Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895466-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220894471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 11:49:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,903,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
Hạ tầng khu dân cư thôn 3, thôn 4, xã Quảng Công
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín , địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, P.Thuận Thành, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Công
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nhân Tín và Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng 81. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD&TM ATZ. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín , địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, P.Thuận Thành, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Công


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật tương ứng với kê khai trong E-HSDT. Ngoài ra, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu (nếu bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu.)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Công
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Công, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Xã Quảng Công, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,232100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,348100m3
3Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3.485,286m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,843100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,814100m3
6Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT527,538m3
7Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,664100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,819100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,65m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,485100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT133,315100m
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,82100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,164m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT84,656m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61,05m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,938100m2
17Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34,169m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,408100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,507tấn
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,088m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,62100m
22Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,345100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,259100m3
24Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7ca
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,012tấn
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,259100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,326m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,158100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,024m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,784100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,158100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,215m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,459100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,255m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.211cái
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,322100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,403m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,767m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,965100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,285m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,274100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá xe lăn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,865m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT601cấu kiện
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,488m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,075m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,024100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,228m3
48Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,042tấn
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x120 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
51Sản xuất, lắp dựng biển báo phụ trợ bằng thép hộp mạ kẽm dán decal ký hiệu, chiều cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,17m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,1481m2
53Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,042tấn
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,012100m3
55Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,2m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT234,177m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC+PCCC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,65100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75x6.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,72100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,04100m
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
5Lắp đặt ba chạc (Y) HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
6Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
7Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
8Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE ren ngoài bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
14Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT337m
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
16Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 cao 0,55m - 2 họng D65 + phụ kiện, áp suất làm việc 20BarMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
17Lắp bích thép, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cặp bích
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
19Lắp đặt BU đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,65100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,72100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,65100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,72100m
24Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,444100m3
25Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,425100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,13100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,601m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa bê tông đá 2x4, M150 (sử dụng cát nghiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,14m3
29Ván khuôn hố van tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,03100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,016m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,003100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,004tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,017tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,017tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,005100m3
37Đào hố van, hố kiểm tra rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,487m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,708m3
39Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường hố van hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,0751 m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,054m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,026100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2691 m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,038100m2
44Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,021Tấn
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1851 m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,01100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0151 tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,28m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,28m2
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,922100m3
52Lắp đặt BU đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
53Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm (Maxiquick)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
55Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
56Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
58Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
59Bu lông M18x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32cái
60Roăng thép d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
61Roăng thép d225mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,042100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,256m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,473m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,134100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1441 m3
67Ván khuôn giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,019100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,012tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,089tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,089tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1151 m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,02100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,031 tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21 c/kiện
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,21 m2
76Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,21 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,956100 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,856100 m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,76đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT46,84đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,14đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm, tải trọng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,28đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1361mối nố
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34,421mối nố
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,02m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT126,58m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,426100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,669100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,181100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,05m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50,581 m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,481 m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,165100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,503100 m2
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,381 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,473100 m2
21Bê tông móng thành họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,351 m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,511 m3
23Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,139100m3
24Bê tông bó vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,541 m3
25Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,263100 m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ghi chắn rác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,811 m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,189100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35Cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250x9.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,65100m
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,821 m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29Cái
