Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống camera an ninh các phòng thuộc Công an tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902153-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống camera an ninh các phòng thuộc Công an tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí địa phương cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:52:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 667,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.000500117E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.001E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.900.055 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.900.055 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 933.800.110 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.900.055 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 933.800.110 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, kiểm tra và điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương.+ Kèm theo bản scan từ bản gốc(hoặc bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh(quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư…) trong đó có tên của nhân sự tham gia các công trình tương tự với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử; công nghệ thông tin hoặc tương đương; Đã phụ trách vị trí kỹ thuật lắp đặt cho 01 công trình tương đương.+ Kèm theo bản scan từ bản gốc(hoặc bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống camera an ninh các phòng thuộc Công an tỉnh Cao Bằng Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera an ninh các phòng thuộc Công an tỉnh Cao Bằng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí địa phương cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh xác nhận hoàn thành nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước đến thời điểm nộp HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, đồng bộ, chính hãng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết có đầy đủ chứng nhận xuất xứ (bản chụp C/O) và chứng nhận chất lượng chính Hãng (bản gốc C/Q của Hãng thiết bị cho đích danh gói thầu). - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue toàn bộ thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Bao gồm chi phí thi công lắp đặt để triển khai đồng bộ, thuận lợi trong công tác hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình vận hành, khai thác, bảo hành, bảo trì hệ thống về sau. - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật ( Công trình hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin). - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Năng lực tài chính lành mạnh. - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho đơn vị sử dụng. Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Trong khoảng thời gian trên nhà thầu cam kết trong vòng 48 giờ kể từ ngày có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống Camera an ninh các phòng thuộc Công an tỉnh Cao Bằng.
Tên Dự toán mua sắm hàng hóa là: Mua sắm, lắp đặt hệ thống Camera an ninh các phòng thuộc Công an tỉnh Cao Bằng
Tổ 5 - Phường Tân Giang , TP Cao Bằng - 069 2406 106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Tân An, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 069 2406 106. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Tân An, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 069 2406 106. - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần - Công an tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Tân An, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 069 2406 106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hậu cần - Công an tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Tân An, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 069 2406 106. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi Led 65 inch kèm bộ giá đỡ | 1 | Chiếc | - Loại TV Smart LED, kích thước 65 Inch.- Công Nghệ Hình Ảnh : UHD Engine, HDR 10+, Mega Contrast, Dynamic Crystal Color- Độ Phân Giải Ultra HD 4K, tần số quét 100 Hz.- Chỉ số hình ảnh 1700 PQI (Chỉ số Chất lượng Hình ảnh)- Âm Thanh: Tổng công suất loa 20W, số lượng loa: 2.- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus- Tính Năng Smart TV+ Internet Video: Có+ Trình Duyệt Web:Có+ Screen Mirroring:Có- Kết nối bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web).- Tính năng khác: Remote thông minh tìm kiếm bằng giọng nói (Không hỗ trợ tiếng Việt)- Tiện ích+ Xem Film qua USB: Có+ Hẹn giờ tắt máy: Có.+ USB PlayAVI/ MKV/ WMV/ MP4/ M4v/ FLV/ 3GPP/ VRO/ VOB/ TS/ PS/ RMVB, MP3/ AAC/ WMA/ FLAC/ WAV, JPEG- Tivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có- Cổng Kết Nối: + 3 cổng HDMI+ Cổng Composite (AV)Có+ Audio OutCó (Optical)+ 2 cổng USB+ Cổng kết nối LAN: Có+ Kết nối Wifi: Có+ Cổng Antenna- Màu sắc: Đen- Năm ra mắt : 2020- Thời gian bảo hành: 24 Tháng- Địa điểm bảo hành: Nguyễn Kim- Loại: QLED Tivi- Kích thước màn hình: 65 inch- Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels- Smart Tivi: Có- HDR: HDR 10+ nits- Công nghệ xử lí hình ảnh: Quantum 4K Pro, HDR 1500, - Direct Full Array 48, Wideview- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus | ||
| 2 | Đầu ghi hình 64 kênh + 3 ổ cứng 8Tb | 1 | Chiếc | Đầu ghi hình NVR 64 kênh • Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12 Mp, băng thông tối đa 320Mbps• Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H265/H.264/MJPEG• Cổng ra: 1 VGA + 2 HDMI • Đa hiển thị: Màn hình 1: 1/4/8/9/16/25/36/64, Màn hình 2: 1/4/8/9/16• Xem lại: 16 kênh đồng thời (ở chế độ RAID 5)/ 8 kênh đồng thời ổ chế độ thường; Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4• Hỗ trợ chia hình camera fisheye (fish eye dewarp )• Hỗ trợ: 8 SATA lên đến 80TB, 1 eSATA, 4USB (2 USB 3.0); Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10; Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out• Hỗ trợ Cloud, QR Code: dễ dàng cài đặt quan sát qua phần mềm trên điện thoại; Hỗ trợ kết nối USB 3G.• Hỗ trợ: 2 RJ45 10/100/1000, âm thanh hai chiều• Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học, trường mầm non.....• Hỗ trợ kết nối với camera của các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek, ..... • Ổ cứng HDD 8TB 3.5 inch SATA III 256MB Cache 7200RPM ST8000VE000Loại ổ cứng: HDDDung lượng: 8 TB ; Kích thước: 3.5 inchSố vòng: 7200RPM ; Tốc độ: Lên đến 235 MB/s) | ||
| 3 | Dây HDMI | 2 | Sợi | Loại dây dài 5m | ||
| 4 | Tủ Rack 15U | 1 | Tủ | Tủ Rack HTT 15U sâu 600 - Tủ Rack HTT 15U sâu 600 được làm bằng thép tấm CT3 dày 1-2mm sơn tĩnh điện chống gỉ 100%.- Kích thước (H x W x D): 800 x 600 x 600 mm- Bao gồm 01 quạt gió, 01 ổ cắm 3 chấu.- Kết cấu tủ hàn liền.- Cửa cánh lưới giúp quan sát thiết bị bên trong.- Hệ thống bánh xe. | ||
| 5 | Switch 24 cổng | 2 | Thiết bị | hỗ trợ 24 cổng Gigabit POE và 4 cổng COMBO (Thông số kỹ thuật: - Công suất: 400W.- Băng thông: 56Gbps. (đã có phụ kiện + công lắp đặt) Product Full Gigabit 24+4 PoE SwitchFixed Port 24x10/100/1000Base-TX PoE port (Data/Power)4x COMBOPoE Ports 1-24 port supports PoE (optional first port outputs HiPoE_60W)Network Protocol IEEE 802.3IEEE 802.3i 10BASE-T; IEEE 802.3u100BASE-TXIEEE 802.3ab 1000BASE-T; IEEE 802.3x.....) | ||
| 6 | Converter quang loại 10x100x1000 | 6 | Bộ | Ngõ vào: Fiber Type Single-mode , single fiber + Đầu Fast connect SC - Ngõ ra: 1 PORT RJ45 Lan 10/100/1000Mbps - Support: IIEEE 802.3, IEEE 802.3u and 100Base-FX standard data transfer rate of 10/100/1000Mbps of full or half duplex operating mode - Optical wavelength 1310nm 1550nm - Transmission distance 25Km - Maximum emission power of -12.0 dBm - Minimum transmit optical power -19.0 dBm - Sensitivity -34.0 dBm - Optical fiber link loss 15.0 dBm) | ||
| 7 | Camera IP 2.0 Megapixel | 24 | Chiếc | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8-inch Sony Starvis.- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264, MJPEG. Ống kính: 3.6 mm. Góc nhìn: 91°.- Tầm xa đèn LED lên đến 40 mét.- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB.- Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm 2 in/2 out.- Hỗ trợ chức năng cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống nhiễu 3D-DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu.- Chuyên chống ngược sáng WDR (120dB).- Hỗ trợ chức năng: IVS (Tripwire, Intrusion).- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp dử dụng trong nhà và ngoài trời).- Hỗ trợ chức năng cung cấp nguồn điện qua Ethernet PoE.- Nguồn điện: 12VDC.- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C.- Chất liệu: Vỏ kim loại + nhựa.giám sát an ninh PTZ 32x) | ||
| 8 | Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel | 9 | Chiếc | Cảm biến hình ảnh: 1/2.9 inch Panasonic CMOS.- Chuẩn nén hình ảnh: H.264+/H.265+. Độ phân giải: 25-30fps@ 2M(1920×1080).- Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 83°). Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D-DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng.- Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR. Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV- Hỗ trợ chức năng thông minh: hàng rào ảo, khu vực cấm… Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif.- Hỗ trợ 20 người sử dụng truy cập cùng lúc.- Hỗ trợ Cloud không cần cài đặt cấu hình mạng, dễ dàng quan sát qua phần mềm trên điện thoại, Server tại Việt Nam giúp truyền tải hình ảnh nhanh và ổn định hơn.- Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera.- Nhiệt độ hoạt động: -30~+60°C (có thể hoạt động ở môi trường thời tiết khắc nghiệt như khu vực băng giá hay bên trong kho lạnh).- Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). giám sát an ninh) | ||
| 9 | Đầu ghi hình 4 kênh + 01 ổ cứng 1Tb | 1 | Thiết bị | Đầu ghi hình NVR 4/8 kênh• Cổng vào: 4/8 kênh IP độ phân giải lên đến 8 Mp, băng thông tối đa 80Mbps• Chuẩn nén hình ảnh: Smart H.265+/H.265/Smart H.264+/H.264• Cổng ra: 1 VGA, 1 HDMI (xuất hình chuẩn 4K)• Xem lại: 4/8/16 kênh đồng thời• Hỗ trợ 1 SATA x 8TB, 2 USB 2.0• Hỗ trợ cổng Audio 1 in 1 out, dùng để đàm thoại• Hỗ trợ 1 RJ45 port 10/100 Mbps • Hỗ trợ các tính năng thông minh: IVS, Face Detection, People Counting, Heatmap, Audio Detection.• Hỗ trợ Cloud (server tại Việt Nam hoạt động mạnh mẽ, ổn định) • Hỗ trợ chuẩn ONVIF 2.4, kết nối với camera của các hãng khác qua giao thức ONVIF, RTSP) | ||
| 10 | Switch 8 Port POE | 3 | Thiết bị | Hỗ trợ 8 ports 10/100 PoE và 1 port 100Mbps Uplink.Đường truyền hiệu dụng cho cổngPoE: 250m (10Mbps).Hỗ trợ nguồn PoE lên đến 60Wcho cổng 1, 30W cho cổng 2-8.Hỗ trợ nguồn PoE tối đa 96W cho tất cả các cổng PoE.Chế độ mở rộng đường truyền) | ||
| 11 | Đầu ghi Hình IP 8 kênh + 1 ổ cứng 2Tb | 1 | Bộ | Hỗ trợ 8 kênh IP ngõ vào độ phân giải lên đến 8 Megapixel, băng thông tối đa 80Mbps.- Chuẩn nén hình ảnh: Smart H.265+/H.265/Smart H.264+/H.264.- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 1 VGA, 1 HDMI (xuất hình chuẩn 4K).- Chế độ xem lại: 8 kênh đồng thời.- Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4. Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 8TB. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0. - Hỗ trợ 1 cổng RJ45 10/100 Mbps.- Hỗ trợ Cloud (server tại Việt Nam hoạt động mạnh mẽ, ổn định). Hỗ trợ kết nối với Camera của các hãng khác qua giao thức ONVIF, RTSP) | ||
| 12 | Switch POE 8 cổng | 3 | Cái | Hỗ trợ 8 ports 10/100 PoE và 1 port 100Mbps Uplink.Đường truyền hiệu dụng cho cổngPoE: 250m (10Mbps).Hỗ trợ nguồn PoE lên đến 60Wcho cổng 1, 30W cho cổng 2-8.Hỗ trợ nguồn PoE tối đa 96W cho tất cả các cổng PoE.Chế độ mở rộng đường truyền) | ||
| 13 | Camera PTZ 2.0 Megapixel | 2 | Chiếc | Độ phân giải: 1/2.8 inch Sony Starvis CMOS.- Zoom quang: 25x. Zoom số: 16x.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/ H.264.- Độ phân giải tối đa: 25/30fps@ 2.0Mp(1920x1080), 25/30/50/60fps@ 1.0 Mp; 3DNR.- Độ nhạy sáng: màu sắc [email protected]; 0Lux (hồng ngoại bật).- Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét.- Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, chống ngược sáng, tự động lấy nét, chức năng Day/Night (ICR) cảm biến ngày/đêm. - Công nghệ Night Breaker cho hình ảnh cực sắc nét dù quan sát trong môi trường thiếu sáng.- Hỗ trợ nhiều truy cập cùng một lúc.- Hỗ trợ chức năng nhận diện khuôn mặt.- Tốc độ: 400°/s, xoay ngang 360° không có điểm dừng.- Hỗ trợ cài đặt 300 điểm tuần tra, 8 quá trình tuần tra thông minh, 5 nhóm điểm tuần tra tự động.- Hỗ trợ chức năng nhận diện khuôn mặt; các chức năng thông minh như hàng rào ảo, mất vật thể, thay đổi khung cảnh.- Hỗ trợ Auto Tracking.- Báo động: 2 báo động vào hỗ trợ các thiết bị báo động như công tắc từ hoặc PIR, 1 báo động ra hỗ trợ loa báo động hoặc điều khiển thiết bị khác.- Hỗ trợ thẻ nhớ Micro SD tự ghi hình không cần đầu ghi hình tối đa 128gb. - Hỗ trợ âm thanh 2 chiều.- Hỗ trợ chức năng điều khiển 3D thông minh.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Nhiệt độ hoạt động: -40~+70°C (có thể hoạt động ở môi trường thời tiết khắc nghiệt như khu vực băng giá hay bên trong kho lạnh)) | ||
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 cho Camera và thiết bị | 1.020 | mét | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 cho Camera và thiết bị | ||
| 15 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, loại máng nhựa 39x18mm | 990 | mét | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, loại máng nhựa 39x18mm | ||
| 16 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, cáp CAT 6 | 323,5 | 10m | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, cáp CAT 6 | ||
| 17 | Lắp đặt cáp quang 4FO | 0,205 | 1km cáp | Lắp đặt cáp quang 4FO | ||
| 18 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | 35 | 1 thiết bị | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | ||
| 19 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại | 68 | 1 đôi đầu dây | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại | ||
| 20 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | 34 | 1 đôi đầu dây | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | ||
| 21 | Lắp đặt thiết bị Switch | 8 | 1 Thiết bị | Lắp đặt thiết bị Switch | ||
| 22 | Lắp đặt đầu ghi hình, ổ cứng | 2 | 1 thiết bị | Lắp đặt đầu ghi hình, ổ cứng | ||
| 23 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ (bao gồm màn hình 65inch và bộ gíá đỡ) | 1 | Thiết bị | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ (bao gồm màn hình 65inch và bộ gíá đỡ) | ||
| 24 | Lắp đặt tủ thiết bị | 1 | tủ | Lắp đặt tủ thiết bị | ||
| 25 | Lắp đặt thiết bị Switch | 1 | Thiết bị | Lắp đặt thiết bị Switch | ||
| 26 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | 1 | Thiết bị | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | ||
| 27 | Lắp đặt, hiệu chỉnh đầu ghi hình của hệ thống Camera | 1 | Thiết bị | Lắp đặt, hiệu chỉnh đầu ghi hình của hệ thống Camera | ||
| 28 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | 6 | Thiết bị | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | ||
| 29 | Lắp đặt cáp quang 4FO | 0,925 | 1km cáp | Lắp đặt cáp quang 4FO | ||
| 30 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng, loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại | 33 | Đôi đầu dây | Đấu nối cáp vào phiến, bảng, loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại | ||
| 31 | Cài đặt thiết bị quản lý Camera (hiệu chỉnh camera, màn hình hiển thị, ổ cứng ....) | 1 | Toàn bộ | Cài đặt thiết bị quản lý Camera (hiệu chỉnh camera, màn hình hiển thị, ổ cứng ....) | ||
| 32 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn Converter quang | 1 | 1 thiết bị | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn Converter quang | ||
| 33 | Cài đặt, hiệu chỉnh, kiểm tra hệ thống: Đầu ghi hình | 1 | 1 thiết bị | Cài đặt, hiệu chỉnh, kiểm tra hệ thống: Đầu ghi hình | ||
| 34 | Cài đặt, khai báo thiết bị đồng bộ. Loại thiết bị : Đồng bộ | 1 | hệ thống | Cài đặt, khai báo thiết bị đồng bộ. Loại thiết bị : Đồng bộ | ||
| 35 | Vật tư phụ (ốc, vít, dây thít, hạt mạng...) | 1 | gói | Vật tư phụ (ốc, vít, dây thít, hạt mạng...) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.000500117E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.001E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.900.055 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.900.055 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 933.800.110 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.900.055 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 933.800.110 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, kiểm tra và điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương.+ Kèm theo bản scan từ bản gốc(hoặc bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh(quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư…) trong đó có tên của nhân sự tham gia các công trình tương tự với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử; công nghệ thông tin hoặc tương đương; Đã phụ trách vị trí kỹ thuật lắp đặt cho 01 công trình tương đương.+ Kèm theo bản scan từ bản gốc(hoặc bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi