Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900345-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220866609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 09:54:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,976,059,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên và cung cấp trang thiết bị máy bơm nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.184.000.000 VND.(hai công trình cấp IV, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.184.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã từng là càn bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (không bắt buộc có chứng chỉ đối với trường hợp nhân sự có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 2 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan xoay 300 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Quân y
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp+thiết bị
DA ĐTXD Hệ thống xử lý nước sinh hoạt tại Trung tâm nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc/HVQY
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Học viện Quân Y, địa chỉ: Số 160 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Số 1 Thành Đông, địa chỉ: Tầng 10, Tòa nhà COTANA group, Lô CC5A, Khu đô thị Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội : Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng, địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, p. Đồng Tâm, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Học viện Quân Y, địa chỉ: Số 160 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp ; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Các tài liệu như quy định ở điểm b dưới đây. b) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình, hóa đơn GTGT. d) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc CCCD… (theo yêu cầu của E-HSMT); - Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. e) Tài liệu chứng minh năng lực máy và thiết bị thi công: - Các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính khả thi trong việc huy động máy và thiết bị thi công. - Các máy móc thiết bị chuyên dùng như: (máy khoan giếng 300CV, máy đào, máy toàn đạc có kiểm định còn hiệu lực; ô tô có đăng kí, đăng kiểm còn hạn). g) Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Học viện Quân Y, địa chỉ: Số 160 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0969215657)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần-Kỹ thuật, địa chỉ: 160 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội, điện thoại: 0969215657
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,93100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt ống thép TK D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,03100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6100m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE D125x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE D125x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE D125x63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tê nhựa HPDE D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van 2 chiều D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt van 2 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt van 2 chiều D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt bích thép TK D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
30Lắp đặt bích thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
31Lắp đặt bích thép TK D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
32Lắp đặt bích nhựa HDPE D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Lắp đặt bích nhựa HDPE D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
34Lắp đặt bích nhựa HDPE D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt nút bịt nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt nút bịt nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt nút bịt nhựa D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt măng sông mặt bích D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt măng sông mặt bích D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt van 2 chiều D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt van 2 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt bích thép TK D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
43Lắp đặt bích thép TK D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
44Lắp đặt van phao D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt ống thép TK D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
46Lắp đặt ống thép TK D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
47Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m
48Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9m3
49Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,635100m3
50Đào kênh mương chôn ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,7m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,465100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,783100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,668100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,668100m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,26m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,414m3
59Xây gạch chỉ vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,97m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,938m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
62Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,67m2
63Khuôn cửa thép hình V50*5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,12kg
64Quai mở, móc khóa D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Lắp đặt van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
67Lăp đặt ống nhựa PPR D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
68Lăp đặt ống nhựa PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
69Lắp đặt tê nhựa PPR D90x63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Lắp đặt nút bịt PPR D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 01
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
6Chống ống, đường kính ống 377mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73m
8Chèn sỏiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,832m3
9Chèn sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,312m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,91110m3
C HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP I
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,561m3
2Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,563m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,626m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
6Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,909m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,493m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,927m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,394m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,376m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,214m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,608m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,376m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,51m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,59m2
35Cửa đi lá tôn khung sắt dập huỳnh sơn 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,721m2
36Khuôn cửa thép hình V50*5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,227kg
37Cửa sổ dạng cửa chớp kính lùa theo bộ có cả khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
38Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96m2 cấu kiện
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72m2
40Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Móc cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
2Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,77m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,777m3
4Lát nền sân gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,77m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,486m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,59m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,777m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,431m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,421m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,271m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,459m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,677m3
21Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
22Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,452m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,478m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306100m3
27Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,877m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,75m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,51m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,26m2
31Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật424,32md
32Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
33Lắp đặt khóa cổng vàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
34Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
E HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,459m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,459m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,394tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,146m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,222m2
9Quét nước xi măng 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,222m2
10Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,981tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,981tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
14Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
15Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
16Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
17Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
18Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283tấn
19Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283tấn
20Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,969lỗ
21Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
22Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
23SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,076tấn
25Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,076tấn
26Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
27Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
28Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
29Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
30Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
31Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
32Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
33SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,757tấn
35Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,757tấn
36Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
37Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
38Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
39Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
40Sản xuất kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
41Lắp đặt kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
42Gia công cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
43Lắp dựng cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
44Gia công cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
45Lắp dựng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
46Gia công giằng cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
47Lắp dựng giằng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
48Gia công lan can inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
49Lắp dựng lan can inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
50Gia công cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
51Lắp dựng cột inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
52Gia công cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
53Lắp dựng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
54Gia công giằng cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
55Lắp dựng giằng cột inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
56Gia công lan can inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
57Lắp dựng lan can inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
58Gia công cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
59Lắp dựng cột inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
60Gia công cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
61Lắp dựng cột inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
62Gia công giằng cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
63Lắp dựng giằng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
64Gia công lan can inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
65Lắp dựng lan can inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
66Gia công cột bằng inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
67Lắp dựng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
68Gia công thang inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
69Lắp dựng thang inox sus 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
70Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
71Lắp sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
F HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,045m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,606m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,372m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,487m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,125m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,328m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,038m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,501m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,501m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,536tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,987m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,771m3
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,86m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,728m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,744m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,604m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,728m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,596m2
33Quét dung dịch chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,36m2
34Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
35Cửa số khung sát lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
36Khuôn cửa thép hình V50*5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,304kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8m2
38Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6m2
39Khoá cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
40Móc cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
G HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 200M3 SỐ 01
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,751100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,779m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,555m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
5Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,976m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,673tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,851m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,958100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,879tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,665m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,739100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,178tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,008m3
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,521m2
20Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước SIKA waterbar V25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74md
21Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,7m2
22Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,3m2
23Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,6m2
24Quét sikatop seal chống thấm (4Kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,466m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,3m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,412100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,439100m3
28Sản xuất thang sắt + lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
29Lắp dựng thang sắt + lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
30Sơn sắt thép thang sắt + lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
H HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 200M3 SỐ 02
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,751100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,779m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,555m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
5Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,976m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,673tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,851m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,958100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,879tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,665m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,739100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,178tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,008m3
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,521m2
20Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước SIKA waterbar V25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74md
21Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,7m2
22Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,3m2
23Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,6m2
24Quét sikatop seal chống thấm (4Kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,466m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,3m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,412100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,439100m3
28Sản xuất thang sắt + lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
29Lắp dựng thang sắt + lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
30Sơn sắt thép thang sắt + lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
I HẠNG MỤC: TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH (3X3M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,815m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,723m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,578m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,489m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,467m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,602m3
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,514m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,86m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,393m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,767m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,453m2
31Quét dung dịch chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,424m2
32Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
33Cửa lùaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
34Khuôn cửa thép hình V50*5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,908kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
36Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74m2
37Khoá cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Móc cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,279m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
42Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
46Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7m3
48Lát nền sân gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47m2
49Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,325100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,668m3
J HẠNG MỤC: MÁI CHE TÉC NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,246m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,958m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,589100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714100m2
8Gia công cột bằng thép tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
9Lắp đặt bích thép 300x300x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
10Gia công cột bằng thép bằng thép ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,625tấn
11Lắp dựng cột thép bằng thép ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,625tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,117tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,117tấn
14Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,607tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,607tấn
16Gia công giằng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
17Lắp dựng giằng thép cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
18Lợp mái và tường bằng Tôn mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144100m2
K HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 50m3/ngđ, H=50mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
3Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
4Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,753100m
5Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73m
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van chặn D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Tê tráng kẽm DN15x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Vòi nước DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Măng sông tráng kẽm DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp bích thép, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
12Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
13Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Côn thép đen D141/89Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt nút bịt thép đen D89Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cóc giữ cáp treo bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
19Dây cáp Inox D6 treo máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
20Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/CXV 4x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
22Tủ điện điều khiển giếng khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lưới lọc inox 1x1mm bọc xung quanh ống lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,401m2
24Thép inox gia cố lưới lọc d2mm (khoảng cách D0.5m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,961m
25Lắp đặt ống thép TK D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
26Lắp đặt ống thép TK D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
27Lắp đặt ống thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
28Lắp đặt ống thép TK D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
29Lắp đặt cút thép TK D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt cút thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
31Lắp đặt cút thép TK D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt bích thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,5cặp bích
33Lắp đặt bích thép TK D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
34Lắp đặt bích thép đặc TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
35Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5cặp bích
36Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5cặp bích
37Lắp đặt tê thép TK D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt tê thép TK D50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt tê thép TK D100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
40Lắp đặt van 2 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
41Lắp đặt van 2 chiều D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Côn thu tráng kẽm D150/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt côn thu TK D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt thang rút đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt ống thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
47Lắp đặt crepin D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt côn thu thép TK D150/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt cút thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt bích thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
51Lắp đặt nắp cửa thăm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt lá chắn thép qua tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt ống thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
55Lắp đặt crepin D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt côn thu thép TK D150/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt cút thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt bích thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
59Lắp đặt nắp cửa thăm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Lắp đặt lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt lá chắn thép qua tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=30m3,H=30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h,H=15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt mối nối mềm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Lắp đặt bích thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
67Lắp đặt van 2 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Lắp đặt côn đều nối bích D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt tê thép TK D100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt cút thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
73Lắp đặt ống thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
74Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt tê thép TK D25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt vòi xả nước D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Lắp đặt thiết bị châm hóa chất CloChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Lắp đặt téc nước inox 0.5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1téc
79Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
80Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Lắp đặt van PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Lắp đặt van phao cơ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
89Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Tủ điện biến tầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Tủ điện điều khiển máy bơm rửa lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Lắp đặt ống nhựa D39x19 bảo vệ dây dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
96Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202m
97Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
98Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
99Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt máy bơm nước sạch 20m3/h, H=30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt mối nối mềm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt mối nối mềm D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt van 2 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt van 2 chiều D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt van 1 chiều D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt côn thép lệch TK D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt côn thép đều TK D80/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt tê thép TK D100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt cút thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt ống thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
111Lắp đặt ống thép TK D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
112Lắp đặt van cửa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp đặt tê thép TK D25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt vòi xả nước D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
115Lắp đặt bích thép TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cặp bích
116Lắp đặt bích thép đặc TK D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
121Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
L HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Máy bơm trục ngang chạy điện Q=30m3/h, H=30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Máy bơm nước sạch Q=20m3/h, H=30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Máy bơm rửa lọc chạy điện Q=100m3/h, H=15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bộ châm hóa chất CloChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Téc nước 0,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Tháp làm thoáng cao tải SUS 304, D500, H=3300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên và cung cấp trang thiết bị máy bơm nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.184.000.000 VND.(hai công trình cấp IV, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.184.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 3 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã từng là càn bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (không bắt buộc có chứng chỉ đối với trường hợp nhân sự có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 2 kW Hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Hoạt động tốt1
4 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt1
5 Máy khoan xoay 300 CV Hoạt động tốt1
6 Máy mài 2,7 kW Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí diezel 660 m3/h Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt1
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
10 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->