Gói thầu: Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho 02 bãi tắm: Tam Tiến (Núi Thành) , Tây Sơn Đông (Duy Xuyên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903105-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho 02 bãi tắm: Tam Tiến (Núi Thành) , Tây Sơn Đông (Duy Xuyên)
Số hiệu KHLCNT 20220832783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 11:16:00 đến ngày 2022-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 695,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,400,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043629E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3915E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 487.100.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.461.300.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.300.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hợp lệ; Thời gian bảo hành > 12 tháng, bảo trì trên 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho 02 bãi tắm: Tam Tiến (Núi Thành) , Tây Sơn Đông (Duy Xuyên)
Mua sắm thiết bị, dụng cụ cho 02 bãi tắm: Tam Tiến (Núi Thành) , Tây Sơn Đông (Duy Xuyên)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. Số 02B Trần Phú, TP Tam Kỳ, Quảng Nam ĐT: 02353852822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu được thành lập tại Quyết định số 335/QĐ-SVHTTDL ngày 12/8/2022 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định lựa chọn nhà thầu được thành lập tại Quyết định số 336/QĐ-SVHTTDL ngày 12/8/2021 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Sô 02b, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. Số 02B Trần Phú, TP Tam Kỳ, Quảng Nam ĐT: 02353852822


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quảng Nam (02B Trần Phú, TP Tam Kỳ - Quảng Nam), các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 03 - 05 năm
E-CDNT 15.2
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. Số 02B Trần Phú, TP Tam Kỳ, Quảng Nam ĐT: 02353852822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu được thành lập tại Quyết định số 335/QĐ-SVHTTDL ngày 12/8/2021 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam, địa chỉ 02B, Trần Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam, số điện thoại: 0235 852 822
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, 02 Trần Phú – TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghế quan sát cứu hộ5CáiKích thước: 1.880x980x800mm Inox 304Hoặc tương đương
2Thúng composit2CáiKích thước: 1,80m - 5,7m - 0,6m Võ ngoài là lớp men gelcoat chất lượng cao.Vật liệu cốt là sợi thủy tinh, vật liệu nền là keo polyester không bảo hòa.Hoặc tương đương
3Ván lướt cứu hộ2CáiVán lướt cứu hộ 10'6x22''x6'' :Các yêu cầu về an toàn sức khỏe, nhẹ cho một người mang dễ dàngKhông có bất kỳ cạnh sắc hoặc vật liệu nào sẽ gây thương tích cho người dùngĐảm bảo hoạt động được trong điều kiện có sóngCó khả năng vận chuyển hai người mà không bị uốn cong hoặc đỉnh bị chìm dưới nướcChế tạo từ solid foam with thermoset resin và được gia cố bằng sợi thủy tinhChiều dài 2800mm. Độ dày tối thiểu 130mm và dày tối đa 150mm ở phần rộng nhất của bảng. Chiều rộng đo ở phần rộng nhất của bảng: Tối thiểu 550mm và tối đa 620mmRocker: Ván lướt cứu hộ có một rocker tối thiểu 260mm.Dish: Phần trên lõm đến độ sâu xấp xỉ 25 mm. Chiều dài tối thiểu 2100mm và rộng 300mm.Tay cầm: Tay cầm phải được gắn vào bên trái và bên phải của phía trên cùng.Miếng đệm đầu gối: Chế tạo từ foam mềm đặt ở phần quỳ của ván.Tải trọng mang: Ván phải chịu được tải trọng làm việc 200 kg Hoặc tương đương
4Ống nhòm5CáiĐộ phóng đại: 10x. Ống kính vật kính: 50mmTráng phủ quang học: Đa tráng. Chất liệu thấu kính: BAK-4Chuẩn ống kính: Roof. Màu sắc: XanhTrường nhìn tại 1000m: 112m. Kiểu lấy nét: Trung tâmTrọng lượng: 970gĐóng gói:1x Ống nhòm 1x Khăn lau kính,1x Hướng dẫn sử dụng1x Túi đựng, 1x Dây đeo, 1x Hộp đựngHoặc tương đương
5Loa cầm tay3CáiNguồn điện: R14P (C) × 6(9 VDC). Công suất ra: 15 W Công suất tối đa: 23 W . Còi báo động Thời lượng PIN: Nói trong khoảng 14h (JEITA)* Âm báo động trong khoảng 20 phút (JEITA)* Phạm vi nghe được: Nói trong khoảng 315m (JEITA)* Âm báo động trong khoảng 500m (JEITA)* Màng loa: Dạng Polyimide. Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ tới +40 ℃Cấu tạo: Còi, miệng megaphone, tay cầm, hộp pin: Nhựa ABS, màu đỏ Dây đeo: Nylon, màu đen Kích thước: 210 (R) × 291 (C) × 346 (S) mm Khối lượng: 1.2 kg (không bao gồm PIN)Hoặc tương đương
6Đèn pin nghiệp vụ5CáiĐộ sáng: 1300 lumensChất liệu: Hợp kim nhômChế độ chiếu sáng: Mạnh
7Máy bộ đàm10CáiTiêu chuẩn: IP67 - Tiêu chuẩn chống nước chống bụi hiệu quảMIL-STD-810-C, D, E, F TIA/EIA 603 - Chuẩn chống rung chống va đậpBăng tần hoạt động: UHF. Dải tần hoạt động: 400 - 470MHzSố kênh: 512 kênh với 12 nhóm kênh khác nhau52 kênh CTCSS, 208 kênh DCS. Công suất nguồn: 5WChế độ hiển thị: Màn hình LCD hiển thị kênh và băng tầnBước nhảy kênh: 12.5KHz/ 25KHzNguồn: Pin Li-ion 2200mAh, 7.4VNhiệt độ hoạt động: -20 đến +60 độ CKích thước: 57 (W) x 116 (H) x 39 (D). Trọng lượng: 224.5gTính năng khác:Báo pin yếu, lập trình qua máy tínhChế độ thoại rảnh tay, tích hợp tai ngheKhả năng chống rung, chống va đậpHoặc tương đương
8Phao ống cứu sinh4CáiPhao ống cứu sinh tiêu chuẩn được sử dụng trong các sự kiện ứng cứu nhanh.Chế tạo từ bọt foam màu vàng, chống tia cực tímChiều dài khoảng 97cm, và có dây vải và một móc thép không gỉ.Sản phẩm chất lượng cao để sử dụng chuyên nghiệp:Vải polyester màu camPolypropylen nổi trên mặt nướcHooks and Rings-316LTải tối đa được thử nghiệm> 500 kgHoặc tương đương
9Dây ném cứu hộ4CáiTúi đựng chắc chắn và có hai màu dễ nhìn.Mặt lưới 2" để thoát nước tốt hơn và giảm thời gian khô.Dây polypropylen 3/8 "có màu vàng cho khả năng hiển thị cao.Sợi dây có độ bền kéo 1.900 pound và nó nổi lên cho tầm nhìn tốt trên mặt nước.Chiều dài dây: 22,86 mDễ ném, dễ lôi ra và bỏ vào lại.Có tem phát quang để thấy rõ trong ánh sáng yếu.Hoặc tương đương
10Bóng bóp người lớn4CáiSản phẩm bao gồm: 01 Bóp bóng bằng PVC01 Mặt nạ bằng PVC số # 301 Túi trộn khí Oxy bằng PE 1.700ml01 Dây dẫn Oxy 200cmSize: người lớn ( 800ml): ≥30kgHoặc tương đương
11Bóng bóp trẻ em4CáiSản phẩm bao gồm: 01 Bóp bóng bằng PVC01 Mặt nạ bằng PVC số # 301 Túi trộn khí Oxy bằng PE 1.700ml01 Dây dẫn Oxy 200cmSize: trẻ em (350ml) :10kg~30kg Hoặc tương đương
12Hệ thống phao giới hạn khu vực an toàn1.050MétDây phao Ø 10 PP ROPE gắn phao số 6, khoảng cách hai quả liền kề: 1mPhao tròn số 6 (size 15x15cm); Chất liệu nhựa ABS (PVC)Hoặc tương đương
13Bảng báo vùng xoáy nước, khu vực nguy hiểm8BảngCấu tạo bằng tôn mạ kẽm, chữ dán decalKích thước nội dung 2m x1mHai trụ sắt kẽm phi 90 cao 0,3mChân đế gia cố bê tôngHoặc tương đương
14Xe rác mini 03 bánh2ChiếcXe thu gom rác bằng sắt kẽm 400 lítKT: 1250mm x760mm x1200mmHoặc tương đương
15Dụng cụ thu gom rác (Bộ chổi hốt rác có nắp)3BộKích thước: (L) 940mm x (W) 320mm x (H) 120mmHoặc tương đương
16Thùng rác 240L21CáiDung tích 240L, có bánh xeSản xuất từ nguyên liệu nhựa HDPE Có khả năng chịu lực cơ học tác động cao.Phủ chất chống tia UV nên luôn giữ được màu sắc ban đầu bền với thời gian...Nhẵn hai mặt giúp người sử dụng vệ sinh một cách dễ dàng.Có khả năng chứa phù hợp với nhiều loại rác thải.Có thể đặt cố định hoặc thay đổi vị trí đặt thùng linh hoạt.Thiết kế giúp lấy rác thải dễ dàng, thuận tiện trong công tác thu gom rácMặt đáy: 473x458 mm.Mặt trên: 724x592 mm.Cao: 1.086mmHoặc tương đương
17Thùng rác chim cánh cụt21CáiThùng rác chim cánh cụt. Kích thước: 470 x 1040 mmChất liệu: nhựa CompositeHoặc tương đương
18Sân bóng đá mini2BộKhung thành bóng đá 7 người, ống kẽm Φ90Khung treo lưới sắt Φ42 mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Khi di chuyển, gắn thêm hai bánh xeHoặc tương đương
19Loa phóng4CáiCông suất: 30WTrở kháng: 100V line: 330Ω(30W), 500Ω(20W), 1kΩ(10W)70V line: 170Ω(30W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1kΩ(5W)Cường độ âm thanh(1W,1m): 98dBĐáp tuyến tần số: 120 – 15,000HzPhù hợp với tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-X4 (CS-64)Phù hợp với tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-65 (CS-154/CS-304)Thành phẩm: Vành, vỏ: Nhựa ABSGiá đỡ: thép không gỉ, màu trắng, lưới chắn kim loại sơn chống gỉHoặc tương đương
20Hệ thống âm ly2CáiÂm ly kèm Micro không dây và bộ thu: Nguồn điện: 220 - 240 V AC, or 24 - 30 V DCCông suất ra: 60 W, Công suất tiêu thụ: 72 W (EN60065)150W (hoạt động ở điện áp AC), 4A (hoạt động ở điện áp DC)Đáp tuyến tần số: 50 - 20,000 Hz (±3 dB)Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất raNgõ vào: MIC 1-3: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc 6 lyAUX 1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCANgõ ra: Đầu ra loa: cân bằngTrở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V);Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V)Ngõ ra cho ghi âm: 0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA Nguồn phantom: DC +21 V (MIC 1). Tỷ lệ S/N: Trên 60 dBĐiều chỉnh âm sắc: Âm trầm: ±10dB tại 100Hz; Âm bổng: ±10dB tại 10kHzChế độ ngắt tiếng: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30dB. Hiển thị: Nguồn, tín hiệu, mức đỉnhBao gồm 1 microphone cầm tay không dây và 1 bộ thu không dây đồng bộ cùng hãng. Loại micro cầm tay năng động: Công suất ngõ ra lớn đảm bảo truyền tải tín hiệu radio ổn định. Tần số: 576 - 865 MHz, UHF.Micro không dây có thể lựa chọn 64 kênh tần số Công suất sóng mang RF: 50 mW hoặc ít hơn. Ngõ vào tối đa: 126 dB SPL.Độ lệch tối đa: ± 40 kHz. Đáp ứng tần số: 100 Hz - 15 kHzLoại pin: WB-2000 có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc pin kiềm khô AA.Thời gian sử dụng pin: 13 giờ (WB-2000 pin có thể sạc lại được sử dụng)10 giờ (khi pin kiềm được sử dụng). Kích thước: φ43.6 x 231.5 mm. Trọng lượng: 180 g (với pin). Công suất tiêu thụ bộ thu không dây: 130mA.Có thể lựa chọn 16 kênh tần số. Độ nhạy: 90dB. Sử dụng kỹ thuật điều chế sóng phân tập không gian. Hệ thống thu đổi tần kép có độ ổn định, hiệu suất cao. Chức năng khử nhiễu sóng mang và tạp âm. Có chức năng dò kênh và quét tần số.Được thiết kế mạch nén giảm nhiễu tạp âm.Hoặc tương đương
21Xà đơn2BộChất liệu: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện.Lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền.Trụ chính D90 x 3; ống phụ D34x 6. Màu sắc: XanhKích thước (cao x rộng): Xà cao: 2.300/ xà thấp: 1.800 x 2.200mmHoặc tương đương
22Xà kép2BộKhung dàn được làm từ sắt có nhúng kẽm, phủ lên một lớp sơn tĩnh điện.Sử dụng vật liệu ống thép D76 x 3; D49 x 3; D42 x 3Kích thước: 1800mm x 800mm x 1330mm (dài x rộng x cao)Hoặc tương đương
23Sân bóng chuyền2SânTrụ bóng chuyền thay đổi độ cao, lưới- Căng lưới bằng tay quay.- Trụ sắt Φ90 + Φ76 sơn tĩnh điện.- Điều chỉnh độ cao bằng tay quay (2200 đến 2550mm)- Bộ gồm 2 trụ + 2 nòngHoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043629E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3915E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 487.100.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.461.300.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.300.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hợp lệ; Thời gian bảo hành > 12 tháng, bảo trì trên 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->