Gói thầu: Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S34
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S34 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 10:57:00 đến ngày 2022-09-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,028,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S34 Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Phòng Hậu cần-Kỹ thuật (S34)/KV1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hậu cần (Địa chỉ: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hậu cần (Địa chỉ: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,2976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,82 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 539,04 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép cầu thang, lan can hành lang, hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,776 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0206 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,8335 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,3535 | m2 |
| 9 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,036 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,16 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn lan can, hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,776 | 1m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ, cửa đi cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,52 | 1m2 |
| 13 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ nhóm 3, sơn PU hoàn thiện 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700,8 | md |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700,8 | m cấu kiện |
| 15 | Nẹp khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3, sơn PU hoàn thiện 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 598,8 | md |
| 16 | Cửa đi gỗ nhóm 3, sơn PU hoàn thiện 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 722 | cái |
| 18 | Khóa cửa tay gạt, chất liệu inox sus304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,7515 | m2 cấu kiện |
| 20 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 22 | Sửa chữa hư hỏng, đánh bóng mặt bậc cầu thang và bậc cấp đá granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 943,9977 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,1167 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.202,6613 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 805,2723 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 662,361 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,6367 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,1167 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.358,2595 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 938,7891 | 1m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 33 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,886 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.036,1918 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,8008 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.036,1918 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,8008 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.036,1918 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.036,1918 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,8008 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | 1m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa sát nhà tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường giữa bồn hoa và tường nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 46 | Trát tường bồn hoa sau khi phá dỡ, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 47 | Đánh di chuyển cây hoa hiện trạng, vận chuyển đất trong bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 48 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1m2 |
| 49 | Khoan cấy thép D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | điểm |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0266 | 100kg |
| 51 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | 1m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7247 | m3 |
| 55 | Phá dỡ tường lan can tầng 3 chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7247 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,908 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 58 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 59 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 60 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 62 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,908 | 1m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | 1m2 |
| 64 | Lát mặt thềm lan can tầng 3 trục 6-7, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,7518 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát hiện trạng, hệ thống điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 71 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,7518 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282,96 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,7518 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282,96 | m2 |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7474 | m3 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn, vén tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,2878 | 1m2 |
| 77 | Chống thấm cổ ống thoát sàn, thoát xí tầng 2,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | điểm |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,7518 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,7518 | m2 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,44 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,7518 | 1m2 |
| 82 | Tấm vách ngăn khu WC (HPL) dày 18mm bao gồm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,78 | m2 |
| 83 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,1781 | m3 |
| 84 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0594 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,1781 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,1781 | m3 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8293 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7 | m3 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8333 | 10m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9 | tấn |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 10m2 |
| B | II. HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn, mặt hạt ổ cắm, công tắc, đường dây cũ thay thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Vỏ tủ kích thước800x600x300mm,1 cánh, dầy 1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-200A-25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-80A-15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | MCCB-3P-30A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-40A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | MCB-1P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái 200A (3pha+N) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ kích thước 600x400x150mm,1 cánh, dầy 1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCCB-3P-80A-15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | MCCB-3P-30A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCB-1P-40A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | MCB-1P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thanh cái 80A (3P+N) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Vỏ tủ kích thước 600x400x150mm,1 cánh, dầy 1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCCB-3P-80A-15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | MCCB-3P-30A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | MCB-1P-50A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | MCB-1P-40A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | MCB-1P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái 80A (3P+N) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Vỏ tủ âm tường 5-8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 33 | Vỏ tủ âm tường 5-8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | MCB-2P-40A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Vỏ tủ âm tường 5-8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | MCB-2P-40A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Vỏ tủ âm tường 9-12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB-2P-50A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Đèn ốp trần bóng LED 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 43 | Đèn LED downlight 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 44 | Đèn LED tuyp 1,2m 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bộ |
| 45 | Quạt hút vệ sinh gắn tường 300m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 47 | Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 48 | Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x70mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x6mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 53 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | m |
| 54 | Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 56 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x30mm2)- sọc vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16mm2)- sọc vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2)- sọc vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 59 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6mm2)- sọc vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 60 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)- sọc vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | m |
| 61 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 62 | Ống luồn dây PVC D32 (Đi chìm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 63 | Ống luồn dây PVC D25 (Đi chìm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC D20 (Đi chìm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496 | m |
| 65 | Ống luồn dây PVC D16 (Đi chìm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 66 | Bảo dưỡng điều hòa cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường tại các phòng nhỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 71 | Băng cảnh báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | md |
| 72 | Gạch thẻ mương đặt cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | viên |
| 73 | Sứ báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Ống luồn cáp 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | md |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m3 |
| C | III. HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Hộp để xà phòng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Cầu thu nước mái D90 Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Máy bơm tăng áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 14 | Lắp đặt van chặn PPR- D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn PPR- D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Tê thu ppr 50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Tê thu ppr 32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Tê thu ppr 32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Tê thu ppr 25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Rắc co ppr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Rắc co ppr D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Rắc co ppr D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Cút ren trong ppr D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Măng xông ppr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Măng xông ppr D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 45 | Măng xông ppr D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Măng xông ppr D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 47 | Măng xông ren ngoài ppr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Măng xông ren ngoài ppr D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Tê 45 độ ppr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Tê 45 độ ppr D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Ống nhựa upvc D110 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 53 | Ống nhựa upvc D90 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 54 | Ống nhựa upvc D60 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 55 | Ống nhựa upvc D42 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 56 | Y-Upvc D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 57 | Y-Upvc D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Y-Upvc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Y-Upvc D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 60 | Y thu-Upvc D140/125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Y thu-Upvc D140/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Y thu-Upvc D125/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Y thu-Upvc D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 64 | Y thu-Upvc D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Y thu-Upvc D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Chếch 45 độ -Upvc D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Chếch 45 độ -Upvc D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Chếch 45 độ -Upvc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 69 | Chếch 45 độ -Upvc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Chếch 45 độ -Upvc D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 71 | Chếch 45 độ -Upvc D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 72 | Tê -Upvc D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Tê -Upvc D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Tê -Upvc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Cút -Upvc D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 76 | Cút -Upvc D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Cút -Upvc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 78 | Cút -Upvc D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 79 | Côn thu -Upvc D140/125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Côn thu -Upvc D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Con thỏ -upvc D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 83 | Đai treo ống ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | bộ |
| 84 | Đai ôm ống đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 85 | Nhân công xúc dọn bùn rác lòng mương rãnh, tập kết và vận chuyển rác thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 86 | Tháo dỡ tấm đan rãnh trước nhà hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2374 | m3 |
| 88 | Vệ sinh thành, lòng mương rãnh hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,308 | m2 |
| 89 | Trát tường mương rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,8856 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,084 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,955 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,73 | 1m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0002 | 100kg |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1 cấu kiện |
| 95 | Bê tông nền xung quanh nhà, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 96 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,744 | 10m |
| 97 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6915 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1859 | m3 |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2867 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6678 | m3 |
| 102 | Rải ni long lớp cách ly hoàn trả bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 103 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2048 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4241 | m3 |
| 105 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6361 | m3 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | m3 |
| 107 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3355 | m3 |
| 108 | Trát hố ga chiều dày 2cm , vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4064 | m2 |
| 109 | Láng đáy hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 1m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2334 | 100kg |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5465 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5465 | m3 |
| D | IV. CẢI TẠO HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Giải toả cây cau vua hiện trạng, đường kính thân 40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4438 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9867 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6288 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng bó vỉa thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,565 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,86 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,86 | m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7849 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7849 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,849 | m3 |
| 11 | Rải ni long lót trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7849 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2323 | m3 |
| 13 | Di chuyển cổng và bốt gác hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 14 | Bê tông lót móng móng bó vỉa, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 16 | Cào bóc vật liệu phế thải khu vực vườn thuốc nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9825 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1165 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2334 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2869 | m3 |
| 31 | Lắp đặt con tiện bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,033 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,185 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,02 | m2 |
| 34 | Trát gờ tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,2 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,02 | m2 |
| 36 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 38 | Rải ni long lót trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 40 | Biển hiệu vườn thuốc Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 3 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi