Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885314-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Đắk Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:53:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,091,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.636716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5273432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.563.800.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện sức nâng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Đắk Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Khu khám, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, tạm giam, phạm nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực HĐXD - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: + Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. + Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. + Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: Xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: Xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: Xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,594 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 64,8416 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 15,4548 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 24,0783 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 49,5504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,3706 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,9055 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 31,7044 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 13,333 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,1949 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2679 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,9312 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,5119 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 3,3669 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,3066 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,3066 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,3066 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,3066 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 22,9862 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,8142 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 11,5416 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,9863 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4407 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,0186 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 30,1217 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,9772 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8115 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,691 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 44,732 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 4,8982 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,6587 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2859 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,2578 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,4839 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3071 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,6177 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,3328 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,9137 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4466 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1743 | tấn |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 132,8936 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 28,1487 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,3183 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x1,4 | Chương 5, E-HSMT | 1,3135 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x1,4 | Chương 5, E-HSMT | 1,3135 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 2,912 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 451,7685 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 875,8875 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 75,762 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 93,015 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 425,06 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 65,628 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 114,7 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 86,3 | m |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 165,46 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 165,46 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 70,28 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 337,18 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 71,748 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 566,6675 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương 5, E-HSMT | 18,594 | m2 |
| 66 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang gạch granite, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38,4005 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 451,7685 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 875,8875 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 196,303 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 463,162 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 648,0715 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.339,0495 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương 5, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương 5, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5, E-HSMT | 3,7167 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 58,725 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 68,85 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa, cửa đi 1 cảnh mở Panô nhôm | Chương 5, E-HSMT | 30,995 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, cửa đi 1 cảnh mở Panô nhôm | Chương 5, E-HSMT | 30,995 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa, cửa đi 1 cảnh mở Panô nhôm | Chương 5, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, cửa đi 1 cảnh mở Panô nhôm | Chương 5, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt Mica dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt Mica dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, cửa mở hất Mica dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, cửa mở hất Mica dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 87 | Cung cấp khung kính nhôm Xingfa, cửa mở hất mica dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung kính nhôm Xingfa, mâc dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 89 | Gia công lan can inox | Chương 5, E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Chương 5, E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 374,67 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp | Chương 5, E-HSMT | 17,92 | 0.0 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,9262 | 100m2 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L= 2,5m | Chương 5, E-HSMT | 6 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 110 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt Tủ thép âm tường KT 300x200x150 | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Tủ thép âm tường KT 300x300x150 | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ PVC âm tường 6 đường | Chương 5, E-HSMT | 16 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Automat 3 pha ≤100A, MCCB 3P 63A, 22kA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Automat 3 pha ≤50A. MCCB 3P 50A, 10kA | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Automat 1 pha ≤10A. MCB 1P 10A, 10kA | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt Automat 1 pha ≤10A. MCB 1P 20A, 10kA | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt Automat 1 pha 50A. MCB 1P 30A, 10kA | Chương 5, E-HSMT | 34 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương 5, E-HSMT | 250 | m |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 33 | cái |
| 117 | Lắp đặt Hộp chôn ổ cắm + Mặt nạ + Viền | Chương 5, E-HSMT | 33 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 320 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 38 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt Đèn Huỳnh quang áp trần phi 250 bóng uốn tròn 1x20W | Chương 5, E-HSMT | 26 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Công tắc đơn 3 cực | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 cực | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt Công tắc ba 2 cực | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Hộp chôn công tắc + mặt nạ + viền | Chương 5, E-HSMT | 38 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5, E-HSMT | 450 | m |
| 131 | Camera Ip thân ống cố định | Chương 5, E-HSMT | 23 | bộ |
| 132 | Switch 10 Port | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 133 | Đầu ghi NVR 8CH | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 134 | Màn hình quan sát 32 Inch | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 135 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị (10x10)cm tại vị trí Camera, vị trí phòng giám sát | Chương 5, E-HSMT | 23 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Cáp UPT CAT6 | Chương 5, E-HSMT | 600 | m |
| 137 | Lắp đặt Cáp nguồn Camera 2Cx1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 600 | m |
| 138 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây, cáp tín hiệu | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 139 | Model mạng 16 PORT | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Ống nhựa D16 luồn cáp | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt Nhân cắm mạng + Hộp đế âm + mặt nạ | Chương 5, E-HSMT | 5 | hộp |
| 143 | Bình chữa cháy MT5 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 144 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 145 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | kệ |
| 146 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Công tắc đơn | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Hộp chôn công tắc + mặt nạ + viền | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 149 | Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CVV 2x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 150 | Lắp đặt Ống nhựa (Chống cháy) luồn dây điện D16 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 151 | Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc 12V-2x5W | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Đèn thoát hiểm 2 mặt tự sạc | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D60 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 155 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 56 | cái |
| 156 | Lắp đặt Ống thông dầm uPVC D49 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Ống thoát nước tràn uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Xí bệt + Vòi rửa + Phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Lavabo + Vòi xả + Phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Gương soi + Bộ phụ kiện 6 món | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | Chương 5, E-HSMT | 7 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Vòi xả đồng D21 | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Chậu rửa chén đôi + Phụ kiện + Vòi xả nước | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Van khóa D27 | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 165 | Lắp đặt Van khóa D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 167 | Van phao cơ | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Ống uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 170 | Lắp đặt Ống uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 48 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê chuyển uPVC D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút chuyển uPVC D42/34 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút chuyển uPVC D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D27/21 | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 179 | Lắp đặt Bịt ren ngoài uPVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 180 | Lắp đặt Phểu thu nước sàn Inox | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt Ống uPVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 184 | Lắp đặt Ống uPVC D49 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Ống uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 186 | Lắp đặt Cút uPVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 64 | cái |
| 188 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 48 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cút uPVC D49 | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút chuyển uPVC D114/90 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút chuyển uPVC D90/60 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt Cút chuyển uPVC D90/34 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cút chuyển uPVC D60/34 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt Bịt uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt Bịt uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 31,5297 | m3 |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 1,1449 | m3 |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,3062 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,0771 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0897 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 27,5678 | m2 |
| 211 | Trát tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,594 | m2 |
| 212 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 213 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 27,654 | m2 |
| 214 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 215 | Xếp đá 4x6 tầng lọc | Chương 5, E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 216 | Xếp đá 2x4 tầng lọc | Chương 5, E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 217 | Than xỉ tầng lọc | Chương 5, E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 218 | Than củi tầng lọc | Chương 5, E-HSMT | 0,121 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 3,39 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 3,39 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 3,39 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 3,39 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 3,39 | 100m3/1km |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương 5, E-HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 2,82 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương 5, E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 34 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 30,75 | m3 |
| 12 | Cắt ron nền sân bê tông | Chương 5, E-HSMT | 8,748 | 10m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 1,632 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Thép L50x50x5 nắp đan | Chương 5, E-HSMT | 29,83 | kg |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 9,8 | 1m3 |
| 20 | Ống uPVC D220 | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Ống uPVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | Co uPVC 135, D220 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Co uPVC 135, D114 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Co uPVC chuyển D114/60 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 8,5343 | m3 |
| D | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 12,18 | 1m3 |
| 2 | Ống STK D100x3 | Chương 5, E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 3 | Tê STK D100 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút STK D100x3 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x220) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cuộn ống Vải gai D65 (L=20m) | Chương 5, E-HSMT | 3 | cuộn |
| 8 | Lăng phun F19 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 14,661 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,5988 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch Terazo 400x400x30 | Chương 5, E-HSMT | 1,68 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dây nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Kẹp dừng 2 lá, 4 lỗ 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Kẹp đỡ | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Ty xoắn 12x20 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Kẹp răng 95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Kẹp răng 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| F | HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,6654 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 12,4736 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 12,7965 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 7,4831 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 9,5317 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,898 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,1582 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,772 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 22,8696 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,5637 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,0928 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,2094 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 24,563 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 24,563 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 491,26 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 70,18 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 606,24 | m2 |
| 21 | SX, kéo kẽm gai hàng rào đan ô vuông 100x100 | Chương 5, E-HSMT | 63,972 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 23 | GCLD cổng sắt + sơn, phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường Y tế + Đệm giường Y tế (2 khúc) | Hòa Phát: GYT01, DGYT - GYT01: W2020 x D900 x H1700 mm - DGYT: W1890 x D840 x H50 mm | 10 | bộ |
| 2 | Tủ Y tế đầu giường bệnh nhân | Hòa Phát: TYT01i - TYT01i: W400 x D380 x H870 mm | 10 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc + để máy tính phòng khám | Hòa Phát: BMT AT204SHL - AT204SHL: W1200 x D600 x H750 mm | 1 | cái |
| 4 | Ghế xoay ngồi làm việc phòng khám | Hòa Phát: Ghế xoay văn phòng - SG 528: W610 x S575-825 x H955-1080 mm | 1 | cái |
| 5 | Ghế gấp phòng khám | Hòa Phát: Ghế gấp phòng khám - G10: W425 x S445 x H800 mm | 2 | cái |
| 6 | Giường ngủ đơn + Cọc màng sắt sơn tĩnh điện | Hòa Phát: Giường đơn GC6 (W1900xD914xH710mm) | 2 | cái |
| 7 | Đệm giường ngủ đơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Giường tầng + Cọc màng sắt sơn tĩnh điện KT: 1900x850x1650 (H1:350; H2:1350) | Hòa Phát: Giường 2 tầng GT40 (W1900 x D850 x H1(350) x H2(1350) x H1650 mm) | 4 | cái |
| 9 | Đệm giường ngủ tầng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Ghế tựa khung thép, mặt gỗ (phòng ăn) | Hòa Phát: Ghế tựa G20: W440 x S495 x H990 | 6 | cái |
| 11 | Bàn ăn gấp chân Inox KT: (1600x750x750) | Hòa Phát: Bàn gấp chân inox BG01: W1600 x D750 x H750 | 1 | cái |
| 12 | Ghế gấp khung Inox (Phòng ở) | Hòa Phát: Ghế gấp khung G04M: W470 x D515 x H890 | 9 | cái |
| 13 | Tủ treo quần áo + Đựng hồ sơ (Sắt sơn tĩnh điện) KT: 1000x500x1930 | Hòa Phát: Tủ sắt sơn tĩnh điện TU15B1C2 : W1000 x D500 x H1970 | 5 | cái |
| 14 | Tủ đựng thiết bị Y tế (Khung Inox + kính) KT:800x400x1600 | Hòa Phát: Tủ y tế inox TYT02: W800 x D400 x H1600 mm | 1 | cái |
| 15 | Nồi hấp khử trùng có sấy khô 34 lít - CL-32SDP | Nồi hấp tiệt trùng có sấy khô - CL-32SDP | 1 | cái |
| 16 | Bàn làm việc (Phòng ở) KT: 1200x700x750 | Hòa Phát: Bàn làm việc Royal HR120C2Y1: W1200 x D700 x H750 mm | 5 | cái |
| 17 | Tủ lạnh 170L | Tủ Lạnh Panasonic NR-BA190PPVN 170 Lít Inverter | 1 | cái |
| 18 | Bếp ga đặt âm 2 lò + Bình ga 12kg + van khóa ga, ống cấp ga | Bếp gas âm Rinnai RVB-2G-SCH(BK) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.636716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5273432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.563.800.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kw | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kw | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kw | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kw | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy nén khí 360m3/h | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy mài 1kw | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Tời điện sức nâng 0.8T | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi