Gói thầu: Lập Đề án phát triển cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000148-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Lập Đề án phát triển cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu KHLCNT 20220827681
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 11:50:00 đến ngày 2022-09-25 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 911,624,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Lập Đề án phát triển cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk
Đề án phát triển cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 6.2
Nhà thầu lập Đề cương – Dự toán Đề án phát triển cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk: Công ty cổ phần Xây dung và Thực phẩm Đắk Lắk
E-CDNT 11.1
1. Bản sao công chứng một trong số các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề “Lập quy hoạch, đề án về các lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn hoặc các ngành tư vấn nông nghiệp khác”. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tư vấn, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và các phụ lục Hợp đồng (nếu có). 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng tốt nghiệp và bản chụp hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc các văn bản liên quan khác có xác nhận của chủ đầu tư và lý lịch khoa học. Ngoài ra, trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh khả năng điều động nhân sự đó (Bằng hợp đồng thuê chuyên gia). 4. Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tất cả các hồ sơ nộp cùng E-HSDT phải bằng Tiếng Việt hoặc Bản dịch hợp pháp sang Tiếng Việt.
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh (tài liệu gốc hoặc chứng thực trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2021 (bản chụp được chứng thực) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp giá cố định
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm kỹ thuật cao nhất và có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) không vượt giá gói thầu được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ số 47 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, số điện thoại/fax 02623 952 575;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; Điện thoại: 08050612 Fax: 08050612;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.852187 Fax: 02623.852187
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->