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,521 m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,72m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,032100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,24m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,261100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,85tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,277tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,995tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,4m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,18m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,751 m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,058100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,085100m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,041100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,041100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,373100 m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,146100 m3
49Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,197100m3
50Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,428100m
51Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,155100 m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,083100 m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,771 m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,531 m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,181 m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,253100 m2
58Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,034100 m2
59Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,431 m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,06100 m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,045100m
62Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Bít PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9cái
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ghi chắn rác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,351 m3
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
65Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,062Tấn
66Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,009Tấn
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2831 tấn
D HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT - CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,652100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,49100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,2321m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,1311m3
5Bê tông chèn móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,921m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,54100m2
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m, 10.5C. Cột BTLT NPC.1-10-190-3.0 - Cao 10m. Lực đầu cột 3.0(Kg.f); ĐK đỉnh 190mm; ĐK đáy 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT131Cột
8Gia công, lắp đặt tiếp địa cho cột điện BTLT 10.5CMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 - CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT469,96m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,5m
11Lắp đặt hộp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7bộ
12Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13bộ
13Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
14Lắp đặt cụm móc cáp f16,mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
15Lắp đặt đai thép, khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22cái
16Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
17Lắp đặt kẹp rẽ 70/70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
18Làm đầu cáp M70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,132100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,102100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2451m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,7161m3
23Khung thép móng liên kết chân cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
24Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn TC-8- HAPULICO Cột cao 8,00m-D78/184, dày 4,0mm. Toàn bộ Mạ kẽm nhúng nóng cột chiều dày lớp kẽm trên cột tối thiểu 60µm + Bích đế 400x400 dày 12mm, mạ nhúng kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51Cột
25Lắp đặt đèn đường LED năng lượng mặt trời Công suất Pin: 100W/12 giờ; Kích thước (LxWxH): 620x245x75; Ánh sáng: 4000K/5700K; Quang thông: 3200lm; Chỉ số hoàn màu (CRI): 80; IP: 65, kèm theo cần đèn (DUHAL Model DHL-1001 hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT151Bộ
26Lắp đặt đai thép, khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16Cái
27Lắp đặt tấm thép KT 300x150 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8tấm
E HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA
1Máy biến áp 03 pha 160kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Máy
2Chống sét van 21kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Bộ
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,3761 m3
2Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Móng cột BTLT; MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,441 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,7841 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,2151 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,441 m3
6Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,81 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,4141 m3
8Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,6241 Kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,210 cọc
10Tiếp địa ngọn; TĐN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Bộ
11Dựng cột bê tông; NPC.I-14-190-8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cột
12Dựng cột bê tông; NPC.I-14-190-11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cột
13Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,210 sứ
14Lắp đặt chuỗi sứ thuỷ tinh; SC-TT-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61 chuỗi
15Giáp níu dây bọc; GNDB-70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6Cái
16ống bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12ống
17Kẹp răng trung thế; KR(T)-70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
18Kẹp cáp; CCA-3.70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6Cái
19Lắp đặt xà néo góc đúp dọc tuyến; XNGĐ-2DMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
20Lắp đặt xà rẽ nhánh - cầu chì; XRN-CC-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
21Lắp đặt xà đỡ góc lệch 02 pha; XĐG-2LMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
22Lắp đặt xà đỡ thẳng; XĐT-1AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
23Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Bộ
24Biển tên cột; BTCMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Bộ
25Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép; ACV-70-12,7kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3691km/dây
26Tiếp đất của cột điện, cột thu lôi Cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Vị trí
27TN cách đứng điện Loại điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12Cái
28TN cáp lực Loại điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1sợi
29TN chống sét van 22-500kV Điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
30Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,121 m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,121 m3
32Lắp đặt MBA 3 pha 35/(22)/0.4kV công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Máy
33Lắp đặt thiết bị chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Bộ
34Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT86,1361 Kg
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất - Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,410 cọc
36Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Tủ
37Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Bộ
38Dây chảy; DC-10KMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Sợi
39Lắp đặt xà đỡ MBA trên cột ly tâm đôi; XĐMBA-2LTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
40Lắp đặt xà sứ đỡ lèo trên cột ly tâm đôi; XSĐL-2LTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
41Lắp đặt xà cầu chì trên cột ly tâm đôi; XCC-2LTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
42Lắp đặt giá đỡ tủ điện trên cột ly tâm đôi; GLTĐ-2LTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
43Lắp đặt tăng đơ giữ MBA; TĐ-GMBA-2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
44Lắp đặt thanh lắp chống sét van; TL-CSV2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
45Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,310 sứ
46ép đầu cốt đồng; ĐCM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,710đ/cốt
47ép đầu cốt đồng; ĐCM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,610đ/cốt
48Đầu cốt nhôm; ĐCA-70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,610đ/cốt
49ép đầu cốt đồng; ĐCM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,210đ/cốt
50ép đầu cốt đồng; ĐCM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,610đ/cốt
51Lắp đặt cáp đồng bọc MV-35 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT301 m
52Lắp đặt cáp đồng bọc CXV-50-12,7mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT91 m
53Lắp đặt cáp nhôm bọc trung thế; AX1V-70-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT181 m
54Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế; CXV(1x95)mm2-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT81 m
55Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế; CXV(1x150)mm2-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT241 m
56Lắp biểm tên trạm; BTTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
57Lắp biểm cấm trèo; BCTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
58Lắp đặt chụp Silicon trong phạm vi trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1TB
59TN tiếp đất trạm biến áp Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1hthống
60Máy biến áp 3 pha U 22-35KV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Máy
61TN chống sét van 22-500kV Điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
62TN cách đứng điện Loại điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
63APTOMAT và khỏi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.771E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên thỏa mãn đồng thời cả các điều kiện sau: a.1) Hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 đồng. a.2) Hợp đồng phải đảm bảo tính chất tương tự gồm các hạng mục sau: Đường bê tông thi công bằng bê tông thương phẩm, hệ thống cấp nước và hệ thống thoát nước, hệ thống điện, trạm biến áp và chiếu sáng, hệ thống trụ và đường ống cấp nước PCCC. b) Hoặc đồng thời 03 hợp đồng thi công thỏa mãn điều kiện sau: b.1) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, (gồm các hạng mục: Đường bê tông thi công bằng bê tông thương phẩm, điện chiếu sáng, thoát nước có giá trị ≥2.620.000.000 đồng. b.2) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống cấp nước, hệ thống PCCC ngoài nhà (bao gồm hệ thống đường ống, họng cứu hỏa…) có giá trị ≥ 107.000.000 đồng. b.3) 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, có hạng mục hệ thống đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥225.000.000 đồng. - Nhà thầu cần chứng minh đủ chứng chỉ năng lực cần thiết để thực hiện tất cả các hạng mục thuộc phạm vi gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có hợp đồng lao động;53
2 Chỉ huy trưởng thi công phần PCCC 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng hành nghề giám sát và chỉ huy về PCCC;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục PCCC thuộc công trình Xây dựng;- Có hợp đồng lao động;31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có hợp đồng lao động;31
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp đặt thiết bị điện công trình cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần điện thuộc công trình Xây dựng;- Có hợp đồng lao động;31
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có tải trọng hàng hóa 5-12 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)5
2 Máy ủi 1
3 Máy lu bánh thép >=10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung 25T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
5 Máy đào 1
6 Cần cẩu có tải trọng nâng >=5 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
7 Máy toàn đạt điện tử Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->