Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 77 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 11:17:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,338,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,077,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5507726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.101545E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường ống cấp nước từ cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 663 m ống có đường kính ≥ 400mm và giá trị ≥ 7.237.000.000 VND/hợp đồng (bao gồm phần cung cấp vật tư và giá trị tái lập mặt đường nếu có)Lưu ý: Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.237.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (thi công công trình đường ống cấp nước từ cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 663 m ống có đường kính ≥ 400mm).- Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật lắp đặt ống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tái lập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngĐã từng tham gia giám sát an toàn lao động (ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Phát triển mới tuyến ống cấp 2 đường Mã Lò (từ đường 18B đến đường Tân Kỳ - Tân Quý), quận Bình Tân 77 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.077.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH một thành viên; Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, P. Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 38 291 777 - Fax: (028) 38 241 644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH một thành viên; Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, P. Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 38 291 777 - Fax: (028) 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM; Điện thoại: (028) 38 272 191 – 38 293 179 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817; Email: [email protected]. -Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại (024) 37686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống Gang 400 L=946m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,767 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,767 | 100m |
| 3 | Đào bóc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,303 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,519 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,876 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,754 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,519 | 1m3 |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,145 | 100m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,604 | 100m |
| 10 | Thép móc cẩu dk 14mm (Tính 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,145 | 100m |
| 12 | Lắp dựng hệ khung dàn (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,067 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,987 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,987 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,773 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,773 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,759 | 100m3 |
| B | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,417 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,417 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,465 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,465 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Nước thử áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,062 | m3 |
| 16 | Nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.872,688 | m3 |
| 17 | Tê gang cầu MJ Þ400FFx 400B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê gang cầu MJ Þ400FFx 200B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê gang cầu MJ Þ400FFx 150B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê xả cặn gang cầu MJ Þ400FFx 100B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê gang cầu MJ Þ300FFx 300B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê gang cầu MJ Þ225FFx 200B (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê gang cầu MJ Þ125FFx 100B (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van gang cầu MJ Þ400BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Van gang cầu MJ Þ300BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van gang cầu MJ Þ200BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van gang cầu MJ Þ150BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Van gang cầu MJ Þ100BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Bù đực gang cầu MJ Þ400BM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bù đực gang cầu MJ Þ300BM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bù manchon gang cầu MJ Þ225BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bù manchon gang cầu MJ Þ180BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bù manchon gang cầu MJ Þ125BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bù manchon gang cầu MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Manchon gang cầu MJ Þ400FF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Manchon gang cầu MJ Þ300FF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Manchon gang cầu MJ Þ225FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Manchon gang cầu MJ Þ125FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Khuỷu 1/8 gang cầu MJ Þ400FF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Khuỷu 1/16 gang cầu MJ Þ400FF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Khuỷu 1/8 gang cầu MJ Þ225FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Khuỷu 1/8 gang cầu MJ Þ180FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Khuỷu 1/16 gang cầu MJ Þ180FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Khuỷu 1/8 gang cầu MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Túm gang cầu MJ Þ400F-300F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Túm gang cầu MJ Þ180F-125F (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Bửng chặn gang cầu Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Ống cơi họng ổ khoá Þ168PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m |
| C | VẬT TƯ HẦM XẢ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 2 | Đai khởi thuỷ Þ400 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút STK Þ40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống nối Þ40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Van đồng Þ40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van thu xả khí tự động Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | JOINT MẶT BÍCH Þ400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | JOINT MẶT BÍCH Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | JOINT MẶT BÍCH Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | JOINT MẶT BÍCH Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | JOINT MẶT BÍCH Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | BULON H(24x100) (+TÁN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | BULON H(20x90) (+TÁN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | BULON H(20x80) (+TÁN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 15 | BULON H(16x70) (+TÁN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | LƯỠI DAO CẮT ỐNG GANG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | MỠ THOA ỐNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | kg |
| 18 | XÀ BÔNG KEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | kg |
| D | GỐI ĐỠ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,331 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Đai thép 50x5 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| E | HẦM XẢ CẶN, HẦM XẢ KHÍ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các tấm đan vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| F | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,373 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4758 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8965 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5861 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5861 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5861 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5861 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,345 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,345 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,345 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0173 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0173 | 100m3/1km |
| G | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5507726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.101545E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường ống cấp nước từ cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 663 m ống có đường kính ≥ 400mm và giá trị ≥ 7.237.000.000 VND/hợp đồng (bao gồm phần cung cấp vật tư và giá trị tái lập mặt đường nếu có)Lưu ý: Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.237.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (thi công công trình đường ống cấp nước từ cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 663 m ống có đường kính ≥ 400mm).- Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật lắp đặt ống | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật tái lập | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngĐã từng tham gia giám sát an toàn lao động (ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5 m3. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi