Gói thầu: Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899524 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thị xã An Nhơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 11:08:00 đến ngày 2022-09-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,792,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thị xã An Nhơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch ly giải/phá hồng cầu | HC 1 | 18 | Chai | Chai 500 ml. Thành phần: Potassium Cyanide | |
| 2 | Dung dịch rửa thường xuyên | HC 2 | 50 | Lít | Thành phần: Sodium Choloride | |
| 3 | Dung dịch pha loãng | HC 3 | 1.100 | Lít | Thành phần: Sodium Choloride | |
| 4 | Hóa chất định lượng Alpha amylase | HC 4 | 5 | Lọ | Thành phần: MES buffer 50 mmol/l, Calcium Chloride 3.81 mmol/l, Sodium Chloride 300 mmol/l, Potassium Thiocyanate 450 mmol/l Sodium Azide 13.85 mmol/l CNPG 0.91 mmol/l. Lọ 22 ml | |
| 5 | Hóa chất định lượng ALT/GPT | HC 5 | 27 | Bộ | Bộ gồm R1: 02 lọ 44ml , R2: 01 lọ 22ml.Thành phần: R1 Tris Buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l, L-Alanine 709 mmol/l, LDH (microbial) ≥ 2000 U/l, R2 CAPSO 20 mmol/l, 2-oxoglutarate 85 mmol/l, NADH 1.05 mmol | |
| 6 | Hóa chất định lượng AST/GOT | HC 6 | 27 | Bộ | Bộ gồm : R1: 02 lọ 44ml , R2: 01 lọ 22ml Thành phần: R1 Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/l, L-aspartic acid 340 mmol/l, LDH ≥ 4000 U/l, MDH ≥ 750 U/lR2 CAPSO 20 mmol/l, 2-oxoglutarate 85 mmol/l, NADH 1.05 mmol/l | |
| 7 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | HC 7 | 3 | Bộ | Bộ gồm: R1: 02 lọ 44ml , R2: 01 lọ 22ml Thành phần: R1 Sulphanilic Acid 28.87 mmol/l HCl 23 mmol/l R2 Sodium Nitrite 2.9 mmol/l. | |
| 8 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | HC 8 | 3 | Bộ | Bộ gồm : R1:2 lọ 44ml , R2: 01 lọ 22mlThành phần: R1 Sulphanilic Acid 28.87 mmol/l HCl 58.8 mmol/l Cetrimide 68.6 mmol/l, R2 Sodium Nitrite 2.90 mmol/l . | |
| 9 | Hóa chất định lượng Cholesterol | HC 9 | 10 | Lọ | Thành phần: Good‘s Buffer 50 mmol/l, Phenol 5 mmol/l 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l, Cholesterol esterase ≥ 200 U/l, Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l, Peroxidase ≥ 3 Ku. Lọ 44ml. | |
| 10 | Hóa chất định lượng Creatinine | HC 10 | 20 | Bộ | Bộ gồm: R1: 01 lọ 44 ml , R2: 01 lọ 11mlThành phần: R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/lR2: Picric Acid 26 mmol/l. | |
| 11 | Hóa chất định lượng Creatin-kinase (CK) | HC 11 | 2 | Bộ | * Bộ gồm: Dung dịch R1:1 lọ x44ml; Dung dịch R2: 1 lọ x 11ml. * Thành phần: - Dung dịch R1: Imidazole buffer, pH 6.1; Glucose Magnesium acetate; EDTA; N-acetylcysteine; NADP; Hexokinase.Anti-CK antibodies (goat) blocking capacity up to 2000 U/l CK-MM- Dung dịch R2: ADP, D-glukoso-6-phosphate-dehydrogenase, Creatine phosphate, AMP, Diadenosine pentaphosphate. | |
| 12 | Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT) | HC 12 | 4 | Bộ | Bộ gồm: R1: 01 lọ 44ml, R2: 01 lọ 11ml. * Thành phần:+ Dung dịch R1 TR1 Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/l Glycyl Glycine 125 mmol/l + Dung dịch R2 L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l. | |
| 13 | Hóa chất định lượng Glucose | HC 13 | 50 | Lọ | Lọ 44ml. Thành phần: Phosphate buffer 250 mmol/l, Glucose oxidase > 25 U/ml, Peroxidase > 2 U/ml, Phenol 5 mmol/l, 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/. | |
| 14 | Hóa chất định lượng HbA1c | HC 14 | 1 | Bộ | Bộ gồm : R1: 01 lọ 24ml, R2a: 01 lọ 8ml , R2b: 01 lọ 4 ml, R3: 02 lọ 50ml.R1: Buffer 20 mmol/l; Latex 1.5 %R2a: Buffer 10 mmol/l; Mouse anti-human HbA1c monoclonal antibody 5.5 mg/dlR2b: Buffer 1 mmol / l, Goat anti-mouse IgG polyclonal antibody 67 mg/dl, StabilizersR3: Hemolysing solution | |
| 15 | Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c | HC 15 | 4 | Lọ | Lọ 0.25 ml. | |
| 16 | Hóa chất kiểm chứng Hemoglobin A1c | HC 16 | 1 | Lọ | Lọ 0.25 ml. | |
| 17 | Hóa chất định lượng Urea | HC 17 | 25 | Bộ | Bộ gồm : R1: 01 lọ 44 ml , R2: 01 lọ 11mlThành phần:R1:Tris Buffer 100 mmol/l, α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l, Urease (Jack Bean) ≥10 KU/l, GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/lR2: NADH 1.66 mmol/l.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 18 | Hóa chất định lượng Uric acid | HC 18 | 20 | Lọ | Lọ 44 mlThành phần: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/lDHBS 0.50 mmol/lUricase ≥ 0.32 kU/lPeroxidase ≥ 1.0 kU/l4-Aminoantipyrine 0.31 mmol/lSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 19 | Hóa chất định lượng Protein toàn phần | HC 19 | 10 | Lọ | Lọ 44ml Thành phần: Copper II Sulphate 12 mmol/lPotassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/lPotassium Iodide 30.1 mmol/lSodium Hydroxide 0.6 mol/l | |
| 20 | Hóa chất định lượng Triglycerids | HC 20 | 20 | Lọ | Lọ 44 mlThành phần:Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l4-Chlorophenol 4 mmol/lMg 2+ 15 mmol/lATP 2 mmol/lGlycerolkinase ≥ 0.4 KU/lPeroxidase ≥ 2.0 KU/lLipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/lGlycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l | |
| 21 | Hóa chất rửa máy thường xuyên | HC 21 | 12 | Lọ | Lọ 100 ml | |
| 22 | Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu (Ethanol) | HC 22 | 2 | Bộ | Bộ gồm: R1 2x30ml , R2 2x10ml , Calibrato 1x2.0ml, Control 2x1.0ml. Thành phần: Reagent 1 (R1): Sodium pyrophosphate: >50.00 mmol/L; buffer: >50.00 mmol/L; Reagent 2 (R2): Good's buffer: >10.00 mmol/L; NAD+: ≥2.00 mM; Alcohol dehydrogenase: ≥40.00 KU/L | |
| 23 | Test thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy siemen | HC 23 | 4.500 | Que | Dùng cho máy Siemen. Lọ 100 test |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi