Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849227-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220823207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (8.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 12:25:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,829,220,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683917338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phủ hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
10-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Hàm Phú 2, huyện Hàm Thuận Bắc
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (8.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: Số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Lộc Phú + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Xây dựng Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: Số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: Số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: Số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,3178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 53,1183m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24,3978m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 74,5549m3
5Xây móng bằng gạch thẻ KN KT:4,5x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,5265m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 49,8582m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,881100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9,7594m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,3748100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,5309tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,4053tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 20,0228m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,1122100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4476tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,9558tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8,0624m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,648m3
18Lát đá bậc tam cấpYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 45,3959m2
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 86,2216m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 45,3959m2
21Công tác ốp đá da vào chân tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 67,289m2
22Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18,9326m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18,9326m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,5767100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 331,2396m3
26Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 48,8986m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9,4695m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,8735m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,5405100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2946tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,0392tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,3464tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,1843tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 23,4288m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 21,6368m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,9862100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,5768tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,4369tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,8903tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4591tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,0163tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 80,4274m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9,7343100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,3588tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,005tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12,1357m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,9883100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2106tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,532tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2322tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,6121tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,1243m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,5216100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2391tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,7545tấn
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 141,5624m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 426,6329m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 982,1148m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 198,825m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 185,8872m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 52,1552m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 300,2m
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 304,7918m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1.518,0719m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1.518,0719m2
66Xây tường thẳng bằng gạch ống khong nung KT: 9x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 71,8675m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống khong nung KT: 9x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 91,5302m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9,3344m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16,0323m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,6528m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,7536m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,6891m3
73Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0703m3
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 946,6253m2
75Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1.479,0584m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 455,36m
77Sơn giả đá marble (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,8687m2
78GCLD mũ che khe nhiệt làm bằng tôn kẽm dày 1 lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,8m
79GCLD Nẹp Inox V40x40x2mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 74,96m
80Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,82m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 50,04m2
82Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1.997,1237m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 928,4253m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1.068,6984m2
85Lắp dựng cửa đi khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 116,7m2
86Cửa đi + cửa số khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 88,32m2
87Cửa đi 1 cánh mở khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực mờ dày 8 lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 28,38m2
88Lắp dựng cửa sổ khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 96,96m2
89Cửa sổ 04 cánh lùa khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 91,2m2
90Cửa sổ 01 cánh lật khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực mờ dày 8 lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,76m2
91GCLD vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,28m2
92GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18,72m2
93GCLD cửa sổ 02 cánh mở lá sách khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,96m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 156,76m2
95Gia công hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1,2mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,1032tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sắt hộp 14x14x1,2mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 119,7235m2
97Cửa sắt khung L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,64m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,64m2
99Lắp dựng lan can sắtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 52,9988m2
100Inox 304 Þ60 dày 1.4lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 75,16m
101Gia công lan canYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,3554tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 34,4622m2
103Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 849,0757m2
104Kẻ roon lõm 25x20Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 498,8m
105Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 802,1457m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm (gạch ceramic nhám)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 46,93m2
107Lát đá bậc cầu thangYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 53,372m2
108Lát nền, sàn, gạch TERRAZZO nhám chống trượt kích thước KT: 400x400mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 20,64m2
109Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (gạch ceramic)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 136,5m2
110Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm (gạch ceramic)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9,1m2
111Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm (gạch ceramic)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 34,968m2
112Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (2 lớp) (NC + VL)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24,33m2
113Lam nhôm che nắng, khung nhôm lá Z dày 1.2ly kết hợp nhôm U38x32x1.2ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 75,6m2
114Lợp mái tole sóng vuông dày 4.5 zemYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,399100m2
115Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,1124100m2
116Gia công xà gồ thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,5601tấn
117Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,5601tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 145,17m2
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-3.8mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,246100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-2.8mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,45100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-2.2mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,104100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-2.0mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,075100m
123Lắp đặt Nối, Co lơi, tê, co 90, Y uPVC D114Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18cái
124Lắp đặt Nối, Co lơi, tê, co 90, Y uPVC D60Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24cái
125Lắp đặt co lơi, tê, co 90 uPVC D60 giảm D34Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10cái
126Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16cái
127Lắp đặt xí bệt học sinh có két nước + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10cái
129Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10cái
130Lắp đặt khay đựng xà phòng InoxYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10cái
131Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4bộ
132Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi nước + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6bộ
133Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10cái
134Đinh vít, tắc kêYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10bịch
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-3.8mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,82100m
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-2.2mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,21100m
137Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-1.8mYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,05100m
138Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
139Cầu chắn rác Inox Þ90Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 28cái
140Lắp đặt Co lơi uPVC Þ90Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 86cái
141Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 56cái
142Đinh vít, tắc kêYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10bịch
143Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9,6227100m2
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-2.0mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,082100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-1.8mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,222100m
146Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 62cái
147Lắp đặt Nối uPVC D27, Co D27 có ren trong D21Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 32cái
148Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa nhánhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
149Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nướcYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
150Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
151Lắp đặt Vòi nước bằng inox Þ21Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10bộ
152Lắp đặt bồn nước inox 1m3Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bể
153Keo dán ống nước loại hộp 01kgYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4hộp
154Tăm bô (cao su non)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15cuộn
155Máy bơm tăng áp 200W - H = 15mYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
156Phao ngắt tự động (Van phao bồn nước)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
157Lắp đặt bộ quạt trần 100W/220VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 25cái
158Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10cái
159Lắp đặt Bộ đèn Led tuýp đôi bóng nhôm nhựa dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóaYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 59bộ
160Lắp đặt Bộ đèn Led Tube đơn chiếu sáng bảng 1.2M 18W/T8, có cần đènYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4bộ
161Lắp đèn Bộ đèn Led tuýp đơn bóng nhôm nhựa M11 dài 1,2m 20W/T8Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16bộ
162Lắp đèn Bộ đèn Led tuýp đơn bóng nhôm nhựa M11 dài 0,6m 10W/T8Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12bộ
163Lắp Bộ đèn Led ốp trần bóng 1x18W (Þ225)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16bộ
164Lắp đặt Công tắc đèn âm 2 cực 10A/250VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 61cái
165Lắp đặt Công tắc đèn âm đảo chiều 2 cực 10A 250VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cái
166Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 10A 250VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 55cái
167Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âm 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chìYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 63hộp
168Lắp đặt cầu chì điện 10A 250VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 55cái
169Lắp đặt Ống nhựa uPVC D16 luồn dây điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1.225m
170Băng keo cách điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15cuộn
171Đinh vít, tắc kê các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19bịch
172Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1.5mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1.700m
173Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 2.5mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 850m
174Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 6.0mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 280m
175Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 10mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 20m
176Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 16mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 140m
177Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1 pha - 6AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6cái
178Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1 pha - 20AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12cái
179Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1 pha - 63AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
180Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1 pha - 100AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
181Lắp đặt đế MCB + Mặt MCBYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 21hộp
182Tủ điện 2-4 MODULYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
183Lắp đặt Bộ đèn LED chỉ lối thoát hiểm 2W 220V bóng đèn LED , kèm bộ lưu điện tối thiểu 2hYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,85 đèn
184Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn LED 2x5W bóng đèn LED kèm bộ lưu điện tối thiểu 2hYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,25 đèn
185Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 68hộp
186Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây trònYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 35hộp
187Lắp đặt Sứ cách điện + pát treoYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4sứ
188Lắp đặt Măng xông nối ống PVC D16Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 20cái
189Trụ đỡ dây nguồn STK D90 dày 1,8lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2Trụ
190Bảng nội quy, Tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7bảng
191Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7bình
192Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7bình
193Hộp đựng bình chữa cháy (tủ tole sơn tĩnh điện)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7cái
194Đinh vít, tắc kêYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7bịch
195Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12,3733m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12,3733m3
197Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 45mYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
198Cáp thoát sét CV - 60mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 20m
199Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16; L=2.4mYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10cọc
200Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm²Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 34m
201Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12cái
202Hóa chất giảm điện trở đấtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5kg
203Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1hộp
204Lắp đặt ống luồn dây chống sét PVC D21Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 30m
205Trụ đỡ bằng sắt D60-L=3.5MYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1trụ
206Cáp thép căng trụ đỡ dày 5lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24m
207Lắp đặt Sứ + Tăng đơYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3sứ
208Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05mYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,05m
209Lắp đặt dây cáp Internet RJ 45Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 580m
210Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0,5)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 165m
211Dây cáp truyền tín hiệu VGA(15m) + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4bộ
212Lắp đặt Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 2.5mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 64m
213SWITCH 16 PORTYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
214Lắp đặt ổ cắm INTERNETYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 27cái
215Lắp đặt bộ tổng đài nội bộ PABX/8 LINE (2 line vào/ 8 line ra)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
216Lắp đặt bộ đấu nối điện thoạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
217Lắp đặt ổ cắm điện thoạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7cái
218Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 27hộp
219Đinh vít, tắc kêYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8bịch
220Lắp đặt Ống luồn dây uPVC D16Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 300m
221Lắp đặt bộ cắt sétYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
222Modem ADSLYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
223Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
224Bộ nguồn STABILLZER 500VAYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
225Bộ sạc + Acquy dự phòngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
226Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2m
227Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16; L=2.4mYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cọc
228Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
229Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18,4533m3
230Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,584m3
231Taầng lọc đá 1x2 dày 100Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,025m3
232Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,1859m3
233Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4633m3
234Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,448m3
235Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0169100m2
236Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0446tấn
237Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24,6m2
238Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5cấu kiện
239Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,6133m3
240Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2502100m3
241Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,0461100m3
242Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng cát đào đắp lại)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2502100m3
243Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 11,494m3
244Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,9745m3
245Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 97,1683m3
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,3243100m3
247Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,6474100m3/km
248Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,1516m3
249Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19cm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 17,0246m3
250Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 254,1471m2
251Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,2886m3
252Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,3048100m2
253Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,6798tấn
254Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 124cấu kiện
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BỂ NƯỚC NGẦM, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,2146m3
3Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN100, dày 3.2mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1100m
4Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN65, dày 2.9mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2100m
5Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN100Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 13cái
6Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN65Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
7Lắp đặt Côn giảm (STK) DN100-65Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
8Sơn chống sét và sơn đỏYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5kg
9Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
10Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
11Lắp đặt Van 1 chiều DN100Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
12Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
13Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
14Lắp đặt Lọc cặn Y mặt bích DN65Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
15Lắp đặt Rúp bê mặt bích DN65Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
16Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
17Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
18Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bịYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1hộp
19Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-90m³/h, H = 75,8-47mYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
20Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5mYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
21Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
22Cuộn vòi DN65 (L = 20m)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cuộn
23Lăng phun chữa cháy DN65Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cái
24Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 600x400x200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2tủ
25Họng tiếp nước chữa cháy DN65Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
26Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
27Cọc tiếp địa mạ đồng Þ16-2.4m (phụ kiện)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cọc
28Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0227tấn
29Gia công cột bằng thép tấmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0087tấn
30Gia công xà gồ thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0781tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0315tấn
32Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0781tấn
33Bu lông M12Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,0078m2
35Lợp mái che tường bằng tôn kẽm giả ngói dày 4,5 zemYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0591100m2
36Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4,5 zemYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,18100m2
37Lắp đặt Đèn led tube đơn 1x18W - 220VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
38Lắp đặt Công tắc âm 2 cực 10A-250VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
39Lắp đặt Ổ cắm đôi 10A - 250V + cầu chì điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
40Lắp đặt Ngắt điện tự động MCB 3 pha 50AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
41Lắp đặt Hộp nhựa gắn công tắc, MCBYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2hộp
42Lắp đặt Dây cáp đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1.5mm²Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10m
43Lắp đặt Dây cáp đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2.5mm²Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6m
44Lắp đặt Dây XLPE 3-1Cx10.0mm²+E-1Cx6.0mm²Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 50m
45Lắp đặt Ống nhựa D20 luồn dây điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 20m
46Lắp đặt Bộ Ngắt điện tự động MCB 1 pha 10AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
47Tủ điện tole sơn tĩnh điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1tủ
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,8891100m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 58,2103m3
50Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,6m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 23,8818m3
52Phụ gia sika R4 (5kg/m³)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 119,4091kg
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,148m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,2897100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,1316100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,7181tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0313tấn
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 165,2888m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 45,0328m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 143,7328m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 14cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683917338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phủ hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng > 500 kg1
2 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn2
3 Máy cắt gạch cắt gạch2
4 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít2
5 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
6 Máy bơm nước bơm nước1
7 Máy hàn hàn1
8 Máy khoan cầm tay khoan2
9 Máy đầm cóc đầm1
10 đầm dùi đầm2
11 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->