Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 12:36:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,259,758,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543502101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Hồng Sơn 4, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Bắc . Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG BỘ MÔN + HỖ TRỢ HỌC TẬP ( ĐIỂM CHÍNH) | |||
| B | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,7217 | 100m3 |
| 2 | Cát nền | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 88,045 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,5875 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24,7665 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15,2241 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4165 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 29,4045 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 29,2377 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5504 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,5675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,6415 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4912 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,6716 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 13,606 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,3968 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2737 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,0219 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,8159 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 22,2079 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 39,269 | m2 |
| 21 | Ốp đá da chân tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 28,663 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8,2717 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8,2717 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,1126 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 95,5966 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 32,1371 | m3 |
| C | PHẦN THÂN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 14,1515 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,4715 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4263 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,8041 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 31,322 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,887 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,6488 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,1168 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 56,9697 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,1045 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6,1873 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,005 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,759 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,9119 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3773 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0662 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,1664 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2993 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3779 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 109,9599 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 288,7024 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 710,4462 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 191,1944 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 141,1512 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 29,9296 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 152,2 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 141,1512 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1.192,2121 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 53,2536 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1.138,9585 | m2 |
| D | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 95,138 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16,5929 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,7416 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,8942 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0251 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 666,0924 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 944,9032 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 218,6494 | m |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 14,16 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24,8416 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1.312,5936 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 642,1524 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 670,4412 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính trắng dày 8ly | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 87,36 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 87,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính trắng dày 8ly | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 78 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 78 | m2 |
| 18 | GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,28 | m2 |
| 19 | GCLD khung nhôm sơn tĩnh điện lá sách hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,32 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 122,13 | m2 |
| 21 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 122,13 | m2 |
| 22 | Cửa sắt khung L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,64 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,64 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 30,444 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3128 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 131,6384 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 610,5679 | m2 |
| 28 | Kẻ roon lõm 25x20 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 243,1 | m |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 568,6979 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm (gạch ceramic nhám) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 41,87 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 25,6696 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám chống trượt kích thước KT: 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,596 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (gạch ceramic) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 119,1 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm (gạch ceramic) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,29 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm (gạch ceramic) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 38,772 | m2 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,0621 | 100m2 |
| 2 | Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3.0zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, khoảng cách a=600mm (02 lớp (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20,94 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,162 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,162 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 109,032 | m2 |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống fi 114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,166 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống fi 60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống fi 42 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,094 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống fi 34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,072 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | bộ |
| 15 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 16 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | bịch |
| 17 | Lắp đặt Ống fi 90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,52 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống fi 34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống fi 27 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác Inox | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co lơi nhựa Þ90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 42 | cái |
| 23 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 40 | cái |
| 24 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | bịch |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6,0768 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt Ống fi 34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,802 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống fi 27 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa nhánh | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nước | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bể |
| 35 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | ống |
| 36 | Tăm bo (cao su non) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15 | cuộn |
| 37 | Van phao bồn nước | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ quạt trần VN 100W 220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 40 | bộ |
| 4 | Lắp Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 có cần đèn | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | bộ |
| 5 | Lắp Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 có máng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12 | bộ |
| 6 | Lắp Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ225) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đèn âm 10A/250V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 38 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống luồn dây điện fi 20 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 800 | m |
| 15 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | cuộn |
| 16 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15 | bịch |
| 17 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1.100 | m |
| 18 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 550 | m |
| 19 | Dây CV 6,0mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 200 | m |
| 20 | Dây CV 10,0mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20 | m |
| 21 | Dây CV 16,0mm2 - 1C | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P - 6A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P - 63A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P - 100A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế MCB + Mặt MCB | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15 | hộp |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | tủ |
| 28 | Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 47 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây tròn | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 25 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Sứ cách điện + pát treo | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | sứ |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệnh chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | bảng |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | hộp |
| 5 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | bịch |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | cọc |
| 4 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 34 | m |
| 5 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 6 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | kg |
| 7 | Hộp đo điện trở | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 luồn dây chống sét | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20 | m |
| 9 | Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | trụ |
| 10 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 3ly | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24 | m |
| 11 | Sứ + Tăng đơ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 12 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,05 | m |
| J | HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cáp Internet RJ 45 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 380 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0,5) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp truyền tín hiệu (2x6E) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 100 | m |
| 4 | SWITCH 16 PORT | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ tổng đài nội bộ PABX/8 LINE (2 line vào/ 8 line ra) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 29 | hộp |
| 10 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | bịch |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ16 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt bộ cắt sét | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | bộ |
| 13 | Modem ADSL | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 14 | Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 15 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 16 | Bộ sạc + Acquy dự phòng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 17 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cọc |
| 19 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| K | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 18,4533 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,584 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,025 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,3877 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4633 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5166 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0373 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 23,39 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,6133 | m3 |
| L | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 23,052 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN100, dày 3.2mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN65, dày 2.9mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN100 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm giảm DN100 xuống DN65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 8 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | kg |
| 9 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt rúp bê mặt bích DN65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 17 | Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | hộp |
| 19 | Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-39m³/h, H = 75,8-47m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 21 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 22 | Cuộn vòi DN65 (L = 20m) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cuộn |
| 23 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 24 | Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 600x400x200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | tủ |
| 25 | Họng tiếp nước chữa cháy DN65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 26 | Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ đồng Þ16-2.4m (phụ kiện) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cọc |
| M | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0227 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0087 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0781 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0315 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0781 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8,3737 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm dày 4,5 zem | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2228 | 100m2 |
| N | ĐIỆN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led tube đơn 1x18W - 220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Công tắc âm 2 cực 15A-250V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 15A - 250V + cầu chì điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ngắt điện tự động 3 pha 50A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp nhựa gắn công tắc, MCB | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Dây CV 1x1.5mm² | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây CV 1x2.5mm² | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây XLPE 3-1Cx10.0mm²+E-1Cx6.0mm² | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống PCV luồn dây điện Þ20 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt Ngắt điện tự động 1 pha 20A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM V=2x54m³=108m³ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,8418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 53,4876 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 23,8818 | m3 |
| 5 | Phụ gia sika R4 (5kg/m³) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 176,988 | kg |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,148 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,2897 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1316 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,718 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0312 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 165,2888 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 45,0328 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 45,0328 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 14 | cấu kiện |
| P | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0345 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,334 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0918 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0389 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0278 | tấn |
| 9 | Thang thoát hiểm ngoài nhà | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12,21 | m |
| Q | PHẦN PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,424 | m3 |
| 2 | Tháo bảng tên trường bằng tole | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0784 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông lót đá 4x6 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,6117 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng đá chẻ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12,3123 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,0866 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 32,8247 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,4273 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 53,7768 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0812 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 22,6153 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 32,9058 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,1924 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,9693 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,137 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 60,642 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 13,3624 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,4104 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3556 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,1802 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 11,882 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,3204 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3552 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0204 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,15 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1409 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0301 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,185 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,9518 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4196 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,17 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15,2306 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5586 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,5679 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 363,667 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 265,149 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,48 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 201,0742 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 33,35 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 23,8788 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 nước | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 23,8788 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 39,8 | m |
| 44 | Kẻ roon lõm trụ cổng 20x20mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 159,2 | m |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,2 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 29,45 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 38,7616 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 762,9586 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 38,7616 | m2 |
| 50 | Gia công hàng rào lưới thép, khung thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,3456 | tấn |
| 51 | Lưới B40 khổ 1.2M dày 3ly | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 214,69 | m |
| 52 | Lắp dựng hàng rào khung sắt, lưới B40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 405,3141 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 235,9884 | m2 |
| 54 | Bông gang KT 0,5x0,5m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 27 | cái |
| R | PHẦN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1366 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1071 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,24 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16,6448 | m2 |
| 5 | Bánh xe sắt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 6 | Khắc bộ chữ chìm trên đá Granite | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| S | PHẦN CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0438 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0104 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,36 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,7952 | m2 |
| 5 | Bản lề cửa | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống thoát nước Þ90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,137 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co lơi Þ90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox Þ90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| U | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần Þ225/18W có chụp | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V + cầu chì | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 10A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đế + mặt nạ MCB | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Dây CV 1x1,5mm² | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây CV 1x2,5mm² | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ20 luồn dây điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | m |
| 9 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cuộn |
| 10 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | bịch |
| V | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,2358 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,002 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,8234 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,994 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,1927 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,695 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,9938 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,428 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0421 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0396 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0165 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1108 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,153 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,7 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,07 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,81 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch NORCO, KT: 70x240mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,76 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,05 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,05 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,48 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,18 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0876 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,192 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1282 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2434 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0192 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0162 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0628 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0323 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1595 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,076 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0038 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0181 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,2 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,38 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,92 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 18 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 18 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 lớp | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16,6728 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16,6728 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20,72 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20,72 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,0502 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,891 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch Norco 70x240 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 35,58 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 29,14 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 64,72 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 35,58 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 29,14 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly, kính dày 8 ly (không chia ô bảo vệ) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,66 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4 ly, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,16 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly; kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,5 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1014 | 100m2 |
| 62 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, ti găng trần nhôm U32 (Công + VL) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,52 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1314 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1314 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 14,4564 | m2 |
| 66 | Lắp đặt Ống thoát nước mưa PVC fi 90 dày 3,8mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,132 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Ống thông dầm PVC fi 27 dày 1,8mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,016 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co PVC 90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 70 | Móc Inox cố định ống thoát nước Þ90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 71 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bịch |
| 72 | Lắp đặt Quạt trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m 1x18W | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V + cầu chì điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20 | m |
| 78 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cuộn |
| 79 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bịch |
| 80 | Lắp đặt Dây CV 1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt Dây CV 2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt Dây CV 4,0mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt Ngắt điện tự động MCB 1 pha 20A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế CB + Mặt CB | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt Tủ điện tổng âm tường 4 Modul | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| W | PHẦN SAN NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,3638 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 159,02 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 94,844 | m3 |
| 4 | Rải bạt nilong chống thấm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,0668 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 199,4 | 10m |
| X | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,1667 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0556 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,3371 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,3399 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 21,1115 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0077 | 100m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15,0796 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,9048 | m3 |
| 9 | Cát nền | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,8096 | m3 |
| Y | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 21,307 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0257 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1874 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,742 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,5942 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 76,2222 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,3319 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1238 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,245 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 52 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt Ống BTCT Þ300mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | đoạn ống |
| Z | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5319 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6,174 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,064 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,9618 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 21,8175 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,62 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,972 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1296 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1448 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0488 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0112 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0575 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1176 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,0384 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 17,894 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8,52 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,08 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 208,782 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,6 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2016 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2016 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5001 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5001 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5887 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5887 | tấn |
| 28 | GCLD Bu lông M12 - L=500 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 72 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 104,559 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng Tôn mái Tole kẽm sóng vuông dày 4.5 zem | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,0532 | 100m2 |
| AA | CẢI TẠO 02 PHÒNG THÀNH NHÀ ĂN ( ĐIỂM LẺ - PHÂN HIỆU THÔN 4) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,072 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5202 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,072 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 126,02 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hoa KT: 200x200mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 117,33 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 17,455 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 30,5024 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 345,618 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 42,95 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | công |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,6291 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,6291 | m3 |
| 15 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,032 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,76 | 1m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0061 | 100kg |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0275 | 100kg |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,036 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 145,145 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 131,63 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT: 300x600mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 13,515 | 1m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,35 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,893 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,76 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 351,861 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,76 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 181,811 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 170,81 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 42,95 | 1m2 |
| 31 | Thay kính trong dày 8ly (NC+VL) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12,125 | m2 |
| 32 | Đóng trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3.0zem, khung sắt 30x30x1.2, a=800mm tạo khung 2 lớp (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 131,24 | m2 |
| 33 | Chốt inox | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 66 | cái |
| 34 | Tay nắm Inox | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 66 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đôi 1,2m 18Wx2/T8 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đèn LED áp trần bóng 1x18W (Þ225) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 10A 250V + Cầu chì | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ngặt điện tự động (MCB) 1 pha 20A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Dây CV 1x1,5mm² | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 240 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây CV 1x2,5mm² | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 86 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây CV 1x4,0mm² | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây CV 1x10,0mm² | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống, nẹp nhựa Upvc Þ16 luồn dây điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đế + mặt nạ MCB | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | hộp |
| 48 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cuộn |
| 49 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | bịch |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 2-4 Modul | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543502101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg | 1 |
| 2 | Máy đào | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | 1,7 kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 L | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 8 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 11 | đầm dùi | đầm | 2 |
| 12 | Máy xoa nền bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP | 1 |
| 13 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi