Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giai đoạn 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 11:22:00 đến ngày 2022-09-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,102,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.661332432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công đường giao thông cấp V miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 7,7tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp V miền núi trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 15,4 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông cấp V miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 7,7 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VNĐ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông cấp V miền núi;+ Tương tự về quy mô công việc: theo Chương V yêu cầu kỹ thuật.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp V miền núi trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hợp đồng >=7,7 tỷ đồng, công trình được hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng các công trình gần đây. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; . Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp V miền núi trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hợp đồng >=7,7 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực. Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 1 công trình giao thông cấp V miền núi trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng mỗi hợp đồng >=7,7 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu rung 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu tỉnh 8T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0.7m3 -1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng Đường giao thông thôn 6 xã Lộc An nối tiếp đường QL20 đi xã Tân Lạc (Giai đoạn 1) 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giai đoạn 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm Số 02 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Bảo Lâm Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Di dời trụ điện, khối lượng tạm tính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | trụ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,019 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,019 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,019 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,47 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,398 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,387 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,387 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,595 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,595 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,747 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,747 | 100 m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,246 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn(*22) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,246 | 100 tấn |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,91 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 253,17 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,566 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan mương | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12.005 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 366,17 | m3 |
| 7 | Bê tông lề gia cố mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 479,68 | m3 |
| D | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA NGÃ RẼ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lót vữa xi măng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,45 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,22 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D=10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,607 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D=14mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,923 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,09 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201 | cấu kiện |
| E | PHẦN MƯƠNG QUA HỘ DÂN | |||
| 1 | Bê tông gối kê đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D=10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,535 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D=14mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,755 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cấu kiện |
| F | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,93 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 353 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 87.5cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| G | PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,447 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,447 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,447 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,001 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,09 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 150 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,36 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, vữa XM Mác 150 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,94 | m3 |
| 8 | Xây mái đá hộc vữa XM Mác 150 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,19 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính =12mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,414 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | 100 m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp bê tông 75x75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | đoạn cống |
| 15 | Lắp đặt cống hộp bê tông 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 16 | Trám mối nối cống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,753 | m2 |
| 17 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.661332432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công đường giao thông cấp V miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 7,7tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp V miền núi trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 15,4 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông cấp V miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 7,7 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VNĐ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông cấp V miền núi;+ Tương tự về quy mô công việc: theo Chương V yêu cầu kỹ thuật.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp V miền núi trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hợp đồng >=7,7 tỷ đồng, công trình được hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng các công trình gần đây. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; . Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp V miền núi trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hợp đồng >=7,7 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT | 1 | Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực. Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 1 công trình giao thông cấp V miền núi trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng mỗi hợp đồng >=7,7 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu rung 16T | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Xe lu tỉnh 8T-10T | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào 0.7m3 -1,6m3 | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=10T | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 3 |
| 5 | Máy san | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy Hàn 23KW | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 4 |
| 10 | Máy Đầm cóc | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5KW | mô tả công năng, đặc điểm của thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi