Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã Nghi Sơn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 11:02:00 đến ngày 2022-09-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,081,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.121879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau:Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trường hợp trong hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.256.877.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT, đã tham gia phục trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn, công suất ≥15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép, công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3, gắn đầu búa thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Ngọc Lĩnh, xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã Nghi Sơn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết quý II năm 2022 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đâu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6167 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,269 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 114,308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7471 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,658 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4121 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2666 | tấn |
| 8 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,877 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4972 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,211 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1379 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3614 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6116 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,8934 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4148 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,133 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0498 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8932 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7235 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,9375 | m3 |
| 23 | Xây tường ốp chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3415 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,6586 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,6586 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,7762 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9008 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1539 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5884 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9033 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8483 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,8875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0568 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7629 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0641 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2281 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 106,7752 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,7282 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,2537 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8723 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5208 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1663 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0838 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144,8586 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,3784 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 462,1708 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.104,713 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 405,68 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 973,721 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 202,735 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,252 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125,1 | m |
| 28 | Đắp bát đầu cột | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 29 | Bộ chữ "TRẺ EM HÔM NAY, THẾ GIỚI NGÀY MAI" cao 300mm bằng Meka | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,52 | m2 |
| 30 | Biểu tượng trường bằng Meka | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7024 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 295,5325 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 742,575 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,0968 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 132,1936 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,452 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.913,0712 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 462,1708 | m2 |
| 38 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3758 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3758 | m3 |
| 40 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4868 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7306 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,4947 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,4947 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,0526 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7701 | m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,226 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,226 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3906 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6084 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,636 | m3 |
| 51 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,36 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7364 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7364 | m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2312 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3528 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,57 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0449 | tấn |
| 58 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9324 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,4584 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,784 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,784 | m2 |
| 62 | SXLD lan can thang bộ bằng thép hộp vuông, tay vịn thép D60 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,268 | m2 |
| 63 | SXLD lan can hành lang bằng thép hình sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,032 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4838 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0435 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0161 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,576 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,916 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1944 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0306 | tấn |
| 71 | Bu lông neo D14, L=500mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 72 | Gia công thang sắt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9581 | tấn |
| 73 | Lắp thang sắt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9581 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,5817 | 1m2 |
| 75 | SXLD lan can thang thoát hiểm bằng thép hình sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,04 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95,04 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95,04 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95,04 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4748 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4748 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108,72 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2711 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,504 | md |
| 84 | Ke chống bão (4cái /m2) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.108,44 | cái |
| 85 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa kính dày 5mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,2 | m2 |
| 86 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa kính dày 5mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,8 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa kính dày 5mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,704 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa kính dày 5mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,48 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa kính trắng dày 5mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,24 | m2 |
| 90 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa kính dày 5mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,02 | m2 |
| 91 | SXLD vách kính cố định, cửa nhựa kính dày 5mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,92 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 101,444 | m2 |
| 93 | Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 94 | Thang sắt lên mái (fi 18, 9 bậc) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,3674 | 100m2 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,38 | 100m3 |
| 97 | Rải nilong tái sinh | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 380 | m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 109,2 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 13 | Hộp nối dây, hộp điện âm tường | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 21 | CU/XLPE/PVC 2x35+1x16mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 22 | CU/XLPE/PVC 2x25+1x16mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 23 | CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 710 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 820 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 750 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 140 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 34 | Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 35 | Hộp kiểm tra - kẹp chì | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 36 | Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,144 | 100m3 |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,55 | 100m |
| 3 | Van phao | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25 và 21mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 212 | cái |
| 12 | Cút 1 đầu ren trong D21 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 92 | cái |
| 13 | Khóa PVC D48 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 14 | Khóa PVC D25 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 15 | Nắp đầu ren trong D20 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 18 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê, cút, măng sông, thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 198 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 28 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê, cút, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê, cút, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê, cút, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 44 | Máy bơm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 45 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,917 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1331 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2662 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,848 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1646 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,063 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2535 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1682 | tấn |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5293 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,8 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,4656 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,4656 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,1072 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,056 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1248 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1cấu kiện |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,107 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,91 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,9504 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1947 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1947 | 100m3 |
| 7 | Phá bể phốt và lắp nối ống thoát xí nhà lớp học hiện trạng ra bể phốt phá dỡ vào bể phốt xây mới nhà lớp học 2T8P | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,96 | m2 |
| 10 | Phá dỡ cấu gạch | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,5471 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4792 | m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4126 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4126 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,68 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,76 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,184 | m3 |
| 17 | Đào xúc phế thải | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3694 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3694 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8372 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9039 | m3 |
| 21 | Đào xúc phế thải | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0874 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0874 | 100m3 |
| F | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2247 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1056 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6257 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0578 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3813 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8973 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3466 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1575 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8779 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1848 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0353 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0144 | tấn |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,9234 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5746 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4833 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3367 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,42 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,52 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,6664 | m2 |
| 22 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,556 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,968 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 107,524 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,9172 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,0304 | m2 |
| 27 | Thang sắt lên xuống | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 28 | Nắp lỗ thăm bằng tôn hoa dày 12mm kích thước 760x760mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Cửa phòng bơm bằng tôn dập, khung thép hộp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m2 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 380 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chống rung D100 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ bơm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều- Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 29 | Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | binh |
| 30 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 32 | Sơn ống thép bằng sơn đỏ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | md |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng chăn màn chiếu KT: 1250x450x1600mm, Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện; | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | tủ |
| 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân 20 ô, KT: 1500x300x1200mm, Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu sơn nhiều màu. Có họa tiết trên từng cánh tủ; | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | tủ |
| 3 | Giá góc đồ chơi KT: 1000x300x1100mm,Chất liệu bằng gỗ CN sơn màu; | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | giá |
| 4 | Bảng chống lóa kt 1225x800mm; | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 5 | Sạp giường mầm non,KT: 1200x800x50mm, chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh; | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 6 | Bàn ghế học sinh mầm non, KT bàn: 900x480x500mm, KT ghế: 260x260x280mm, Mặt bàn và toàn bộ ghế bằng nhựa ABS đúc, chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện. chân bàn có thể gấp (1 bàn + 2 ghế); | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 7 | Bàn ghế giáo viên, KT bàn: 950x500x550mm,KT ghế: 320x320x350mm,Mặt bàn và toàn bộ ghế bằng nhựa ABS đúc, chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện. chân bàn có thể gấp (1 bàn + 2 ghế ). | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.121879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau:Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trường hợp trong hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.256.877.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên | 3 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT, đã tham gia phục trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy hàn, công suất ≥15kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép, công suất ≥5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥1kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3, gắn đầu búa thuỷ lực | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích ≥80L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi