Gói thầu: Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S34

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903058-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S34
Số hiệu KHLCNT 20220902857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 10:57:00 đến ngày 2022-09-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,384,028,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Hậu cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S34
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Phòng Hậu cần-Kỹ thuật (S34)/KV1
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần (Địa chỉ: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Mỹ Đức (Địa chỉ: Số 7-B1, tổ 29, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam (Địa chỉ: Số 87, ngõ 67 Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội);


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần (Địa chỉ: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần (Địa chỉ: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hậu cần (Địa chỉ: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,2976m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.008,1m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,82m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật539,04m2
5Cạo rỉ các kết cấu thép cầu thang, lan can hành lang, hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,776m2
6Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,0206m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,8335m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,3535m2
9Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,036m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,16m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn lan can, hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,7761m2
12Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ, cửa đi cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,521m2
13Khuôn cửa đơn bằng gỗ nhóm 3, sơn PU hoàn thiện 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật700,8md
14Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật700,8m cấu kiện
15Nẹp khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3, sơn PU hoàn thiện 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật598,8md
16Cửa đi gỗ nhóm 3, sơn PU hoàn thiện 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
17Lắp đặt bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật722cái
18Khóa cửa tay gạt, chất liệu inox sus304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
19Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật221,7515m2 cấu kiện
20Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
22Sửa chữa hư hỏng, đánh bóng mặt bậc cầu thang và bậc cấp đá granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật943,9977m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật345,1167m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.202,6613m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật805,2723m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật662,361m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281,6367m2
29Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật345,1167m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.358,25951m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật938,78911m2
32Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
33Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5544m3
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,886m2
36Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.036,1918m2
37Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,8008m2
38Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.036,1918m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,8008m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.036,1918m2
41Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.036,1918m2
42Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,8008m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1801m2
44Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa sát nhà tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
45Phá lớp vữa trát tường giữa bồn hoa và tường nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
46Trát tường bồn hoa sau khi phá dỡ, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
47Đánh di chuyển cây hoa hiện trạng, vận chuyển đất trong bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
48Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,081m2
49Khoan cấy thép D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96điểm
50Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0266100kg
51Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,561m2
52Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2376m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7247m3
55Phá dỡ tường lan can tầng 3 chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7247m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,908m2
57Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
58Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m
59Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m
60Trát gờ móc nước, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
62Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9081m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,561m2
64Lát mặt thềm lan can tầng 3 trục 6-7, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
65Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,7518m2
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
69Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
70Tháo dỡ đường ống cấp thoát hiện trạng, hệ thống điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
71Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,7518m2
72Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật282,96m2
73Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,7518m2
74Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật282,96m2
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7474m3
76Quét dung dịch chống thấm nền sàn, vén tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,28781m2
77Chống thấm cổ ống thoát sàn, thoát xí tầng 2,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24điểm
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,7518m2
79Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,7518m2
80Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật424,44m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,75181m2
82Tấm vách ngăn khu WC (HPL) dày 18mm bao gồm phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,78m2
83Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,1781m3
84Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,0594m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,1781m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,1781m3
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8293100m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,7m3
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7tấn
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,833310m2
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m2
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,9tấn
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,210m2
B II. HẠNG MỤC ĐIỆN
1Tháo dỡ bóng đèn, mặt hạt ổ cắm, công tắc, đường dây cũ thay thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Vỏ tủ kích thước800x600x300mm,1 cánh, dầy 1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3MCCB-3P-200A-25kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4MCCB-3P-80A-15kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5MCCB-3P-30A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCB-1P-40A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7MCB-1P-25A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8MCB-1P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Cầu chì 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Thanh cái 200A (3pha+N)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Vỏ tủ kích thước 600x400x150mm,1 cánh, dầy 1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13MCCB-3P-80A-15kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14MCCB-3P-30A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15MCB-1P-40A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16MCB-1P-25A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17MCB-1P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Thanh cái 80A (3P+N)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Cầu chì 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Vỏ tủ kích thước 600x400x150mm,1 cánh, dầy 1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22MCCB-3P-80A-15kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23MCCB-3P-30A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24MCB-1P-50A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25MCB-1P-40A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26MCB-1P-25A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27MCB-1P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Thanh cái 80A (3P+N)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Cầu chì 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Vỏ tủ âm tường 5-8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
32MCB-1P-16A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68cái
33Vỏ tủ âm tường 5-8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34MCB-2P-40A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35MCB-1P-16A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
36Vỏ tủ âm tường 5-8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37MCB-2P-40A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38MCB-1P-16A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Vỏ tủ âm tường 9-12 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40MCB-2P-50A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41MCB-1P-16A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Đèn ốp trần bóng LED 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
43Đèn LED downlight 12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
44Đèn LED tuyp 1,2m 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82bộ
45Quạt hút vệ sinh gắn tường 300m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
47Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
48Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật114cái
49Cáp Cu/XLPE/PVC (4x70mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
50Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
51Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
52Cáp Cu/PVC/PVC (2x6mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173m
53Cáp Cu/PVC/PVC (2x4mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật272m
54Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật496m
55Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
56Dây tiếp địa Cu/PVC (1x30mm2)- sọc vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
57Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16mm2)- sọc vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
58Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2)- sọc vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
59Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6mm2)- sọc vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật173m
60Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)- sọc vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật272m
61Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật290m
62Ống luồn dây PVC D32 (Đi chìm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật183m
63Ống luồn dây PVC D25 (Đi chìm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật272m
64Ống luồn dây PVC D20 (Đi chìm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật496m
65Ống luồn dây PVC D16 (Đi chìm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
66Bảo dưỡng điều hòa cục bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường tại các phòng nhỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,5m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m3
71Băng cảnh báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50md
72Gạch thẻ mương đặt cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250viên
73Sứ báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Ống luồn cáp 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50md
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,5m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,5m3
C III. HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt vòi xịt rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt giá treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
10Hộp để xà phòng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Cầu thu nước mái D90 InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Máy bơm tăng ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
14Lắp đặt van chặn PPR- D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt van chặn PPR- D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,53100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
32Tê thu ppr 50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Tê thu ppr 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Tê thu ppr 32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Tê thu ppr 25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
36Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Rắc co ppr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Rắc co ppr D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Rắc co ppr D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
42Cút ren trong ppr D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
43Măng xông ppr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Măng xông ppr D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
45Măng xông ppr D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
46Măng xông ppr D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
47Măng xông ren ngoài ppr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Măng xông ren ngoài ppr D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
50Tê 45 độ ppr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Tê 45 độ ppr D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Ống nhựa upvc D110 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
53Ống nhựa upvc D90 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
54Ống nhựa upvc D60 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
55Ống nhựa upvc D42 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
56Y-Upvc D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
57Y-Upvc D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Y-Upvc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
59Y-Upvc D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
60Y thu-Upvc D140/125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Y thu-Upvc D140/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Y thu-Upvc D125/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
63Y thu-Upvc D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
64Y thu-Upvc D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Y thu-Upvc D60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
66Chếch 45 độ -Upvc D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
67Chếch 45 độ -Upvc D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Chếch 45 độ -Upvc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
69Chếch 45 độ -Upvc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Chếch 45 độ -Upvc D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cái
71Chếch 45 độ -Upvc D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65cái
72Tê -Upvc D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Tê -Upvc D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Tê -Upvc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
75Cút -Upvc D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
76Cút -Upvc D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
77Cút -Upvc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
78Cút -Upvc D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cái
79Côn thu -Upvc D140/125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
80Côn thu -Upvc D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
81Con thỏ -upvc D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
82Bạc chuyển bậc D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
83Đai treo ống ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95bộ
84Đai ôm ống đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
85Nhân công xúc dọn bùn rác lòng mương rãnh, tập kết và vận chuyển rác thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
86Tháo dỡ tấm đan rãnh trước nhà hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
87Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2374m3
88Vệ sinh thành, lòng mương rãnh hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,308m2
89Trát tường mương rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,8856m2
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,084m2
91Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,955m3
92Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,731m2
93Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0002100kg
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1301 cấu kiện
95Bê tông nền xung quanh nhà, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,26m3
96Cắt đường bê tông xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,74410m
97Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6915m3
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1859m3
99Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2867100m3
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,6678m3
102Rải ni long lớp cách ly hoàn trả bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m2
103Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2048m3
104Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4241m3
105Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6361m3
106Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,169m3
107Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3355m3
108Trát hố ga chiều dày 2cm , vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4064m2
109Láng đáy hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
110Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
111Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,961m2
112Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2334100kg
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
114Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,5465m3
115Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,5465m3
D IV. CẢI TẠO HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN
1Giải toả cây cau vua hiện trạng, đường kính thân 40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4438m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9867m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6288100m3
5Đào đất móng bó vỉa thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,565m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,86m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,86m3
8Cày xới mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7849100m2
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7849100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,849m3
11Rải ni long lót trước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7849100m2
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,2323m3
13Di chuyển cổng và bốt gác hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
14Bê tông lót móng móng bó vỉa, đá 4x6, vữa BT M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,032m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53m
16Cào bóc vật liệu phế thải khu vực vườn thuốc namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1477100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0503100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0503100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0503100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9825m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3186100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1165tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1089tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2334m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2869m3
31Lắp đặt con tiện bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,033m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,185m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,02m2
34Trát gờ tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,2m
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,02m2
36Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0524100m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,992m3
38Rải ni long lót trước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2992100m2
39Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,496m3
40Biển hiệu vườn thuốc NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
3 Máy đầm đất Máy đầm đất1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy hàn Máy hàn nhiệt1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->