Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:01:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,937,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.- Tài liệu1 chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành XD DD&CN hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành XD DD&CN hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào + đầu búa thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường lớp trên địa bàn xã Vạn Hòa, phường Lào Cai, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. - Có Chứng chỉ năng lực HĐXD Thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON VẠN HÒA - ĐIỂM SƠN MÃN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,82 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72,738 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,982 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72,738 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,29 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,385 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,094 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,812 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 632,515 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,919 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,919 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 226,46 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 434,849 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 469,335 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,774 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 93,441 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 186,882 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 93,441 | m2 |
| 21 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 22 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54,914 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,549 | 100m2 |
| 29 | Máng tôn Inox 304 dày 0.4mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,686 | kg |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 246,51 | m2 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,651 | 1m3 |
| 32 | Đầm chặt nền sân hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,326 | m3 |
| 34 | Lót bạt rứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,465 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,651 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,056 | m3 |
| B | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VẠN HÒA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,939 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,939 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 283,844 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,581 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,581 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,038 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 370,402 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,652 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72,207 | m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,273 | m2 |
| 17 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 209,328 | md |
| 18 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,825 | kg |
| 19 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 21 | Chốt, móc cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,73 | m2 |
| 28 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,502 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 78,65 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,336 | m2 |
| 38 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,745 | m2 |
| 39 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,016 | md |
| 40 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,967 | kg |
| 41 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 42 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Chốt, móc cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,922 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,277 | m2 |
| 50 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,385 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,375 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,375 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 292,131 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,671 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,671 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,746 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 340,923 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,37 | m2 |
| 62 | Gia công cổng sắt bằng Inox | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 63 | Bản lề Inox 08125 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Then khóa Inox | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Chốt chân cánh cổng Inox | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Khóa Việt Tiệp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,37 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,018 | m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,519 | m3 |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,018 | m3 |
| 72 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,18 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,18 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 76 | Đầm chặt nền sân hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 78 | Lót bạt rứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 79 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 80 | Gạch Terazo lát vỉa hè, KT (400x400x50)mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,6 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,6 | m2 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,911 | m3 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN - ĐIỂM TRƯỜNG LÀO CAI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 352,286 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,575 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,575 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn Gạch Cremic 500x500mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 352,286 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 47,175 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 41,324 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,066 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 896,333 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,138 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,138 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 458,614 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.337,301 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 88,959 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,267 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 18 | Tấm ốp, máng nước Suntek khổ rộng 400mm, dày 0,40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,02 | md |
| 19 | Diềm tôn chống hắt nước tiếp giáp toa khói khổ rộng 400 dày 0.4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | md |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,152 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | m3 |
| 22 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 24 | Trần tôn dày 0,4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | 100m2 |
| 25 | Nẹp nhôm dọc dầm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 132,24 | md |
| 26 | Phào nhôm quanh góc trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 69,476 | md |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W (Trắng, vàng) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Hộp phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 32 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 34 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,86 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,702 | 1m3 |
| 41 | Đầm chặt nền sân hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,93 | m3 |
| 43 | Lót bạt rứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,386 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,86 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 338,6 | m2 |
| 46 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazo lát vỉa hè, KT (400x400x50)mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 338,6 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 86,706 | m3 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ NGỌC HÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 531,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 258,262 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,284 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,284 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn Gạch Cremic 500x500mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 531,1 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn Gạch Cremic 500x500mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 258,262 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,748 | m3 |
| 8 | Phá lớp lớp mài granito cầu thang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42,204 | m2 |
| 9 | Láng bậc cầu thang không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42,204 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42,204 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 71,476 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,034 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,294 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,148 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.358,035 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 58,258 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 58,258 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.106,908 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.663,855 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 930,822 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,059 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,246 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,24 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,574 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 704,129 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,761 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,761 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 489,453 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 830,624 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 425,778 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,923 | 100m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 129,276 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 88,344 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,932 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 88,344 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,932 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63,964 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,847 | m2 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,804 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,313 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.215,315 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,145 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,145 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 648,748 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.418,077 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 544,095 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 165,76 | m |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ các kết cấu thép, hoa sắt cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 56 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,62 | m2 |
| 57 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 353,136 | md |
| 58 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,697 | kg |
| 59 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2.128 | cái |
| 60 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 61 | Chốt, móc cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 62 | Móc gió tay cầm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,686 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 67 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,588 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,897 | m3 |
| 71 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=1,5-2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,296 | m3 |
| 72 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,951 | tấn |
| 73 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,286 | tấn |
| 74 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,601 | 10m2 |
| E | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGÔ VĂN SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 227,706 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 227,706 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn Gạch (500x500)mm không mài loại A, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 227,706 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn Gạch (500x500)mm không mài loại A, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 227,706 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,831 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 162,8 | m |
| 9 | Vận chuyển Cửa xuống nơi tạp kết | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,232 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển Hoa sắt xuống nơi tập kết | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,167 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 110,13 | m2 |
| 15 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,674 | m2 |
| 16 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 397,4 | md |
| 17 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,043 | kg |
| 18 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2.720 | cái |
| 19 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 20 | Chốt, móc cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,287 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,684 | m2 |
| 26 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,232 | 10m2 |
| 27 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 28 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,242 | m2 |
| 29 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,061 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,264 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 107,976 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 286,635 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,349 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,349 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn Gạch (500x500)mm không mài loại A, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 286,635 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54,96 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 180,56 | m |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,259 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 114,512 | m2 |
| 43 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32,164 | m2 |
| 44 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 416,64 | md |
| 45 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,498 | kg |
| 46 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2.768 | cái |
| 47 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 48 | Chốt, móc cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 49 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,584 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,065 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,486 | m2 |
| 55 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,293 | m3 |
| 56 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 120,12 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 93,441 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 186,882 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 93,441 | m2 |
| 61 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Đấu nối PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,012 | m3 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH HỒNG - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 209,736 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện Gạch ốp tường 500x900mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 209,736 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí để thi công nền | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt tận dụng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt mầm non | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Kép thép D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Tê ren D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 11 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 12 | Măng xông nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Dây cấp xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 182,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,14 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,14 | m3 |
| 17 | Quét Sika chống thấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 91,4 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 182,8 | m2 |
| 19 | Hút bể phốt nhà lớp học | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến/trọn gói |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,306 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,823 | 1m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 23 | Lót bạt rứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,202 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sân hiện trang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 467,95 | m2 |
| 26 | Lát nền bằng Gạch gốm (400x400)mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 484,152 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,899 | m3 |
| G | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH HỒNG - ĐIỂM TRƯỜNG BÌNH MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 8 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,24 | md |
| 9 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,327 | kg |
| 10 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 408 | cái |
| 11 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,356 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 16 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu sân hiện trang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 235,902 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | 1m3 |
| 20 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 235,902 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,951 | m3 |
| 23 | Đầm chặt nền sân hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,785 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 89,24 | m3 |
| 25 | Bạt rứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,848 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 123,868 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,646 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.548,35 | m2 |
| 29 | Lát Gạch Terazo lát vỉa hè, KT (400x400x50)mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.548,35 | m2 |
| 30 | Đào móng bó vỉa - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,315 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,557 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,965 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70,879 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,315 | m3 |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72,821 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72,821 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.383,597 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,225 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,225 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 935,281 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2.440,924 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,226 | 100m2 |
| 9 | Nhân công chặt cây, đào bỏ gốc cây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,963 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | 1m3 |
| 12 | Bạt rứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 16 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,402 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,231 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,229 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,046 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50,536 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23 | m2 |
| 22 | Cổng xếp điện, thân cổng cao 1,6m bằng hợp kim nhôm cao cấp, trụ chính thép hộp (40x30x0,7)mm (trọn bộ gồm: Hộp điều khiển, phụ kiện bánh xe, ray, khớp trượt) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | md |
| 23 | Mô tơ cổng trượt tự động | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Aptomat 1 pha 15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Gia công cổng bằng sắt hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43 | kg |
| 29 | Bản lề | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Then cài + khóa Việt Tiệp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,218 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,135 | m3 |
| I | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Kép TTK D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Vòi đồng D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van xả tiểu nam | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,194 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,712 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,303 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp tường (300x450)mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 41,472 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PPR D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 17 | Côn nhựa PPR D50/32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Van xả cặn D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Van khóa PPR D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Van khóa PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Van khóa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Vòi đồng D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Kép TTK D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 33 | Mang sông nhựa PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Mang sông nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Van phao D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lavabo + dây cấp + ống thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 43 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,353 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,353 | m2 |
| 45 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 48 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC D110/90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Côn thu nhựa PVC D90/34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Măng xông PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Măng xông PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,019 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m2 |
| 61 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,067 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 76,363 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,185 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,423 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 59,048 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 68 | Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,46 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 72 | Thưng bịt tấm Composite | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 73 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 74 | Chốt, móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Then cài + khóa Việt Tiệp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,573 | m2 |
| 77 | Thưng bịt tấm Composite xung quanh ốp 2 mặt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | 100m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 147,755 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 67,098 | m2 |
| 80 | Xây móng, vữa XM cát mịn M50 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,857 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 131,61 | m2 |
| 84 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 86 | Trần tôn dày 0,4 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,396 | 100m2 |
| 87 | Nẹp nhôm dọc dầm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 234 | md |
| 88 | Phào nhôm quang góc trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 119,05 | md |
| 89 | Lắp đặt đèn bán cầu sát trần Compact 20W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Đèn chống cận FS-40/36x2 + máng đèn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Máng ghen nhựa 28x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 94 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 95 | Hộp phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 96 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 97 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 98 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 99 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Tủ điện 150x200x300 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 104 | Aptomat 1 pha 32A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Aptomat 1 pha 15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 51,294 | m3 |
| 107 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,079 | 1m3 |
| 108 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | 100m3 |
| 109 | Đầm chặt nền sân hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,959 | m3 |
| 111 | bạt rứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,192 | 100m2 |
| 112 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,917 | m3 |
| 113 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,98 | 10m |
| 114 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 51,294 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 123,824 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.- Tài liệu1 chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành XD DD&CN hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành XD DD&CN hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 2 |
| 6 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 2 |
| 7 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 2 |
| 8 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 1 |
| 9 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 2 |
| 12 | Máy đào + đầu búa thuỷ lực | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)…- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi