Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901866-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220830556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã Nghi Sơn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 11:02:00 đến ngày 2022-09-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,081,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.121879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau:Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trường hợp trong hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.256.877.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT, đã tham gia phục trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn, công suất ≥15kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép, công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3, gắn đầu búa thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Ngọc Lĩnh, xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã Nghi Sơn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đâu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng – Sở xây dựng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, LK3, khu ĐTM Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đâu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết quý II năm 2022 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đâu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6167100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu34,269m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu114,308m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7471100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,658tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4121tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2666tấn
8Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,877m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4972100m2
10Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,211100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1379tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3614tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6116tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu53,8934m3
15Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,16m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,56100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4148tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,133tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0498tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8932100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7235100m3
22Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu43,9375m3
23Xây tường ốp chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3415m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu39,6586m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu39,6586m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu27,7762m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9008100m2
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1539100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5884tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9033tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8483tấn
7Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu41,8875m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0568100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7629tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,0641tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2281tấn
12Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu106,7752m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10,7282100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,2537tấn
15Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8723m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5208100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1663tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0838tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu144,8586m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu63,3784m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu462,1708m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2.104,713m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu405,68m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu973,721m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu202,735m2
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu73,252m
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu125,1m
28Đắp bát đầu cộtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
29Bộ chữ "TRẺ EM HÔM NAY, THẾ GIỚI NGÀY MAI" cao 300mm bằng MekaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,52m2
30Biểu tượng trường bằng MekaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7024m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu295,5325m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu742,575m2
33Quét dung dịch chống thấmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu66,0968m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu132,1936m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu34,452m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2.913,0712m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu462,1708m2
38Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,37581m3
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3758m3
40Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4868m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7306m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu19,4947m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu19,4947m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu26,0526m2
45Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7701m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2261m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,226m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3906m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6084m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,636m3
51Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,36m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7364m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7364m2
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2312m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3528100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,57tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0449tấn
58Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9324m3
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu34,4584m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu35,784m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu35,784m2
62SXLD lan can thang bộ bằng thép hộp vuông, tay vịn thép D60 sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu14,268m2
63SXLD lan can hành lang bằng thép hình sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu66,032m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48381m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0435100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0161100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,576m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,916m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1944100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0306tấn
71Bu lông neo D14, L=500mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu36bộ
72Gia công thang sắtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9581tấn
73Lắp thang sắtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9581tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu63,58171m2
75SXLD lan can thang thoát hiểm bằng thép hình sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu29,04m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu95,04m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu95,04m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu95,04m2
79Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4748tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4748tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu108,721m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2711100m2
83Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu59,504md
84Ke chống bão (4cái /m2)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2.108,44cái
85SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa kính dày 5mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu57,2m2
86SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa kính dày 5mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu40,8m2
87SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa kính dày 5mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu36,704m2
88SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa kính dày 5mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu38,48m2
89SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa kính trắng dày 5mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu19,24m2
90SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa kính dày 5mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu7,02m2
91SXLD vách kính cố định, cửa nhựa kính dày 5mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu7,92m2
92Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn, lắp dựng)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu101,444m2
93Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
94Thang sắt lên mái (fi 18, 9 bậc)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8,3674100m2
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,38100m3
97Rải nilong tái sinhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu380m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu109,2m3
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt tủ điện tổngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
3Lắp đặt tủ điện phòngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu48bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu48bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
11Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
12Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
13Hộp nối dây, hộp điện âm tườngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16hộp
14Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
15Lắp đặt bình nước nóng 30lMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
21CU/XLPE/PVC 2x35+1x16mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
22CU/XLPE/PVC 2x25+1x16mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
23CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu120m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu710m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu820m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu750m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu140m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
31Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu7cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu45m
34Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
35Hộp kiểm tra - kẹp chìMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
36Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu14,41m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,144100m3
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,55100m
3Van phaoMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
4Van 1 chiềuMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,64100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25 và 21mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu212cái
12Cút 1 đầu ren trong D21Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu92cái
13Khóa PVC D48Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
14Khóa PVC D25Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
15Nắp đầu ren trong D20Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
18Cầu chắn rác D110Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu64cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
25Lắp đặt tê, cút, măng sông, thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu198cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
28Nắp thông tắc D110Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,56100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,35100m
32Lắp đặt tê, cút, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu64cái
33Lắp đặt tê, cút, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu73cái
34Lắp đặt tê, cút, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
37Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
39Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu48bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
41Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
42Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
43Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bể
44Máy bơmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
45Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điệnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu39,9171m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1331100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2662100m3
49Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,848m3
50Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1646m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,063100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2535tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1682tấn
54Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu7,5293m3
55Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu40,8m2
56Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu45,4656m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu45,4656m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu11,1072m2
59Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,056100m2
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1248tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu101cấu kiện
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu14m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu44,107m3
3Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu30,91m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu62,9504m3
5Đào xúc phế thảiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1947100m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1947100m3
7Phá bể phốt và lắp nối ống thoát xí nhà lớp học hiện trạng ra bể phốt phá dỡ vào bể phốt xây mới nhà lớp học 2T8PMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1t.bộ
8Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu74,88m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu11,96m2
10Phá dỡ cấu gạchMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu29,5471m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4792m3
12Đào xúc phế thảiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4126100m3
13Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4126100m3
14Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu67,68m2
15Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12,76m2
16Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu19,184m3
17Đào xúc phế thảiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3694100m3
18Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3694100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8372m3
20Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9039m3
21Đào xúc phế thảiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0874100m3
22Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0874100m3
F BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,674100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2247100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1056m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,6257m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0578100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3813tấn
7Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8973m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3466100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1575tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8779tấn
11Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1848m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0353100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0022tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0144tấn
15Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu17,9234m3
16Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5746m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4833100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3367tấn
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu38,42m2
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu124,52m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu49,6664m2
22Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,556m2
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu100,968m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu107,524m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu94,9172m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu38,0304m2
27Thang sắt lên xuốngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
28Nắp lỗ thăm bằng tôn hoa dày 12mm kích thước 760x760mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
29Cửa phòng bơm bằng tôn dập, khung thép hộpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m2
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
2Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu300m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu380m
4Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu80m
5Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu33cái
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
8Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
9Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
11Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
12Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
16Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
17Lắp đặt chống rung D100Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
18Lắp đặt rọ bơmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
19Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu18cặp bích
20Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
21Lắp đặt van một chiều- Đường kính 100mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
22Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
23Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
24Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
25Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
26Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
27Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
28Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cuộn
29Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu18binh
30Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
31Lắp đặt tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
32Sơn ống thép bằng sơn đỏMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu30md
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ đựng chăn màn chiếu KT: 1250x450x1600mm, Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện;Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8tủ
2Tủ đựng đồ dùng cá nhân 20 ô, KT: 1500x300x1200mm, Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu sơn nhiều màu. Có họa tiết trên từng cánh tủ;Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8tủ
3Giá góc đồ chơi KT: 1000x300x1100mm,Chất liệu bằng gỗ CN sơn màu;Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8giá
4Bảng chống lóa kt 1225x800mm;Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
5Sạp giường mầm non,KT: 1200x800x50mm, chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh;Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
6Bàn ghế học sinh mầm non, KT bàn: 900x480x500mm, KT ghế: 260x260x280mm, Mặt bàn và toàn bộ ghế bằng nhựa ABS đúc, chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện. chân bàn có thể gấp (1 bàn + 2 ghế);Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
7Bàn ghế giáo viên, KT bàn: 950x500x550mm,KT ghế: 320x320x350mm,Mặt bàn và toàn bộ ghế bằng nhựa ABS đúc, chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện. chân bàn có thể gấp (1 bàn + 2 ghế ).Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.121879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau:Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trường hợp trong hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.256.877.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên 3 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT, đã tham gia phục trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
2 Máy hàn, công suất ≥15kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
3 Máy cắt uốn thép, công suất ≥5kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥1kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥1,5kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3, gắn đầu búa thuỷ lực Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250L Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥80L Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->