Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường 180 liên xã Phù Chẩn - Đại Đồng (đoạn qua Khu phố Phù Lộc), thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903052-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường 180 liên xã Phù Chẩn - Đại Đồng (đoạn qua Khu phố Phù Lộc), thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220881658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 11:44:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,815,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 844.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhậnTrường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2018-2021) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chính
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezen 360-600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường 180 liên xã Phù Chẩn - Đại Đồng (đoạn qua Khu phố Phù Lộc), thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường 180 liên xã Phù Chẩn - Đại Đồng (đoạn qua Khu phố Phù Lộc), thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Việt Nam (Mã số thuế: 0102 697 326).


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 823 141 (Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 823 141 (Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư) - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Đục phá mặt đường BTXMHồ sơ TK BVTC2,5m3
2Đào đất bằng máy đào; đất cấp IVHồ sơ TK BVTC2,5m3
3Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ TK BVTC2,5m3
4Rải lưới cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100KN/mHồ sơ TK BVTC2.878,15m2
5Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Hồ sơ TK BVTC9.434,52m2
6Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 chiều dày trung bình 1,2cmHồ sơ TK BVTC147,793tấn
7Thảm bù vênh mặt đường BTN C19, chiều dày trung bình 3,5cmHồ sơ TK BVTC2.931,32m2
8Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Hồ sơ TK BVTC2.931,32m2
9Thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày 5,0 Cm (thi công cùng lớp bù vênh dày trung bình 1,2cm)Hồ sơ TK BVTC9.434,52m2
B Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường
1Đào bỏ lớp nền, mặt đường hư hỏngHồ sơ TK BVTC1,6m3
2Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ TK BVTC1,6m3
3Lớp móng CPĐD loại I, dày 15,0 CmHồ sơ TK BVTC0,6m3
4BTXM mặt đường mác 250, đá 2x4, dày 25,0 CmHồ sơ TK BVTC1m3
C Vuốt nối các đường ngang dân sinh
1Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Hồ sơ TK BVTC528,88m2
2Thảm mặt đường BTNC C12,5, chiều dày 3,0 CmHồ sơ TK BVTC528,88m2
D Nạo vét rãnh hiện trạng
1Tháo dỡ tấm đan cũ KT(1000x500x10)Hồ sơ TK BVTC184Cấu kiện
2Nạo vét bùn, cát Htb=40cmHồ sơ TK BVTC22,07m3
3Vận chuyển bùn, cát đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ TK BVTC22,07m3
4Lắp đặt tấm đan cũ KT(1000x500x10)Hồ sơ TK BVTC184cấu kiện
E Rãnh Thoát nước dọc
1Đào móng rãnh đất cấp IIIHồ sơ TK BVTC74,87m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ TK BVTC73,61m3
3Đắp cát móng rãnh chiều dày 10 cmHồ sơ TK BVTC7,14m3
4Ván khuôn móng rãnhHồ sơ TK BVTC17m2
5Đổ bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Hồ sơ TK BVTC7,14m3
6Xây gạch XM 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Hồ sơ TK BVTC18,7m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TK BVTC85m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhHồ sơ TK BVTC63,75m2
9Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TK BVTC6,29m3
10Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng; độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TK BVTC1,26m3
11Đắp hoàn trả lớp CPĐD loại 1 dày 15cm , độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TK BVTC2,125m3
12Đổ bê tông hoàn trả, đá 2x4, mác 250Hồ sơ TK BVTC4,505m3
13Ván khuôn tấm đan rãnhHồ sơ TK BVTC40,8m2
14Cốt thép tấm đan DHồ sơ TK BVTC461,51Kg
15Cốt thép tấm đan 10Hồ sơ TK BVTC754,64Kg
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TK BVTC7,65m3
17Lắp đặt tấm đan rãnhHồ sơ TK BVTC85Cấu kiện
F Rãnh ngang đường
1Đào móng rãnh bằng máy đào; đất cấp IIIHồ sơ TK BVTC9,02m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ TK BVTC9,02m3
3Đắp cát móng rãnh chiều dày 10 cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TK BVTC0,75m3
4Ván khuôn móng rãnhHồ sơ TK BVTC2,4m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Hồ sơ TK BVTC1,13m3
6Xây gạch XM 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Hồ sơ TK BVTC1,76m3
7Cắt bê tông mặt đường bê tôngHồ sơ TK BVTC9,84m
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TK BVTC8m2
9Ván khuôn tấm đanHồ sơ TK BVTC4,28m2
10Cốt thép tấm đan đường kính DHồ sơ TK BVTC14,36kg
11Cốt thép tấm đan đường kính 10Hồ sơ TK BVTC229,16kg
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TK BVTC1,13m3
G Cải tạo, làm mới tấm đan rãnh
1Cắt bê tông tấm đan rãnhHồ sơ TK BVTC26,5m
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ TK BVTC1,51m3
3Thép D8 làm đinh chốt, hànHồ sơ TK BVTC8,37kg
4Lắp đặt nắp ga gang cầu KT 570x355x40mm-125KNHồ sơ TK BVTC531 cấu kiện
5Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TK BVTC0,6m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhHồ sơ TK BVTC6,04m2
H An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mmHồ sơ TK BVTC20m2
2Bổ sung biển báo tam giác D70Hồ sơ TK BVTC2bộ
3Bê tông móng cột M150, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC0,13m3
4Đào móng cột bằng mày đào, đất cấp IIIHồ sơ TK BVTC0,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 844.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhậnTrường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.55
2 Chủ nhiệm KCS 1 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2018-2021) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện.44
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chính 3 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh lốp 16 tấn Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh lốp 25 tấn Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt1
5 Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy nén khí diezen 360-600m3/h Hoạt động tốt1
9 Máy trộn 250 lít Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn 1,0 kW Hoạt động tốt1
13 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->