Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp các trang thiết bị thuộc PTN Tác chiến điện tử K31

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878311-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp các trang thiết bị thuộc PTN Tác chiến điện tử K31
Số hiệu KHLCNT 20220789736
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 11:39:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 170,989,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp các trang thiết bị thuộc PTN Tác chiến điện tử K31
Chi mua vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp các trang thiết bị thuộc PTN Tác chiến điện tử/K31
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1IC ATMEGA 12810CáiROM: 128 Kbytes, SRAM: 4Kbytes, EEPROM : 4Kbytes, 64 thanh ghi I/O, 160 thanh ghi vào ra mở rộng ™ 32 thanh ghi đa mục đích. ADC 8 kênh với độ phân giải 10 bit.
2IC 78LM1210CáiIC nguồn ổn áp 12V, đầu vào tới 35V, dòng chờ 3mA÷5mA
3IC XL4015VN11CáiIC nguồn; loại ngõ ra điều chỉnh được; 01 ngõ ra; điện áp đầu vào min 8V; điện áp vào max 36V; điện áp ngõ ra min 1,25V; điện áp ngõ ra max 32V; dòng điện 5A; nhiệt độ -40oC đến 85oC; 05 chân, kiểu chân dán bề mặt; Kiểu đóng gói TO-263-5.
4IC 78LM0510CáiIC nguồn ổn áp 5V, đầu vào tới 35V, dòng chờ 3mA÷5mA
5IC LM31710CáiIC nguồn ổn áp 1.25-37V, đầu vào 3-40V
6IC AMS11715CáiIC nguồn ổn áp 3,3V, đầu vào 2,7-9V
7Module FPGA Spatant 3E1ModuleTần số hoạt động 50MHz; điện áp hoạt động 1,15V đến 3,3V; Gói: QFP208; số liệu I/O: 116; Les: 500K; Ram: 360kb; DCM: 4; Gỡ lỗi/Lập trình: Hỗ trợ JTAG
8IC NE553215CáiIC Khuếch đại thuật toán, độ rộng băng đến 10MHz
9IC AD71774CáiLoại 32 bit, tốc độ lấy mẫu 10kS/s, điện áp từ 2,5V đến 5,5V, nhiệt độ làm việc -40oC đến +105oC.
10IC AD55464CáiLoại 16 bit, tốc độ lấy mẫu 2MS/s, điện áp hoạt động từ 2,7V đến 5,5V, nhiệt độ làm việc từ -40oC đến +125oC.
11IC 120N4 LF6 GK1KV41212CáiBán dẫn MOSFET N-channel 3 chân TO-220-3L, điện áp VDS 40V, ID 120A, công suất tối đa 130W
12Bán dẫn trường MRF151G18CáiBán dẫn trường MOSFET, 125V, 175MHz
13Bán dẫn trường MRF15022CáiBán dẫn MOSFET 4 chân công suất 150W, tần số đến 150MHz, hệ số KĐ 17 dB, hiệu suất 45%
14Bán dẫn trường BLF24420CáiBán dẫn 4 chân VHF power MOS transistor BLF244, tần số 175MHz, VDS 28V, công suất 15W, hệ số khuếch đại 13 dB, hiệu suất lớn hơn 50%
15Bán dẫn trường IRF53022CáiBán dẫn MOSFET kênh N có khả năng chạy tải liên tục 14A với điện áp tải 100V, công suất 79W, dòng tối đa 56A
16Bán dẫn trường 3SK13112CáiBán dẫn trường Dual-Cổng MOSFET, Cho VHF TV RF AMP, hệ số KĐ 23dB
17Bán dẫn trường IRF43016CáiBán dẫn trường IRF430, VGS 10V, dòng IAR 4.5A, điện áp BVss 500V, RDS 1.5 Ohm
18Bán dẫn trường IRF54015CáiBán dẫn trường kênh N 3 chân loại TO-220, 100V, công suất tối đa 100W, dòng liên tục cực đại 23A, dòng xung tối 92A
19Bán dẫn C181515CáiIC khuếch đại loại NPN 3 chân loại TO-92, VCE 50V, VCB 60V, tần số tối đa 80MHz
20Bán dẫn C335616CáiIC khuếch đại NPN Transistor 0.1A 12V SOT-23, 12V, tần số tối đa 1GHz, hệ số KĐ 13 dB
21Module tạo tín hiệu ADF435112ModuleDải tần làm việc: 35MHz đến 4,4GHz; tín hiệu ra: 2,2GHz đến 4,4GHz (hình sin), 35MHz đến 2,2GHz (hình vuông); đầu ra RF với đầu nối SMA OUTA và OUTB; nguồn cung cấp từ 5V đến 15V.
22Bán dẫn D88215CáiNPN transistor D882 loại 3 chân TO-126, điện áp VCE 30V, VCB 40V, VEBO 5V, công suất 10W, tần số tối đa 90MHz
23IC RD07MVS118CáiIC KĐ công suất dùng cho dải VHF/UHF
24Điện trở dán SMD400CáiĐiện trởi dán, giá trị 10Ω-5MΩ /0.25W±10%. (50 cái loại 10Ω; 100 cái loại 100Ω; 50 cái loại 1kΩ; 50 cái loại 2kΩ, 20 cái loại 10kΩ; 30 cái loại 1MΩ; 50 cái loại 2MΩ; 50 cái loại 5MΩ)
25Tụ điện dán SMD400CáiTụ hoá 1μF-1000μF/50V, Tụ gốm 3,9pF-0,1μF 100V±10% (200 cái loại 1μF-1000μF/50V; 200 cái loại 3,9pF-0,1μF 100V±10%)
26Rơ le cao tần TX220CáiRơ le cao tần 12V2A loại 8 Chân
27Conector SMA30CáiConector 50 Ohm tần số tối đa 18GHz
28Cáp RG40325MétCáp 50 Ohm tần số tối đa 6GHz
29IC uPC10376CáiIC khuếch đại loại 7 chân dạng SIP 2.54 min, dải tần 30 MHz
30Module trộn tần ADL580110ModuleModule trộn tần tích cực Active mixer dải tần 10 MHz to 6 GHz
31Module trộn tần ADL535010ModuleModule trộn tần tích cực Active mixer dải tần 750 MHz to 975MHz
32Module VCO ADF4002 - PLL8ModuleBộ tổ hợp tần số, băng thông 400MHz
33Module lọc BPF 433MHZ6ModuleBộ lọc thông dải 433MHz, độ rộng 8 MHz
34Thiếc hàn10CuộnChất liệu bằng thiếc, dạng sợi, đường kính dây 1,0 đến 1,2mm; nhiệt độ nóng chảy 153oC
35Nhựa thông1KgChất liệu bằng nhựa thông, màu vàng cánh dán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->