Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (8.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 12:25:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,829,220,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683917338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phủ hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Hàm Phú 2, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (8.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: Số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4,3178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 53,1183 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 24,3978 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 74,5549 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ KN KT:4,5x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,5265 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 49,8582 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,881 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 9,7594 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,3748 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,5309 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,4053 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 20,0228 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,1122 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,4476 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,9558 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 8,0624 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,648 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 45,3959 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 86,2216 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 45,3959 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 67,289 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 18,9326 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 18,9326 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,5767 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 331,2396 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 48,8986 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 9,4695 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10,8735 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,5405 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,2946 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,0392 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,3464 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,1843 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 23,4288 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 21,6368 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,9862 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,5768 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,4369 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,8903 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,4591 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4,0163 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 80,4274 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 9,7343 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10,3588 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,005 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12,1357 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,9883 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,2106 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,532 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,2322 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,6121 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6,1243 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,5216 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,2391 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,7545 | tấn |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 141,5624 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 426,6329 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 982,1148 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 198,825 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 185,8872 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 52,1552 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 300,2 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 304,7918 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1.518,0719 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1.518,0719 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống khong nung KT: 9x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 71,8675 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống khong nung KT: 9x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 91,5302 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 9,3344 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 16,0323 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6,6528 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6,7536 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,6891 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,0703 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 946,6253 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1.479,0584 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 455,36 | m |
| 77 | Sơn giả đá marble (VL+NC) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6,8687 | m2 |
| 78 | GCLD mũ che khe nhiệt làm bằng tôn kẽm dày 1 ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,8 | m |
| 79 | GCLD Nẹp Inox V40x40x2mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 74,96 | m |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,82 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 50,04 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1.997,1237 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 928,4253 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1.068,6984 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 116,7 | m2 |
| 86 | Cửa đi + cửa số khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 88,32 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực mờ dày 8 ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 28,38 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 96,96 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 04 cánh lùa khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 91,2 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 01 cánh lật khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực mờ dày 8 ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5,76 | m2 |
| 91 | GCLD vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly (VL+NC) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,28 | m2 |
| 92 | GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 18,72 | m2 |
| 93 | GCLD cửa sổ 02 cánh mở lá sách khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,96 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 156,76 | m2 |
| 95 | Gia công hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1,2mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,1032 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sắt hộp 14x14x1,2mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 119,7235 | m2 |
| 97 | Cửa sắt khung L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,64 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,64 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 52,9988 | m2 |
| 100 | Inox 304 Þ60 dày 1.4ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 75,16 | m |
| 101 | Gia công lan can | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,3554 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 34,4622 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 849,0757 | m2 |
| 104 | Kẻ roon lõm 25x20 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 498,8 | m |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 802,1457 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm (gạch ceramic nhám) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 46,93 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 53,372 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, gạch TERRAZZO nhám chống trượt kích thước KT: 400x400mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 20,64 | m2 |
| 109 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (gạch ceramic) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 136,5 | m2 |
| 110 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm (gạch ceramic) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 9,1 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm (gạch ceramic) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 34,968 | m2 |
| 112 | Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (2 lớp) (NC + VL) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 24,33 | m2 |
| 113 | Lam nhôm che nắng, khung nhôm lá Z dày 1.2ly kết hợp nhôm U38x32x1.2ly (VL+NC) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 75,6 | m2 |
| 114 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4.5 zem | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4,399 | 100m2 |
| 115 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,1124 | 100m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,5601 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,5601 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 145,17 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-3.8mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,246 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-2.8mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,45 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-2.2mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,104 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-2.0mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,075 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Nối, Co lơi, tê, co 90, Y uPVC D114 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt Nối, Co lơi, tê, co 90, Y uPVC D60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt co lơi, tê, co 90 uPVC D60 giảm D34 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt khay đựng xà phòng Inox | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi nước + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6 | bộ |
| 133 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | cái |
| 134 | Đinh vít, tắc kê | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | bịch |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-3.8mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,82 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-2.2mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,21 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-1.8m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 28 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co lơi uPVC Þ90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 86 | cái |
| 141 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 56 | cái |
| 142 | Đinh vít, tắc kê | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | bịch |
| 143 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 9,6227 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-2.0mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,082 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-1.8mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,222 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 62 | cái |
| 147 | Lắp đặt Nối uPVC D27, Co D27 có ren trong D21 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa nhánh | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nước | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Vòi nước bằng inox Þ21 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bồn nước inox 1m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bể |
| 153 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | hộp |
| 154 | Tăm bô (cao su non) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 15 | cuộn |
| 155 | Máy bơm tăng áp 200W - H = 15m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 156 | Phao ngắt tự động (Van phao bồn nước) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bộ quạt trần 100W/220V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt Bộ đèn Led tuýp đôi bóng nhôm nhựa dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 59 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tube đơn chiếu sáng bảng 1.2M 18W/T8, có cần đèn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đèn Bộ đèn Led tuýp đơn bóng nhôm nhựa M11 dài 1,2m 20W/T8 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 16 | bộ |
| 162 | Lắp đèn Bộ đèn Led tuýp đơn bóng nhôm nhựa M11 dài 0,6m 10W/T8 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12 | bộ |
| 163 | Lắp Bộ đèn Led ốp trần bóng 1x18W (Þ225) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 16 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Công tắc đèn âm 2 cực 10A/250V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 61 | cái |
| 165 | Lắp đặt Công tắc đèn âm đảo chiều 2 cực 10A 250V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 10A 250V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 55 | cái |
| 167 | Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âm 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 63 | hộp |
| 168 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 250V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 55 | cái |
| 169 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D16 luồn dây điện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1.225 | m |
| 170 | Băng keo cách điện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 15 | cuộn |
| 171 | Đinh vít, tắc kê các loại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 19 | bịch |
| 172 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1.5mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1.700 | m |
| 173 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 2.5mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 850 | m |
| 174 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 6.0mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 280 | m |
| 175 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 10mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 20 | m |
| 176 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 16mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 140 | m |
| 177 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1 pha - 6A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1 pha - 20A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1 pha - 63A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1 pha - 100A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt đế MCB + Mặt MCB | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 21 | hộp |
| 182 | Tủ điện 2-4 MODUL | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Bộ đèn LED chỉ lối thoát hiểm 2W 220V bóng đèn LED , kèm bộ lưu điện tối thiểu 2h | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,8 | 5 đèn |
| 184 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn LED 2x5W bóng đèn LED kèm bộ lưu điện tối thiểu 2h | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,2 | 5 đèn |
| 185 | Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 68 | hộp |
| 186 | Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây tròn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 35 | hộp |
| 187 | Lắp đặt Sứ cách điện + pát treo | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | sứ |
| 188 | Lắp đặt Măng xông nối ống PVC D16 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 20 | cái |
| 189 | Trụ đỡ dây nguồn STK D90 dày 1,8ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | Trụ |
| 190 | Bảng nội quy, Tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 7 | bảng |
| 191 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 7 | bình |
| 192 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 7 | bình |
| 193 | Hộp đựng bình chữa cháy (tủ tole sơn tĩnh điện) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 7 | cái |
| 194 | Đinh vít, tắc kê | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 7 | bịch |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12,3733 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12,3733 | m3 |
| 197 | Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 45m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 198 | Cáp thoát sét CV - 60mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 20 | m |
| 199 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16; L=2.4m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | cọc |
| 200 | Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 34 | m |
| 201 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12 | cái |
| 202 | Hóa chất giảm điện trở đất | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5 | kg |
| 203 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | hộp |
| 204 | Lắp đặt ống luồn dây chống sét PVC D21 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 30 | m |
| 205 | Trụ đỡ bằng sắt D60-L=3.5M | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | trụ |
| 206 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 5ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 24 | m |
| 207 | Lắp đặt Sứ + Tăng đơ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | sứ |
| 208 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,05 | m |
| 209 | Lắp đặt dây cáp Internet RJ 45 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 580 | m |
| 210 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0,5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 165 | m |
| 211 | Dây cáp truyền tín hiệu VGA(15m) + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 2.5mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 64 | m |
| 213 | SWITCH 16 PORT | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 27 | cái |
| 215 | Lắp đặt bộ tổng đài nội bộ PABX/8 LINE (2 line vào/ 8 line ra) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 27 | hộp |
| 219 | Đinh vít, tắc kê | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 8 | bịch |
| 220 | Lắp đặt Ống luồn dây uPVC D16 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 300 | m |
| 221 | Lắp đặt bộ cắt sét | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 222 | Modem ADSL | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 223 | Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 224 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 225 | Bộ sạc + Acquy dự phòng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 226 | Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | m |
| 227 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16; L=2.4m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cọc |
| 228 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 229 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 18,4533 | m3 |
| 230 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,584 | m3 |
| 231 | Taầng lọc đá 1x2 dày 100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,025 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,1859 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,4633 | m3 |
| 234 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,448 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,0169 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,0446 | tấn |
| 237 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 24,6 | m2 |
| 238 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5 | cấu kiện |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4,6133 | m3 |
| 240 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,2502 | 100m3 |
| 241 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,0461 | 100m3 |
| 242 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng cát đào đắp lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,2502 | 100m3 |
| 243 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 11,494 | m3 |
| 244 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5,9745 | m3 |
| 245 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 97,1683 | m3 |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,3243 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,6474 | 100m3/km |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10,1516 | m3 |
| 249 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 17,0246 | m3 |
| 250 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 254,1471 | m2 |
| 251 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6,2886 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,3048 | 100m2 |
| 253 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,6798 | tấn |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 124 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BỂ NƯỚC NGẦM, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 19,2146 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN100, dày 3.2mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN65, dày 2.9mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN65 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn giảm (STK) DN100-65 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cái |
| 8 | Sơn chống sét và sơn đỏ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5 | kg |
| 9 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lọc cặn Y mặt bích DN65 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rúp bê mặt bích DN65 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 17 | Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | hộp |
| 19 | Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-90m³/h, H = 75,8-47m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 21 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 22 | Cuộn vòi DN65 (L = 20m) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cuộn |
| 23 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cái |
| 24 | Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 600x400x200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | tủ |
| 25 | Họng tiếp nước chữa cháy DN65 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 26 | Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ đồng Þ16-2.4m (phụ kiện) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cọc |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,0227 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,0087 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,0781 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,0315 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,0781 | tấn |
| 33 | Bu lông M12 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 16 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10,0078 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm giả ngói dày 4,5 zem | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,0591 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4,5 zem | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,18 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt Đèn led tube đơn 1x18W - 220V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Công tắc âm 2 cực 10A-250V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 10A - 250V + cầu chì điện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ngắt điện tự động MCB 3 pha 50A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Hộp nhựa gắn công tắc, MCB | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Dây cáp đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1.5mm² | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây cáp đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2.5mm² | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây XLPE 3-1Cx10.0mm²+E-1Cx6.0mm² | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa D20 luồn dây điện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt Bộ Ngắt điện tự động MCB 1 pha 10A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | tủ |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,8891 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 58,2103 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5,6 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 23,8818 | m3 |
| 52 | Phụ gia sika R4 (5kg/m³) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 119,4091 | kg |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5,148 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,2897 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,1316 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,7181 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,0313 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 165,2888 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 45,0328 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 143,7328 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 14 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683917338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phủ hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng > 500 kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 10 | đầm dùi | đầm | 2 |
| 11 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi