Gói thầu: Mua sách, vật tư, văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Chính trị, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sách, vật tư, văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820899 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 12:23:00 đến ngày 2022-09-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,732,150 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm ba mươi hai nghìn một trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành, sửa chữa sản phẩm, dịch vụ sau bán hàng, cơ sở vật chất sẵn sàng hỗ trợ về kỹ thuật khi sản phẩm phát sinh hư hỏng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Chính trị, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách, vật tư, văn phòng phẩm Mua sách, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác quản lý cán bộ 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp các loại vật tư, hàng hóa; 2. Bảo lãnh dự thầu bản gốc đính kèm 3. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết), hợp đồng có quy mô tính chất tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương giá trị hợp đồng 174.167.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm bảy mươi tư triệu, một trăm sáu mươi bảy nghìn đồng). 4. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) đúng chủng loại, có xuất xứ, đúng đặc tính kỹ thuật mà bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Tách riêng những sản phẩm được miễn giảm thuế theo Nghị định số 43/2022/QH 15 và những sản phẩm không được giảm thuế thành 02 bản khác nhau. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E - CDNT 10.1 (g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.732.150 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và đầu tư/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Q.Nam Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Q.Nam Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sách xây dựng Đảng về tổ chức, cán bộ | 100 | Quyển | NXB CTQG sự thật; năm sản xuất 2021; Bìa mềm, 396 trang | ||
| 2 | Sách Tư tưởng Hồ Chí Minh về cán bộ, công tác cán bộ và sự kế thừa, vận dụng thực tiễn vào cách mạng Việt Nam | 100 | Quyển | NXB CTQG sự thật; năm sản xuất 2021; Bìa mềm, 452 trang | ||
| 3 | Sách đổi mới và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ và công tác cán bộ trong giai đoạn mới | 100 | Quyển | NXB CTQG sự thật; năm sản xuất 2021; Bìa mềm, 464 trang | ||
| 4 | Sách Cán bộ Công chức, viên chức | 100 | Quyển | NXB Lao động; năm sản xuất 2021; Bìa mềm, 452 trang | ||
| 5 | Những Quy định mới về kiểm soát quyền lực trong công tác cán bộ và chống chạy chức, chạy quyền | 100 | Quyển | NXB Hồng Đức; năm sản xuất 2021; Bìa mềm, 430 trang | ||
| 6 | Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam (sửa đổi, bổ sung). Luật Quân nhân chuyên nghiệp và công nhân, viên chức quốc phòng và các văn bản hướng dẫn thi hành | 100 | Quyển | NXB Hồng Đức; năm sản xuất 2021; Bìa mềm, 399 trang | ||
| 7 | Sổ bìa da A4 | 10 | Quyển | Sổ bìa da Kích thước: A4. Định lượng 58 g/m2. Độ trắng 90 - 92 %ISO. Số trang 200 trang | ||
| 8 | Giấy in A4 | Paperone hoặc tương đương | 150 | Ram | Định lượng 80 Gsm, 500 tờ/ram | |
| 9 | Giấy in A3 | Paperone hoặc tương đương | 50 | Ram | Paperone; định lượng 80 Gsm, 500 tờ/ram | |
| 10 | Bìa Mica A4 trung | 5 | Tập | Chất liệu trong suốt, khổ A4 | ||
| 11 | Bút viết Peltel | Peltel hoặc tương đương | 100 | Cái | Nét 0,5; nét đều, chủng loại bút mực | |
| 12 | Kẹp Inox | Deli hoặc tương đương | 10 | Chiếc | 145mm Deli 9531 | |
| 13 | Keo khô | Staedtler hoặc tương đương | 50 | Lọ | Staedtler 35g | |
| 14 | Bìa kẹp tài liệu | 50 | Chiếc | (02 kẹp ngang, đứng) | ||
| 15 | Pin tiểu | Panasonic hoặc tương đương | 25 | Vỉ | AA Panasonic (Vỉ 4v) | |
| 16 | Băng dính trong | 25 | Lốc | Bản dày 5cm 80ya | ||
| 17 | Băng dính 2 mặt | 20 | Cuộn | Bản dày 1cm | ||
| 18 | Hồ khô | Deli hoặc tương đương | 20 | Lọ | A20010 -8g | |
| 19 | Cặp hộp nhựa | ERAS hoặc tương đương | 300 | Hộp | Chất liệu nhựa PP, 15cm ERAS E105 kích thước 235 x 318 x 150mm, sức chứa: 1500 tờ A4 | |
| 20 | Bìa cột 3 dây 10P (loại 1) | 10 | Chiếc | Bìa cứng, dây đai chắc chắn | ||
| 21 | Bìa cột 3 dây 20P (loại 1) | 10 | Chiếc | Bìa cứng, dây đai chắc chắn | ||
| 22 | Kẹp tài liệu mika | 30 | Chiếc | A4, dẻo dai, chắc chắn, mới 100% | ||
| 23 | File rút gáy A4 | 10 | Chiếc | Nhựa và giấy bóng kính cao cấp | ||
| 24 | File nan 3 ngăn | 10 | Chiếc | Nhựa dẻo, độ bền cao, mới 100% | ||
| 25 | File hộp kín A4, 30cm | 15 | Chiếc | Thiết kế nhựa bọc giấy cứng. | ||
| 26 | File hộp kín A4, 50cm | 15 | Chiếc | Thiết kế nhựa bọc giấy cứng. | ||
| 27 | Biển để bàn meka, | 10 | Chiếc | Chất liệu trong suốt để bàn, khổ 17 x 5,5 x 9,5 mm | ||
| 28 | Thẻ nhớ SD card | Kingston hoặc tương đương | 50 | Cái | Dung lượng 128Gb; tốc độ đọc, ghi: 170/90 MB/s; bảo hành 01 tháng | |
| 29 | Ổ lưu trữ USB | Kingston hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Kingston DT111 16Gb, bảo hành 01 tháng | |
| 30 | Đĩa DVD_R | Maxcell hoặc tương đương | 500 | Chiếc | Maxcell 1-16 x speed, dung lượng 4,7Gb; 120min | |
| 31 | Kẹp bướm màu Deli 15mm | Deli hoặc tương đương | 20 | Hộp | M8556 (60 chiếc/hộp), SX năm 2022 | |
| 32 | Kẹp bướm màu Deli 19mm | Deli hoặc tương đương | 20 | Hộp | M8555 (40 chiếc/hộp), SX năm 2022 | |
| 33 | Kẹp bướm màu Deli 25mm | Deli hoặc tương đương | 10 | Hộp | M8554 (40 chiếc/hộp), SX năm 2022 | |
| 34 | Kẹp bướm màu Deli 32mm | Deli hoặc tương đương | 10 | Hộp | M8553 (24 chiếc/hộp), SX năm 2022 | |
| 35 | Kẹp bướm màu Deli 41mm | Deli hoặc tương đương | 5 | Hộp | M8552 (24 chiếc/hộp), SX năm 2022 | |
| 36 | Kẹp bướm màu Deli 51mm | Deli hoặc tương đương | 5 | Hộp | M8551 (12 chiếc/hộp), SX năm 2022 | |
| 37 | Dao rọc giấy | 10 | Chiếc | MPT-MHF03003, SX năm 2022 | ||
| 38 | Kéo trắng Deli | Deli hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Kéo làm từ thép không gỉ chất lượng cao, cực bền. Tay cầm bằng nhựa cứng có 2 màu đỏ và đen. Chiều dài: 180mm | |
| 39 | Bấm gim | KW Trio hoặc tương đương | 10 | Chiếc | 10 KW Plus, SX năm 2022 | |
| 40 | Bấm lỗ đại | KW Trio hoặc tương đương | 2 | Chiếc | KW Trio, SX năm 2022 | |
| 41 | Đạn ghim bấm Kwtrio 23/23 | KW Trio hoặc tương đương | 5 | Hộp | Trio; ghim cứng, mới 100%, SX năm 2022 | |
| 42 | Đạn ghim bấm Kwtrio 23/20 | KW Trio hoặc tương đương | 5 | Hộp | Trio; ghim cứng, mới 100%, SX năm 2022 | |
| 43 | Đạn ghim bấm Kwtrio 23/17 | KW Trio hoặc tương đương | 5 | Hộp | Trio; ghim cứng, mới 100%, SX năm 2022 | |
| 44 | Đạn ghim bấm Kwtrio 23/15 | KW Trio hoặc tương đương | 5 | Hộp | Trio; ghim cứng, mới 100%, SX năm 2022 | |
| 45 | Đạn ghim bấm Kwtrio 23/13 | KW Trio hoặc tương đương | 5 | Hộp | Trio; ghim cứng, mới 100%, SX năm 2022 | |
| 46 | Đạn ghim bấm Kwtrio 23/10 | KW Trio hoặc tương đương | 10 | Hộp | Trio; ghim cứng, mới 100%, SX năm 2022 | |
| 47 | Đạn ghim bấm Kwtrio 23/8 | KW Trio hoặc tương đương | 30 | Hộp | Trio; ghim cứng, mới 100%, SX năm 2022 | |
| 48 | Đạn ghim bấm Kwtrio 24/6 | KW Trio hoặc tương đương | 5 | Hộp | Trio; ghim cứng, mới 100%, SX năm 2022 | |
| 49 | Nhổ ghim KW-TriO | KW Trio hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Trio; ghim cứng, mới 100%, 12 cái/ hộp, SX năm 2022 | |
| 50 | Cattrich, mực máy in Canon A4 | Canon1210 hoặc tương đương | 15 | Hộp | Canon1210; nguyên hộp, mới 100% | |
| 51 | Cattrich, mực máy in HP A4 | HPM404dw hoặc tương đương | 10 | Hộp | HPM404dw; Nguyên hộp, mới 100% | |
| 52 | Cattrich, mực máy in A3 | Canon A3: LBP8780x hoặc tương đương | 5 | Hộp | Canon A3: LBP8780x; nguyên hộp, mới 100% | |
| 53 | Mực máy phô tô | RecohMP3053 hoặc tương đương | 15 | Hộp | RecohMP3053; nguyên hộp, mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành, sửa chữa sản phẩm, dịch vụ sau bán hàng, cơ sở vật chất sẵn sàng hỗ trợ về kỹ thuật khi sản phẩm phát sinh hư hỏng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi