Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:59:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,655,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3464987E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7953116E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 628.359.060 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 628.359.060 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.453.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 628.359.060 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết đổi lại hàng khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2022 Mua sắm vật tư y tế năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Có cam kết giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận đơn hàng của đơn vị. - Có cam kết giao hàng còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng của hàng hóa so với hạn dùng tính đến thời điểm giao hàng - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng hãng sản xuất và nước sản xuất. - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa tham dự thầu phải đúng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật đã nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu (Quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020). - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về nguồn gốc và chất lượng hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa và tiến độ như E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Thuận Bắc.Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.3625470-0259.3625478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Nguyễn Thành Định Tên đơn vị Trung tâm Y tế Thuận Bắc.Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.3625470-0259.3625478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế Thuận Bắc.Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.3625470-0259.3625478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị: Trung tâm Y tế Thuận Bắc. + Địa chỉ: Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259.3625470 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bó bột thạch cao | Nhóm 6 | 300 | Cuộn | Kích thước: ≥10 cm x 4,5m hoặc tương đương | |
| 2 | Băng bó bột thạch cao | Nhóm 6 | 300 | Cuộn | Kích thước: ≥15 cm x 4,5m hoặc tương đương | |
| 3 | Băng cuộn y tế | Nhóm 5 | 2.000 | Cuộn | Kích thước: ≥ 5cm x 5m được dệt từ sợi cotton 100% | |
| 4 | Băng keo lụa | Nhóm 6 | 1.000 | Cuộn | Kích thước: ≥2,5cm x 5m | |
| 5 | Băng thun | Nhóm 5 | 500 | Cuộn | Kích thước: ≥10cm x 3m, 3 móc | |
| 6 | Bơm tiêm | Nhóm 5 | 1.000 | Cái | 1ml, vô khuẩn, sử dụng một lần | |
| 7 | Bơm tiêm | Nhóm 5 | 15.000 | Cái | 3ml, vô khuẩn, sử dụng một lần | |
| 8 | Bơm tiêm | Nhóm 5 | 15.000 | cái | 5ml, vô khuẩn, sử dụng một lần | |
| 9 | Bơm tiêm | Nhóm 5 | 2.500 | Cái | 10ml, vô khuẩn, sử dụng một lần | |
| 10 | Bơm tiêm | Nhóm 5 | 100 | Cái | 20ml, vô khuẩn, sử dụng một lần | |
| 11 | Bông y tế không thấm nước | Nhóm 5 | 10 | Kg | Gói/ 1kgLàm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton | |
| 12 | Bông y tế thấm nước | Nhóm 5 | 120 | Kg | Gói /1 kgThành phần: 100% bông tự nhiên | |
| 13 | Vật liệu hàn răng | Nhóm 6 | 3 | Hộp | Hộp gồm: Lọ 15g bột + lọ 8g nướcDùng trong kỹ thuật hàn răng | |
| 14 | Chỉ Silk 2/0 | Nhóm 3 | 800 | Sợi | số 2/0, kim tam giác 3/8, dài 75cm, kim 24mm | |
| 15 | Chỉ Silk 3/0 | Nhóm 3 | 1.200 | Sợi | số 3/0, kim tam giác 3/8, dài 75cm, kim 26mm | |
| 16 | Chỉ Silk 4/0 | Nhóm 3 | 800 | Sợi | số 4/0, kim tam giác 3/8, dài 75cm, kim 16mm | |
| 17 | Chỉ Catgut 1/0 | Nhóm 3 | 500 | Sợi | số 1/0, kim tròn 1/2C, dài 75cm, kim 40mm | |
| 18 | Chỉ Catgut 3/0 | Nhóm 3 | 400 | Sợi | số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 75cm, kim 26mm | |
| 19 | Chỉ Catgut 4/0 | Nhóm 3 | 200 | Sợi | số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 75cm, kim 26mm | |
| 20 | Cồn 70 độ | Nhóm 6 | 400 | Lít | Nồng độ Ethanol 70 độ, không màu | |
| 21 | Dây garô | Nhóm 6 | 50 | Cái | Chất liệu thun | |
| 22 | Dây hút đờm có val các cỡ | Nhóm 6 | 150 | Cái | Kích thước: ≥ 50cmCác số: 6,8,10,12,14,16 | |
| 23 | Dây ô-xy 02 nhánh các loại, các cỡ | Nhóm 6 | 250 | Cái | Các cỡ: S, M, L Nguyên liệu cao su | |
| 24 | Dây thông tiểu 2 nhánh các số | Nhóm 6 | 100 | Cái | Các số: 6, 8, 10, 12, 14, 16. Làm từ 100% cao su tự nhiên, phủ silicon, có tiệt trùng. | |
| 25 | Dây thông tiểu 1 nhánh các số | Nhóm 6 | 30 | Sợi | Các số: 8FG, 10FG, 12FG, 14FG, 16FG, 18FG. | |
| 26 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | Nhóm 6 | 7.000 | Bộ | Chất liệu dây: làm từ nhựa PVC Kim được làm bằng thép không gỉ, được tiệt trùng 100% | |
| 27 | Đai xương đòn số 8 | nhóm 6 | 300 | Cái | Làm bằng vải thun giản dùng cố định xương | |
| 28 | Đầu côn vàng | Nhóm 6 | 2.000 | Cái | Dung tích:10-200ul | |
| 29 | Đầu côn xanh | Nhóm 6 | 3.000 | Cái | Dung tích:100-1000ul | |
| 30 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | Nhóm 6 | 15.000 | Cái | Kích thước ≥150mmx20mm .Chất liệu: gỗ tự nhiên, | |
| 31 | Gạc Vaseline | Nhóm 6 | 2.000 | Gói | Kích thước: ≥18x20 cm, Chất liệu gạc tẩm vaselin | |
| 32 | Gạc y tế | Nhóm 5 | 3.000 | Mét | Khổ 0,8m, chất liệu 100% sợi cotton | |
| 33 | Găng tay khám bệnh các số | Nhóm 6 | 50.000 | Đôi | Chất liệu: cao su tự nhiên, có bột dài ≥ 240mm, các size: 7. 7,5. | |
| 34 | Găng tay sản khoa tiệt trùng các số | Nhóm 6 | 50 | Đôi | Chất liệu: cao su tự nhiên, có phủ bột chống dínhChiều dài :≥ 450mm | |
| 35 | Găng tay vô khuẩn các số | Nhóm 6 | 3.000 | Đôi | Chất liệu: cao su tự nhiên, có bộtChiều dài:≥ 250mm | |
| 36 | Gel siêu âm | Nhóm 6 | 10 | Can | Dùng trong siêu âmCan ≥ 5 lít | |
| 37 | Giấy in điện tim 3 cần | Nhóm 6 | 30 | Cuộn | Kích thước: 63 mm x 30 m | |
| 38 | Giấy in nhiệt | Nhóm 6 | 20 | Cuộn | Kích thước: 50mm x 30m | |
| 39 | Giấy in siêu âm | Nhóm 6 | 30 | Cuộn | Kích thước:110mm x 20m | |
| 40 | Huyết áp điện tử | Nhóm 6 | 10 | Bộ | Bao gồm: Máy chính, vòng bít, pin, hướng dẫn sử dụng | |
| 41 | Kẹp rốn sơ sinh | Nhóm 6 | 600 | Cái | Được làm từ nhựa PP, Tiệt trùng, | |
| 42 | Khẩu trang y tế | Nhóm 6 | 7.000 | Cái | 4 lớp, vải không dệt, không hút nước | |
| 43 | Kim châm cứu các số | Nhóm 6 | 10.000 | Cái | Vỉ nhôm, thân kim sử dụng thép, các số | |
| 44 | Kim lấy thuốc các số | Nhóm 6 | 7.000 | Cái | Tiệt trùng, Không gây sốt, các số 18, 20 | |
| 45 | Kim luồn tĩnh mạch các số | Nhóm 6 | 6.000 | Cái | Cỡ kim: 14G, 16G, 18G, 20G,22G, 26G | |
| 46 | Kim nha khoa | Nhóm 6 | 1.000 | Cái | cỡ kim:27GLàm từ kim loại không gỉ | |
| 47 | Lọ đựng mẫu vô trùng | Nhóm 5 | 3.000 | Cái | Dung tích: 50mlNhựa PS trắng trong có nắp, có nhãn , tiệt trùng | |
| 48 | Lưỡi dao mổ các số | Nhóm 6 | 200 | Chiếc | Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng, các số: 10,11,12,20,21,22 | |
| 49 | Mặt nạ khí dung các cỡ | Nhóm 6 | 300 | Cái | Làm bằng nhựa PVC, đóng trong gói, các cỡ: S, M, L, L+, XL | |
| 50 | Nẹp cổ mềm các cỡ | Nhóm 5 | 100 | Cái | Làm từ mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí, vải | |
| 51 | Nhiệt kế thủy ngân | Nhóm 6 | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh.Nhiệt độ đo được tối đa :35-42 độ C | |
| 52 | Ống nghiệm chống đông có nắp | Nhóm 6 | 2.000 | Cái | Kích thước:≥ 12*75mm, có nắp, hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium | |
| 53 | Ống nghiệm serum có hạt có nắp | Nhóm 6 | 2.500 | Cái | Kích thước: ≥12*75mm, có nắp, hóa chất bên trong là hạt nhựa Polystryrene | |
| 54 | Ống nghiệm có nắp có chứa chất chống đông | Nhóm 6 | 15.000 | Cái | Kích thước: ≥ 12*75mm, có nắp. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) | |
| 55 | Ống nghiệm nhựa có nhãn có nắp | Nhóm 5 | 6.000 | Cái | Thể tích 5ml, Nhựa trắng, có nhãn có nắp | |
| 56 | Phim X-Quang răng | Nhóm 3 | 6 | Hộp | 3cm x 4cm, Hộp≥150 tấm | |
| 57 | Phim X-Quang | Nhóm 6 | 3.500 | Tờ | 24cm x 30 cm, Phim Xquang ướt | |
| 58 | Phim X-Quang | Nhóm 6 | 2.500 | Tờ | 30cm x 40 cm, Phim Xquang ướt | |
| 59 | Cốc đựng mẫu | Nhóm 6 | 2.000 | Cái | Dung tích: 2,5mlDùng để đựng mẫu cho máy sinh hóa | |
| 60 | Săng mổ | Nhóm 5 | 500 | Cái | kích thước ≥ 80*80 không lỗ,được tiệt trùng | |
| 61 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | Nhóm 6 | 4.000 | Cái | Thân que bằng nhựa, 1 đầu gòn, tiệt trùng từng cây, dài ≥16cm | |
| 62 | Test kháng nguyên HBs. | Nhóm 6 | 100 | Test | Định tính kháng nguyên HBs trong huyết thanh hoặc huyết tương người | |
| 63 | Test HbA1c | Nhóm 6 | 300 | Test | Xác định phần trăm lượng huyết sắc tố A1c (HbA1c%) trong tổng số huyết sắc tố được dung trong toàn bộ mẫu máu. | |
| 64 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B (HbeAg) | Nhóm 6 | 100 | Cái | Phát hiện định tính sự có mặt kháng thể vỏ HBeAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương. | |
| 65 | Test kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh. | Nhóm 6 | 1.000 | Test | Xác định sự có mặt của HBsAg trong mẫu huyết thanh | |
| 66 | Test thử kháng thể kháng HCV | Nhóm 6 | 400 | Test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. | |
| 67 | Test nhanh thử tay chân miệng EV71 | Nhóm 6 | 200 | Test | Xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71, | |
| 68 | Test nhanh kháng thể kháng HIV | Nhóm 6 | 200 | Test | Phát hiện và phân biệt kháng thể kháng HIV.Đạt CE/ISO hoặc tương đương | |
| 69 | Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết | Nhóm 6 | 4.000 | Test | Phát hiện kháng nguyên vi rút sốt xuất huyết và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần người | |
| 70 | Test thử đường huyết nhanh | Nhóm 6 | 700 | Test | Định lượng nồng độ đường trong máu toàn phần | |
| 71 | Test thử nước tiểu 11 thông số | Nhóm 6 | 4.000 | Test | Que thử 11 thông số gồm: Glucose, Protein, pH, Bloog, Ketone, Bilirubin, Nitrite, Urobilimogen, SG, Leucocytes, Ascorbic Acid | |
| 72 | Test thử sốt xuất huyết IGG/IGM | Nhóm 6 | 400 | Test | Định tính phát hiện các kháng thể kháng vi rut Dengue(IgG/IgM) | |
| 73 | Test ma túy 4 chất gây nghiện | Nhóm 6 | 400 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu.Morphine, Amphetamine, Methamphetamine, THC | |
| 74 | Vòng tránh thai chữ T | Nhóm 6 | 100 | Cái | Vòng tránh thai chữ TCU 380 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3464987E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7953116E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 628.359.060 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 628.359.060 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.453.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 628.359.060 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết đổi lại hàng khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi