Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học Hùng Vương, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 09:52:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7151E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, có quy mô nội dung công việc thực hiện tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách thi công trực tiếp cho công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( từ 80 đến V≥ 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Tiểu học Hùng Vương, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường Tiểu học Hùng Vương, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Hùng Vương, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0385096018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: 16 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học Hùng Vương; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0385096018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà giằng bê tông cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bệ xí, nền sân bê tông cũ | Theo chương V của E-HSMT | 5,019 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V của E-HSMT | 49,476 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 22,186 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 20,783 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,812 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 4,632 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 5x10x20, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,887 | m3 |
| 14 | Bu lông M16x400 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 13,241 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Theo chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,377 | m2 |
| 25 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 7 kính mờ 5 ly | Theo chương V của E-HSMT | 9,689 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 9,689 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 34,203 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 73,546 | m2 |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nước | Theo chương V của E-HSMT | 11,38 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V của E-HSMT | 5,925 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 6,825 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 6,825 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 6,825 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 84,669 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 84,669 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 48,823 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 48,823 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa D42/34mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D34/27mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D34/21mm | Theo chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D42mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa 2 đầu rắc co D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa 2 đầu rắc co D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê cong nhựa D114mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa D114/90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D90/27mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| C | SỬA CHỮA HÀNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,059 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 91,499 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 91,499 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 437,1 | m2 |
| 9 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 87,42 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 87,42 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 349,68 | m2 |
| D | Sửa chữa nền sân nhà bếp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 4,756 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 47,56 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 25,344 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 25,344 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7151E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, có quy mô nội dung công việc thực hiện tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách thi công trực tiếp cho công trình | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1.7KW | 1 |
| 2 | Máy trộn | ( từ 80 đến V≥ 250 lít) | 1 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi