Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm nguyên vật liệu nấu luyện thép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000850-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm nguyên vật liệu nấu luyện thép
Số hiệu KHLCNT 20220666450
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 11:07:00 đến ngày 2022-09-15 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,073,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư, nguyên vật liệu nấu luyện thép; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự cung cấp cho Nhà máy nấu luyện thép, trung tâm, viện nghiên cứu hoặc đơn vị có chức năng tương đương với giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ; có danh mục hàng hóa tính tổng trong tất cả các hợp đồng phải đảm bảo giống (cùng chủng loại) ít nhất 30/35 danh mục hàng hóa của gói thầu đang xét (tương tự về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật).Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn bản gốc, giấy xác nhận lưu chuyển tiền tệ của ngân hàng (để đệ trình cho Chủ đầu tư khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm nguyên vật liệu nấu luyện thép
Thiết kế, chế tạo ống P230
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ , địa chỉ: Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ , địa chỉ: Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo đề xuất của nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, xuất xứ, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương IV, V E-HSMT; 2. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa mới 100%; Đảm bảo đúng mục đích sử dụng cho việc nấu luyện thép; Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện các hư hỏng phát sinh, khuyết tật của hàng hóa gây ảnh hưởng tới tiến độ dự án thì Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm thay thế và bồi thường toàn bộ chi phí phát sinh; 3. Bảng so sánh sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu của E-HSMT đồng thời nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả so sánh nếu trong quá trình đánh giá E-HSDT có phát hiện kết quả sai lệch bất lợi cho chủ đầu tư có thể dẫn đến sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư theo yêu cầu của E-HSMT, bốc dỡ, xếp hàng hóa vào kho, bảo quản, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT; 5. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cho việc thay thế hàng hóa lỗi gây ảnh hưởng tới tiến độ dự án và bồi thường toàn bộ thiệt hại (nếu có) trong thời gian bảo hành của hàng hóa; 6. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Cung cấp phương án vận chuyển, bàn giao, bốc xếp hàng hóa; kế hoạch sử dụng nguồn điện, ánh sáng, nước (nếu có); đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, chập điện. Các thông tin này phải được đệ trình lên Chủ đầu tư trước ngày bàn giao hàng hóa tối thiểu 3 ngày làm việc.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí vận chuyển, bốc xếp đến kho, xưởng sản xuất, chế tạo, các chi phí cho việc kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa theo yêu cầu của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Hồ sơ dự thầu bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia nếu Chủ đầu tư có yêu cầu kiểm tra tính xác thực. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đáp ứng các yêu cầu Chủ đầu tư về kiểm tra tính xác thực của hồ sơ dự thầu, các hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các vật tư chính (theo yêu cầu của Chủ đầu tư).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Hải Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trịnh Lê Hoài Phương - Phó Trưởng phòng Tham mưu - Kế hoạch, Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 096.485.5855 Fax: (0243) 8387123.
E-CDNT 34

15

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện cực lò hồ quang (Điện cực than chì)650kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
2Điện cực gãy (Điện cực than chì gãy)380kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
3Vành phát nhiệt (Vành gia nhiệt/ Vành giữ điện cực)80cáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
4Đất hiếm50kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
5Đất sét3.500kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
6Cát vàng200m3Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
7Nước thủy tinh1.500kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
8Than kíp lê (Than đá/ kíp lê)10.000kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
9Vôi củi3.500kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
10Đá vôi cục3.000kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
11Bột Huỳnh thạch2.900kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
12Củi khô3.500kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
13Amiăng Lanhgrit650kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
14Amiăng520kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
15Khí gas2.500kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
16Khí Oxy1.506kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
17Khí Argon1.500kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
18Gạch cần rót251kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
19Gạch miệng rót200kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
20Gạch nút230kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
21Gạch phễu rót160kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
22Gạch ống trung tâm450kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
23Gạch sao 4 lỗ185kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
24Gạch đúc rót Dl220kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
25Gạch đúc rót D5-1220kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
26Gạch đúc rót GD5360kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
27Gạch Manhezit thẳng561kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
28Gạch Manhezit nêm650kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
29Gạch cao nhôm thẳng460kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
30Gạch cao nhôm nêm750kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
31Gạch cao nhôm côn 4 chiều560kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
32Gạch Samot900kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
33Sạn manhedit 3-5 mm1.520kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
34Sạn manhedit 5-10 mm1.550kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
35Sạn manhedit mịn2.850kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư, nguyên vật liệu nấu luyện thép; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự cung cấp cho Nhà máy nấu luyện thép, trung tâm, viện nghiên cứu hoặc đơn vị có chức năng tương đương với giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ; có danh mục hàng hóa tính tổng trong tất cả các hợp đồng phải đảm bảo giống (cùng chủng loại) ít nhất 30/35 danh mục hàng hóa của gói thầu đang xét (tương tự về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật).Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn bản gốc, giấy xác nhận lưu chuyển tiền tệ của ngân hàng (để đệ trình cho Chủ đầu tư khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->