Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901910-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220845357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 10:59:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 897,655,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3464987E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7953116E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 628.359.060 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 628.359.060 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.453.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 628.359.060 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết đổi lại hàng khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Thuận Bắc
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Mua sắm vật tư y tế năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Thuận Bắc.Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.3625470-0259.3625478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thuận Bắc , địa chỉ: Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - Huyện Thuận Bắc - Tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thuận Bắc.Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.3625470-0259.3625478


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Có cam kết giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận đơn hàng của đơn vị. - Có cam kết giao hàng còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng của hàng hóa so với hạn dùng tính đến thời điểm giao hàng - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng hãng sản xuất và nước sản xuất. - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa tham dự thầu phải đúng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật đã nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu (Quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020). - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về nguồn gốc và chất lượng hàng hóa của mình.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng trở lên.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa và tiến độ như E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thuận Bắc.Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.3625470-0259.3625478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Nguyễn Thành Định Tên đơn vị Trung tâm Y tế Thuận Bắc.Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.3625470-0259.3625478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế Thuận Bắc.Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.3625470-0259.3625478
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên đơn vị: Trung tâm Y tế Thuận Bắc. + Địa chỉ: Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259.3625470
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng bó bột thạch caoNhóm 6300CuộnKích thước: ≥10 cm x 4,5m hoặc tương đương
2Băng bó bột thạch caoNhóm 6300CuộnKích thước: ≥15 cm x 4,5m hoặc tương đương
3Băng cuộn y tếNhóm 52.000CuộnKích thước: ≥ 5cm x 5m được dệt từ sợi cotton 100%
4Băng keo lụaNhóm 61.000CuộnKích thước: ≥2,5cm x 5m
5Băng thunNhóm 5500CuộnKích thước: ≥10cm x 3m, 3 móc
6Bơm tiêmNhóm 51.000Cái1ml, vô khuẩn, sử dụng một lần
7Bơm tiêmNhóm 515.000Cái3ml, vô khuẩn, sử dụng một lần
8Bơm tiêmNhóm 515.000cái5ml, vô khuẩn, sử dụng một lần
9Bơm tiêmNhóm 52.500Cái10ml, vô khuẩn, sử dụng một lần
10Bơm tiêmNhóm 5100Cái20ml, vô khuẩn, sử dụng một lần
11Bông y tế không thấm nướcNhóm 510KgGói/ 1kgLàm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton
12Bông y tế thấm nướcNhóm 5120KgGói /1 kgThành phần: 100% bông tự nhiên
13Vật liệu hàn răngNhóm 63HộpHộp gồm: Lọ 15g bột + lọ 8g nướcDùng trong kỹ thuật hàn răng
14Chỉ Silk 2/0Nhóm 3800Sợisố 2/0, kim tam giác 3/8, dài 75cm, kim 24mm
15Chỉ Silk 3/0Nhóm 31.200Sợisố 3/0, kim tam giác 3/8, dài 75cm, kim 26mm
16Chỉ Silk 4/0Nhóm 3800Sợisố 4/0, kim tam giác 3/8, dài 75cm, kim 16mm
17Chỉ Catgut 1/0Nhóm 3500Sợisố 1/0, kim tròn 1/2C, dài 75cm, kim 40mm
18Chỉ Catgut 3/0Nhóm 3400Sợisố 3/0, kim tròn 1/2C, dài 75cm, kim 26mm
19Chỉ Catgut 4/0Nhóm 3200Sợisố 4/0, kim tròn 1/2C, dài 75cm, kim 26mm
20Cồn 70 độNhóm 6400LítNồng độ Ethanol 70 độ, không màu
21Dây garôNhóm 650CáiChất liệu thun
22Dây hút đờm có val các cỡNhóm 6150CáiKích thước: ≥ 50cmCác số: 6,8,10,12,14,16
23Dây ô-xy 02 nhánh các loại, các cỡNhóm 6250CáiCác cỡ: S, M, L Nguyên liệu cao su
24Dây thông tiểu 2 nhánh các sốNhóm 6100CáiCác số: 6, 8, 10, 12, 14, 16. Làm từ 100% cao su tự nhiên, phủ silicon, có tiệt trùng.
25Dây thông tiểu 1 nhánh các sốNhóm 630SợiCác số: 8FG, 10FG, 12FG, 14FG, 16FG, 18FG.
26Dây truyền dịch có kim cánh bướmNhóm 67.000BộChất liệu dây: làm từ nhựa PVC Kim được làm bằng thép không gỉ, được tiệt trùng 100%
27Đai xương đòn số 8nhóm 6300CáiLàm bằng vải thun giản dùng cố định xương
28Đầu côn vàngNhóm 62.000CáiDung tích:10-200ul
29Đầu côn xanhNhóm 63.000CáiDung tích:100-1000ul
30Đè lưỡi gỗ tiệt trùngNhóm 615.000CáiKích thước ≥150mmx20mm .Chất liệu: gỗ tự nhiên,
31Gạc VaselineNhóm 62.000GóiKích thước: ≥18x20 cm, Chất liệu gạc tẩm vaselin
32Gạc y tếNhóm 53.000MétKhổ 0,8m, chất liệu 100% sợi cotton
33Găng tay khám bệnh các sốNhóm 650.000ĐôiChất liệu: cao su tự nhiên, có bột dài ≥ 240mm, các size: 7. 7,5.
34Găng tay sản khoa tiệt trùng các sốNhóm 650ĐôiChất liệu: cao su tự nhiên, có phủ bột chống dínhChiều dài :≥ 450mm
35Găng tay vô khuẩn các sốNhóm 63.000ĐôiChất liệu: cao su tự nhiên, có bộtChiều dài:≥ 250mm
36Gel siêu âmNhóm 610CanDùng trong siêu âmCan ≥ 5 lít
37Giấy in điện tim 3 cầnNhóm 630CuộnKích thước: 63 mm x 30 m
38Giấy in nhiệtNhóm 620CuộnKích thước: 50mm x 30m
39Giấy in siêu âmNhóm 630CuộnKích thước:110mm x 20m
40Huyết áp điện tửNhóm 610BộBao gồm: Máy chính, vòng bít, pin, hướng dẫn sử dụng
41Kẹp rốn sơ sinhNhóm 6600CáiĐược làm từ nhựa PP, Tiệt trùng,
42Khẩu trang y tếNhóm 67.000Cái4 lớp, vải không dệt, không hút nước
43Kim châm cứu các sốNhóm 610.000CáiVỉ nhôm, thân kim sử dụng thép, các số
44Kim lấy thuốc các sốNhóm 67.000CáiTiệt trùng, Không gây sốt, các số 18, 20
45Kim luồn tĩnh mạch các sốNhóm 66.000CáiCỡ kim: 14G, 16G, 18G, 20G,22G, 26G
46Kim nha khoaNhóm 61.000Cáicỡ kim:27GLàm từ kim loại không gỉ
47Lọ đựng mẫu vô trùngNhóm 53.000CáiDung tích: 50mlNhựa PS trắng trong có nắp, có nhãn , tiệt trùng
48Lưỡi dao mổ các sốNhóm 6200ChiếcChất liệu thép không gỉ, tiệt trùng, các số: 10,11,12,20,21,22
49Mặt nạ khí dung các cỡNhóm 6300CáiLàm bằng nhựa PVC, đóng trong gói, các cỡ: S, M, L, L+, XL
50Nẹp cổ mềm các cỡNhóm 5100CáiLàm từ mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí, vải
51Nhiệt kế thủy ngânNhóm 650CáiChất liệu thủy tinh.Nhiệt độ đo được tối đa :35-42 độ C
52Ống nghiệm chống đông có nắpNhóm 62.000CáiKích thước:≥ 12*75mm, có nắp, hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium
53Ống nghiệm serum có hạt có nắpNhóm 62.500CáiKích thước: ≥12*75mm, có nắp, hóa chất bên trong là hạt nhựa Polystryrene
54Ống nghiệm có nắp có chứa chất chống đôngNhóm 615.000CáiKích thước: ≥ 12*75mm, có nắp. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA)
55Ống nghiệm nhựa có nhãn có nắpNhóm 56.000CáiThể tích 5ml, Nhựa trắng, có nhãn có nắp
56Phim X-Quang răngNhóm 36Hộp3cm x 4cm, Hộp≥150 tấm
57Phim X-QuangNhóm 63.500Tờ24cm x 30 cm, Phim Xquang ướt
58Phim X-QuangNhóm 62.500Tờ30cm x 40 cm, Phim Xquang ướt
59Cốc đựng mẫuNhóm 62.000CáiDung tích: 2,5mlDùng để đựng mẫu cho máy sinh hóa
60Săng mổNhóm 5500Cáikích thước ≥ 80*80 không lỗ,được tiệt trùng
61Tăm bông vô trùng lấy mẫuNhóm 64.000CáiThân que bằng nhựa, 1 đầu gòn, tiệt trùng từng cây, dài ≥16cm
62Test kháng nguyên HBs.Nhóm 6100TestĐịnh tính kháng nguyên HBs trong huyết thanh hoặc huyết tương người
63Test HbA1cNhóm 6300TestXác định phần trăm lượng huyết sắc tố A1c (HbA1c%) trong tổng số huyết sắc tố được dung trong toàn bộ mẫu máu.
64Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B (HbeAg)Nhóm 6100CáiPhát hiện định tính sự có mặt kháng thể vỏ HBeAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương.
65Test kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh.Nhóm 61.000TestXác định sự có mặt của HBsAg trong mẫu huyết thanh
66Test thử kháng thể kháng HCVNhóm 6400TestPhát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người.
67Test nhanh thử tay chân miệng EV71Nhóm 6200TestXét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71,
68Test nhanh kháng thể kháng HIVNhóm 6200TestPhát hiện và phân biệt kháng thể kháng HIV.Đạt CE/ISO hoặc tương đương
69Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyếtNhóm 64.000TestPhát hiện kháng nguyên vi rút sốt xuất huyết và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần người
70Test thử đường huyết nhanhNhóm 6700TestĐịnh lượng nồng độ đường trong máu toàn phần
71Test thử nước tiểu 11 thông sốNhóm 64.000TestQue thử 11 thông số gồm: Glucose, Protein, pH, Bloog, Ketone, Bilirubin, Nitrite, Urobilimogen, SG, Leucocytes, Ascorbic Acid
72Test thử sốt xuất huyết IGG/IGMNhóm 6400TestĐịnh tính phát hiện các kháng thể kháng vi rut Dengue(IgG/IgM)
73Test ma túy 4 chất gây nghiệnNhóm 6400TestPhát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu.Morphine, Amphetamine, Methamphetamine, THC
74Vòng tránh thai chữ TNhóm 6100CáiVòng tránh thai chữ TCU 380 hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3464987E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7953116E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 628.359.060 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 628.359.060 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.453.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 628.359.060 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết đổi lại hàng khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->