy bằng PE 1.700ml01 Dây dẫn Oxy 200cmSize: trẻ em (350ml) :10kg~30kg Hoặc tương đương | ||
| 12 | Hệ thống phao giới hạn khu vực an toàn | 1.050 | Mét | Dây phao Ø 10 PP ROPE gắn phao số 6, khoảng cách hai quả liền kề: 1mPhao tròn số 6 (size 15x15cm); Chất liệu nhựa ABS (PVC)Hoặc tương đương | ||
| 13 | Bảng báo vùng xoáy nước, khu vực nguy hiểm | 8 | Bảng | Cấu tạo bằng tôn mạ kẽm, chữ dán decalKích thước nội dung 2m x1mHai trụ sắt kẽm phi 90 cao 0,3mChân đế gia cố bê tôngHoặc tương đương | ||
| 14 | Xe rác mini 03 bánh | 2 | Chiếc | Xe thu gom rác bằng sắt kẽm 400 lítKT: 1250mm x760mm x1200mmHoặc tương đương | ||
| 15 | Dụng cụ thu gom rác (Bộ chổi hốt rác có nắp) | 3 | Bộ | Kích thước: (L) 940mm x (W) 320mm x (H) 120mmHoặc tương đương | ||
| 16 | Thùng rác 240L | 21 | Cái | Dung tích 240L, có bánh xeSản xuất từ nguyên liệu nhựa HDPE Có khả năng chịu lực cơ học tác động cao.Phủ chất chống tia UV nên luôn giữ được màu sắc ban đầu bền với thời gian...Nhẵn hai mặt giúp người sử dụng vệ sinh một cách dễ dàng.Có khả năng chứa phù hợp với nhiều loại rác thải.Có thể đặt cố định hoặc thay đổi vị trí đặt thùng linh hoạt.Thiết kế giúp lấy rác thải dễ dàng, thuận tiện trong công tác thu gom rácMặt đáy: 473x458 mm.Mặt trên: 724x592 mm.Cao: 1.086mmHoặc tương đương | ||
| 17 | Thùng rác chim cánh cụt | 21 | Cái | Thùng rác chim cánh cụt. Kích thước: 470 x 1040 mmChất liệu: nhựa CompositeHoặc tương đương | ||
| 18 | Sân bóng đá mini | 2 | Bộ | Khung thành bóng đá 7 người, ống kẽm Φ90Khung treo lưới sắt Φ42 mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Khi di chuyển, gắn thêm hai bánh xeHoặc tương đương | ||
| 19 | Loa phóng | 4 | Cái | Công suất: 30WTrở kháng: 100V line: 330Ω(30W), 500Ω(20W), 1kΩ(10W)70V line: 170Ω(30W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1kΩ(5W)Cường độ âm thanh(1W,1m): 98dBĐáp tuyến tần số: 120 – 15,000HzPhù hợp với tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-X4 (CS-64)Phù hợp với tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-65 (CS-154/CS-304)Thành phẩm: Vành, vỏ: Nhựa ABSGiá đỡ: thép không gỉ, màu trắng, lưới chắn kim loại sơn chống gỉHoặc tương đương | ||
| 20 | Hệ thống âm ly | 2 | Cái | Âm ly kèm Micro không dây và bộ thu: Nguồn điện: 220 - 240 V AC, or 24 - 30 V DCCông suất ra: 60 W, Công suất tiêu thụ: 72 W (EN60065)150W (hoạt động ở điện áp AC), 4A (hoạt động ở điện áp DC)Đáp tuyến tần số: 50 - 20,000 Hz (±3 dB)Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất raNgõ vào: MIC 1-3: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc 6 lyAUX 1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCANgõ ra: Đầu ra loa: cân bằngTrở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V);Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V)Ngõ ra cho ghi âm: 0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA Nguồn phantom: DC +21 V (MIC 1). Tỷ lệ S/N: Trên 60 dBĐiều chỉnh âm sắc: Âm trầm: ±10dB tại 100Hz; Âm bổng: ±10dB tại 10kHzChế độ ngắt tiếng: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30dB. Hiển thị: Nguồn, tín hiệu, mức đỉnhBao gồm 1 microphone cầm tay không dây và 1 bộ thu không dây đồng bộ cùng hãng. Loại micro cầm tay năng động: Công suất ngõ ra lớn đảm bảo truyền tải tín hiệu radio ổn định. Tần số: 576 - 865 MHz, UHF.Micro không dây có thể lựa chọn 64 kênh tần số Công suất sóng mang RF: 50 mW hoặc ít hơn. Ngõ vào tối đa: 126 dB SPL.Độ lệch tối đa: ± 40 kHz. Đáp ứng tần số: 100 Hz - 15 kHzLoại pin: WB-2000 có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc pin kiềm khô AA.Thời gian sử dụng pin: 13 giờ (WB-2000 pin có thể sạc lại được sử dụng)10 giờ (khi pin kiềm được sử dụng). Kích thước: φ43.6 x 231.5 mm. Trọng lượng: 180 g (với pin). Công suất tiêu thụ bộ thu không dây: 130mA.Có thể lựa chọn 16 kênh tần số. Độ nhạy: 90dB. Sử dụng kỹ thuật điều chế sóng phân tập không gian. Hệ thống thu đổi tần kép có độ ổn định, hiệu suất cao. Chức năng khử nhiễu sóng mang và tạp âm. Có chức năng dò kênh và quét tần số.Được thiết kế mạch nén giảm nhiễu tạp âm.Hoặc tương đương | ||
| 21 | Xà đơn | 2 | Bộ | Chất liệu: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện.Lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền.Trụ chính D90 x 3; ống phụ D34x 6. Màu sắc: XanhKích thước (cao x rộng): Xà cao: 2.300/ xà thấp: 1.800 x 2.200mmHoặc tương đương | ||
| 22 | Xà kép | 2 | Bộ | Khung dàn được làm từ sắt có nhúng kẽm, phủ lên một lớp sơn tĩnh điện.Sử dụng vật liệu ống thép D76 x 3; D49 x 3; D42 x 3Kích thước: 1800mm x 800mm x 1330mm (dài x rộng x cao)Hoặc tương đương | ||
| 23 | Sân bóng chuyền | 2 | Sân | Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao, lưới- Căng lưới bằng tay quay.- Trụ sắt Φ90 + Φ76 sơn tĩnh điện.- Điều chỉnh độ cao bằng tay quay (2200 đến 2550mm)- Bộ gồm 2 trụ + 2 nòngHoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043629E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3915E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 487.100.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.461.300.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hợp lệ; Thời gian bảo hành > 12 tháng, bảo trì trên 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi