Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902168-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220902057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 12:18:00 đến ngày 2022-09-25 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,105,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.013177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng trong đó có hạng mục công trình đường giao thông (mặt đường BTXM, cầu BTCT dự ứng lực; giá trị hạng mục ≥ 24,0 tỷ đồng) và hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên (giá trị hạng mục ≥ 10,0 tỷ đồng). Tổng giá trị công việc thực hiện ≥ 34,0 tỷ đồng- Hoặc 01 hợp đồng công trình giao thông (mặt đường BTXM, cầu BTCT dự ứng lực. Giá trị hợp đồng ≥ 24,0 tỷ đồng) và 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III (giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng) và tổng giá trị các hợp đồng này ≥ 34,0 tỷ đồng- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực. * Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT. + Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục điện sinh hoạt, chiếu sáng) hoặc 01 công trình điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (trong đó có hạng mục cấp thoát nước) hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lạo động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV và 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 170,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị, máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị đường kính 1m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Trạm trộn BTXM công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị (8-10)tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị (10-12)tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phá đá….
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >600cm3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
17-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
26-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
27-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng ổn định dân cư cho nhân dân các xã vùng hồ Sông Đà, huyện Cao Phong
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong. Địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình (Địa chỉ: Tổ 4, phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hòa Bình (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng (Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình). - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng Hòa Bình (Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình). - Cơ quan thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng (Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Thành Kính (Địa chỉ: Số nhà 6, tổ 7, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0969210268.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong. Địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A chương IV E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; Tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu; các thiết bị xe máy chuyên dụng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê ( Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong. Địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thành Kính (Địa chỉ: Số nhà 6, tổ 7, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình);
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường xóm Tiện đi xóm Mu, xã Thung Nai
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0718100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3575100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2144100m3
4Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7767100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V175,8902100m3
6Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8174100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V179,9213100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5965100m3
9Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3751100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2416100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,9925100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,8532100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9925100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0718100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1956100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6037100m3
18Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,4353100m3
19Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,4353100m3
20San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,668100m3
21San ủi đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V341,4353100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V408,3385100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V408,3385100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1095100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V64,3308100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.415,27m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,229100m2
28Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông( không có thanh truyền lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.757,752m
29Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông( Có thanh truyền lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.465,064m
30Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V370,85m
31Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.157,51m
32Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5751100m
33Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V522,281610m
34Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V37,08510m
35Vữa lót tấm đan, dày 2cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,3678m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7928m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0402100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4836m3
39Vữa chèn khe, dày 2cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9002m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6581 cấu kiện
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7811100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5414100m3
43Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0846m3
44Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0737100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8157100m3
46Đắp vòng vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
47Phá vỡ vòng vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
48Xây đá hộc, xây móng cồng, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,77m3
49Xây đá hộc, xây thân cống vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,86m3
50Vữa lót dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,9207m2
51Trát thân tường lòng cống mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,94m2
52Láng nền sàn không đánh màu sân cống vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
53Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V75,57m3
54Bê tông lòng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
55Bê tông dầm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,24m3
56Đổ bê tông thủ công, bê tông khớp nối, phủ bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,164m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ lòng cống, sân tràn, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,94m3
59Đổ bê tông thủ công, bê tông móng mố, tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,34m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,49m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,8m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái ta luy đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.355,7799m3
65Thép ống lan can tay vịn D80, D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,08m
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6966tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép => 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4724tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6708tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3486tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản, khớp nối cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2385tấn
72Lưới thép d6 a= 20*20, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6097tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng thân, mố, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,118100m2
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3444100m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6384100m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7968100m2
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2526100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn gia cố cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24100m2
79Lắp dựng bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Thi công cột km bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt cột tiêu, cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
84Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.324,49m
85Số lượng tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
86Số lượng tấm giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V442tấm
87Cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V444cột
88Nắp cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V444chiếc
89Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V444chiếc
90tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V444chiếc
91Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.664cái
92Bulong M19x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V444cái
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3663m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,728m3
95Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, đá 1x2, mác 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V96,092m3
96Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9753100m3
97Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9753100m3
98Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9753100m3
99Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0571tấn
100Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5986tấn
101Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1699tấn
102Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4129m3
103Lắp đặt ống ghen D65/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V654,736m
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauMô tả kỹ thuật theo Chương V6,461tấn
105Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V40đầu neo
106Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3391tấn
107Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3391tấn
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IMô tả kỹ thuật theo Chương V625,4125m2
109Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V4dầm
110Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V4dầm/ 10m
111Lắp dựng dầm cầu I (24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V4dầm
112Bê tông lớp phủ mặt cầu, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,827m3
113Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606100m3
114Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606100m3
115Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606100m3
116Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7619tấn
117Lớp phòng nước mặt cầu (cả công phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,1m2
118Bê tông tấm bản, đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,042m3
119Cốt thép tấm bản DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0732tấn
120Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3936100m2
121Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V114cấu kiện
122Bê tông dầm ngang, đổ bằng bơm BT, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8232m3
123Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794100m3
124Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794100m3
125Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794100m3
126Cốt thép dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9598tấn
127Cốt thép dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1162tấn
128Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6155100m2
129Sản xuất hệ sàn đạo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,899tấn
130Khấu hao hệ sàn đạo thi công dầm ngang (KH 1,5%*1th+5%*1lần LĐ/TD )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,899tấn
131Lắp dựng hệ đà giáo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,899tấn
132Tháo dỡ hệ đà giáo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,899tấn
133Bê tông bản mặt cầu, , đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V56,098m3
134Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5694100m3
135Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5694100m3
136Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5694100m3
137Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8552tấn
138Ván khuôn bản mặt cầu,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5492100m2
139Sản xuất hệ sàn đạo thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4964tấn
140Khấu hao hệ sàn đạo thi công bản mặt cầu (KH 1,5%*1th + 5%*1 lần LĐ, TD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4964tấn
141Lắp dựng hệ đà giáo thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4964tấn
142Tháo dỡ hệ đà giáo thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4964tấn
143Bê tông gờ lan can, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2987m3
144Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1654100m3
145Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1654100m3
146Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1654100m3
147Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7501tấn
148Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8415100m2
149Sơn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V62,04m2
150Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9546tấn
151Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9546Tấn
152Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
153Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau, độ dịch chuyển 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6m
154Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
155SX,LD cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3076tấn
156Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1265tấn
157Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1265tấn
158Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
159Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x500x84mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
160Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1616m3
161SX,LD cốt thép bệ kê gối cầu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
162Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V384,6078m3
163Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9038100m3
164Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9038100m3
165Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9038100m3
166Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5626m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7776100m2
168Cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2965tấn
169Cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1771tấn
170Cốt thép mố cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7526tấn
171Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V284,02m2
172Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
173Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
174Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261m3
175Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2001100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0017100m3
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8082100m3
178Sản xuất hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6681tấn
179Khấu hao hệ sàn đạo (KH 1,5%*1th*2 mố+5%*2 lần LĐ, TD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6681tấn
180Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3361tấn
181Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3361tấn
182Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,95m
183Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,96m
184Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V80,4928m3
185Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8854100m3
186Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8854100m3
187Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8854100m3
188Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4659tấn
189Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
190Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8606tấn
191Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602tấn
192Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602tấn
193Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,854m3
194Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785100m3
195Bơm vữa ống sonicMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1886m3
196Lắp đặt ống thép D50/57mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,36100m
197Lắp đặt ống thép D107/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m
198Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30mặt cắt/lần TN
199Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
200Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4669tấn
201Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (KH 1.17%*1th+3.5%* 6 lần LĐ, TD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4669tấn
202Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lần TN/cọc
203Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4347m3
204Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
205Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
206Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245tấn
207Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
208Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4213tấn
209Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2206tấn
210Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2206tấn
211Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2872m3
212Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m3
213Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2491100m2
214Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
215Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,061tấn
216Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7659tấn
217Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6881100m3
218Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6152100m3
219Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8333100m3
220Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2) bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8333100m3
221Đắp vật liệu chọn lọc (cát hạt thô) bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,221100m3
222Bê tông chân khay, đá 1x2, 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,422m3
223Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,983100m2
224Bê tông tứ nón, đá 1x2, 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6958m3
225Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7557tấn
226Vữa XM đệm M100 tứnónMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1967m3
227Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
228Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,328m3
230Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924100m2
231Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1663100m3
232Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0751100m3
233Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0192100m3
234Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2) bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1566100m3
235Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6563100m3
236Bê tông chân khay, đá 1x2, 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m3
237Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
238Bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V48,135m3
239Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2676tấn
240Vữa XM đệm M100 tứnónMô tả kỹ thuật theo Chương V11,627m3
241Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
242Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m3
244Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m2
245Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
246Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m3
247Đắp đất K90 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo Chương V22,14100m3
248Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,325100m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
250Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,065100m3
251Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,065100m3
252Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m3
253Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20đoạn ống
254Tháo dỡ ống cống bê tông (tính bằng 60% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20đoạn ống
255Lắp đặt biển tên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
256Lắp đặt biển báo công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
257Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
258Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
259Tấm giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V13tấm
260Cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
261Nắp cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14chiếc
262Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V14chiếc
263Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V14chiếc
264Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
265Bulong M19x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
266Đổ BT bệ đúc dầm 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,814m3
267SX,LD cốt thép bệ đúc dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,294tấn
268SX, LD ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7114100m2
269Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2329m3
270Đá hộc xây vữa xi măng M100 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
271Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V12,814m3
272Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6929m3
273Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2851100m3
B Đường giao thông xóm Lòn, xã Bình Thanh
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3107100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3107100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9056100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9056100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,0879100m3
6Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4954100m3
7Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4516100m3
8Điều phối đất từ đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,035100m3
9Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9046100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9046100m3
11Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly 3,5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9046100m3/1km
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9664100m3
13Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 10T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9664100m3
14Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6476100m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6476100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6476100m3
17San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,1828100m3
18San ủi đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6476100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,0527100m3
20Đắp lề gia cố bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1532100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4007100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,9391100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9828100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V934,6256m3
25Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có TTL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V879,3741m
26Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (không có TTL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,5881m
27Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (không có TTL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
28Cắt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V124,937410m
29cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,858810m
30Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3275m3
31Đệm thành rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,3311m2
32Chèn khe tấm thành rãnh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4964m2
33Ván khuôn tấm thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4753100m2
34Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1037m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.6831 cấu kiện
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8295100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8295100m3
41Đào móng cống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5354100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6535100m3
43Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5504100m3
44Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,489m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,2293m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,7668m2
47Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2383m3
48Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,834m3
49Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,8248m3
50Ván khuôn bản cống bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2708100m2
51Ván khuôn mũ mố cống bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4786100m2
52Ván khuôn ống cống bằng kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5922100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5069tấn
54Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1382tấn
55Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2664tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,379tấn
57Lắp dựng tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V113đoạn ống
59Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V575,4141m2
C Nhà làm việc UBND xã Bình Thanh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1187100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8604m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7036m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,9684m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1223tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4272tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0026tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4777100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8215m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1128m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2846m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2454tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8239tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2078100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4949100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5193100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5193100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7156m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4913m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4811m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1213m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,908m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,908m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4018m3
26Lát gạch tezzaro 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0184m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9236m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7411tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5326tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4948100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,51m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7383tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3342tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4308tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1774100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,4986m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6379tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2497100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,538m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2825tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1633tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5987m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1907tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5106tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8132100m2
48Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,4579m3
49Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9224m3
50Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9603m3
51Xây gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5939m3
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0364m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1207tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027100m2
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8913tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8913tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V212,6508m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6965100m2
61Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,26m2
62Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,8076m2
63Vách ngăn compac HPL 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8643tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,96m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,64m2
67Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5074tấn
68Lắp dựng lan inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V61,8308m2
69Quả cầu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,3612m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,912m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V384,912m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.261,922m2
74Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.261,922m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,4692m2
76Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,4692m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,38m2
78Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,38m2
79Trát trần, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V605,404m2
80Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V605,404m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,8786m2
82Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,8786m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,1364m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,1364m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,04m
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V526,6594m2
87Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn , kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,548m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,912m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6832m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8184m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9523100m2
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
94Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
98Aptomat 1 pha =15AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
99Aptomat 1 pha = 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 120AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Tủ điện đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
103Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
104Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
105Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
106Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
107Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
110Ống nhựa PPR d = 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
111Ống nhựa PPR d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
112Ống nhựa PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
113Cút nhựa PPR d = 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Tê nhựa chịu nhiệt PPR d = 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Cút nhựa chịu nhiệt PPR d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
116Cút nhựa chịu nhiệt PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
117Tê nhựa chịu nhiệt PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Thập nhựa chịu nhiệt PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Măng sông ren ngoài d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
121Ống nhựa PVC d = 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
122Ống nhựa PVC d = 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
123Ống nhựa PVC d = 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
124Cút nhựa PVC d = 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
125Cút nhựa PVC d = 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
126Tê nhựa PVC d = 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
127Tê nhựa PVC d = 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
128Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
129Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
131Lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
132Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
135Si phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
136Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
138Măng sông ren ngoài d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,976m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498100m3
141Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
142Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
144Dây tản sét 40x4 (SX+LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
146Bật sắt đỡ dây d = 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
147Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
148Bảng nội quy và tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
149Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
150Bình chữa cháy khí MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
151Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0805100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3/1km
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5033m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
160Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3516m3
161Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0301m2
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,016m2
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m2
166Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
167Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7057100m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7057100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7057100m3/1km
170Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6351100m3
171Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,59m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,51m3
173Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
174Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,12m
175Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V220,16m
176Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7057100m3
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7057100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7057100m3/1km
179Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1011100m3
180Ca máy xúc phá nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
181Ca xe vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
182Ca máy xúc phá nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7ca
183Ca xe vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V7ca
D Khu tái định cư xóm Mỗ, xã Bình Thanh
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3612100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3612100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3612100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V106,63100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4149100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,2151100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,2151100m3/1km
8Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6505100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,141100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3682100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1413100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1413100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2423100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2423100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2818100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,04m3
17Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V108,9m
18Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,8m
19Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8529m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2843m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457100m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9331m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,7392m2
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,92m
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
31Cột treo biển báo mạ kẽm nhúng nóng D80, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
32Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8295100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6819100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1476100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1476100m3/1km
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,02m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM M100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,45m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,336m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,672m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2336100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2102tấn
45Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5532100m
46Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031100m3
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m3
48Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123100m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5632m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,968m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5976100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4399100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1577100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1577100m3/1km
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,389m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3325m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0397tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,375m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0949tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4719tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0915m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3826100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0241tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0199100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0199100m3/1km
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3674m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4406m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194tấn
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8691m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,568m2
85Láng lòng bể dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,492m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2938m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
90Tầng lọc bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m3
91Tầng lọc bằng cát Thạch AnhMô tả kỹ thuật theo Chương V336kg
92Tầng lọc bằng sỏi cuộiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m3
93Lắp đặt ống nhựa HDPE D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
95Lắp đặt HDPE, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt van HDPE, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt cút HDPE D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt cút HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3/1km
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3301100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7818100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4251100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4251100m3/1km
110Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,465100m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
112Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
113Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,465100m
114Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
115Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
118Arapter DN100 (gang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Arapter DN50 (gang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
120Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
122Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
124Miệng khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125Lắp đặt chụp gang 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt chụp gang 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
127Lắp bích thép, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
128Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5cặp bích
129Lắp đặt BU đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt BU đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
134Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
136Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
138Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
140Lắp bích thép, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
141Lắp đặt BU đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp chụp van D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Lắp đặt côn HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Lắp đặt khâu nối đầu ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Hộp bảo vệ bằng tôn H600, H400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
153Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D100-50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
154Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9334m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775100m2
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4217100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5746100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8471100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8471100m3/1km
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6452m3
163Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,7125m3
164Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,144m2
165Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8462m3
166Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8856100m2
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2445tấn
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V234,36cấu kiện
169Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6446100m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1356100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1356100m3/1km
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3856m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0344m3
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752tấn
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4242m3
179Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2465100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2939tấn
181Nắp ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
182Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,36m3
183Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
184Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
185Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3176m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3904100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571tấn
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,0036m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3345m3
193Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1724m3
194Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577m3
195Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3505m3
196Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,336m2
197Láng tạo dốc đáy cửa xả dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
198Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875100m
199Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
200Lắp đặt cút PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
201Điện hạ thế CU/XLPE/PVC 4x70 mm2 (0.6-1KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158m
202Điện hạ thế CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 (0.6-1KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V199m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
205Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065100m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m3
207Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3/1km
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
211Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
212Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
213Lắp cần đèn cao áp L1800Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cần đèn
214Đèn Led cao áp công suất 125WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
215Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16sứ
216Bu lông ecu M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
217Sắt dẹt 75x5; 63x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V44kg
218Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
221Bu lông móng M16*350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
222Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
223Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
224Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
225Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 800AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
226Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
227Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
228Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E Sân vận động xã Bình Thanh
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,018100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,018100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,018100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1346100m3
5Thuế tài nguyên (QĐ 30/2019-QĐ UBND tỉnh Hòa Bình ngày 13/8/2019)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.219,048m3
6Phí môi trường (NQ 46/2017 - NQ HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.219,048m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V182,1905100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.821,904810m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.821,904810m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,167100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,976100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0158100m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V685,88m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,375m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,58m3
16Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184100m2
18Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,368m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,975100m
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358100m3
21Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1299100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1495100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3265m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,0218m3
25Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681tấn
26Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4024tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4379100m2
28Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8169m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9012m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,1572m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4293m3
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,362m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.753,966m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.984,328m2
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7169m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7475m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5014m3
38Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
39Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
41Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,897m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m3
43Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5495m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2506m3
45Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
46Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785100m2
48Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
49Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1727tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2002100m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9464m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,634m2
53Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1739m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8886m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,936m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4621m2
57Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m2
58Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
59Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V102,5804m2
60Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,1739m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4446100m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6826m3
64Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159100m2
66Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3588m3
67Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339tấn
68Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1975tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868100m2
70Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,955m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7267m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,044m2
73Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3936m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V51,4376m2
75Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379100m2
77Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4976m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
81Bảng điện 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Hộp đế điện âm tường 50x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
87Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
89Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
94Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
98Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
100Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
102Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
104Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
106Lắp đặt van nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
108Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
110Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0665100m3
112Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
113Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
114Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928100m2
116Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5229m3
117Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
118Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
119Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1276100m2
120Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7018m3
121Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6845m3
122Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0034m2
123Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0034m2
125Gia công cổng sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3817tấn
126Tôn dày 0,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m2
127Phụ kiển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,0527m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m2
130Chữa viết biển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,135m3
132Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m3
133Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,321m3
134Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,854m3
135Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m2
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,1m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,1m2
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7352100m3
139Lát nền gạch gốm 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7638100m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m3
142Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5561m3
143Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,352m3
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8671m3
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,1056m2
146Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,6116m2
147Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
148Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5638100m2
149Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,728m3
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V229cấu kiện
F Khu tập kết rác thải xóm Cáp
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0125100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8251100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,048410m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,048410m3/1km
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7322m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3666m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0562m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0562m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3546100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2364100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2364100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8576m3
22Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,456m3
23Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1005m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5211m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,8078m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V301,8078m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2949m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,983m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2006100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1337100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1337100m3/1km
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8576m3
34Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7491m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6208m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1955tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1532100m2
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 cấu kiện
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,74m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353100m3
42Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235100m3/1km
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
51Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m2
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
57Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0805100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3/1km
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5033m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
66Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3516m3
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0301m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,016m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m2
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
G Khu tập kết rác thải xóm Giang
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2672100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2672100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2672100m3/1km
4Thuế tài nguyên (QĐ 30/2019-QĐ UBND tỉnh Hòa Bình ngày 13/8/2019)Mô tả kỹ thuật theo Chương V636,526m3
5Phí môi trường (NQ 46/2017 - NQ HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V636,526m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3653100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,652610m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,652610m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7866100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7061100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2354100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1535m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,456m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,842m3
15Ống nhựa PVC d = 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
17Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181100m3
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3666m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0562m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0562m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6474m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,9554m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V285,9554m2
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,319m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,73m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1905100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0635100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3/1km
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6611m3
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4562m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4544m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1435100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V591 cấu kiện
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,4456m2
37Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,724m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0423100m3
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,564m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
48Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0805100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3/1km
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5033m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
63Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3516m3
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0301m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,016m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
H Khu tập kết rác thải xóm Lòn
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3984100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3984100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3984100m3/1km
4Thuế tài nguyên (QĐ 30/2019-QĐ UBND tỉnh Hòa Bình ngày 13/8/2019 4900*7% = 3430)Mô tả kỹ thuật theo Chương V749,551m3
5Phí môi trường (NQ 46/2017 - NQ HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V749,551m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4955100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,955110m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,955110m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8141100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8047100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2682100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7335m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,7344m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,5063m3
15Ống nhựa PVC d = 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m3
17Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196100m3
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3666m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2928m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2928m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4792m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,4272m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V301,4272m2
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2949m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,983m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m3/1km
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9221m3
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8452m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6624m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1556100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V641 cấu kiện
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,1384m2
37Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,978m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353100m3
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
47Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0805100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3/1km
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5033m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
62Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3516m3
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0301m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,016m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m2
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
I Khu tập kết rác thải xóm Mõ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7322m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3666m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2928m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2928m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3546100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2364100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2364100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8576m3
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,456m3
16Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1046m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4792m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,4272m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V301,4272m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2949m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,983m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m3/1km
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9221m3
27Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8452m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6316m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1556100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V641 cấu kiện
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,76m2
33Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353100m3
35Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
43Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0805100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3/1km
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5033m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
58Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3516m3
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0461m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m2
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
J Khu tập kết rác thải xóm Tráng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9162100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9162100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9162100m3/1km
4Thuế tài nguyên (QĐ 30/2019-QĐ UBND tỉnh Hòa Bình ngày 13/8/2019)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.258,73m3
5Phí môi trường (NQ 46/2017 - NQ HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.258,73m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5873100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,87310m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,87310m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,443100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5708100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1903100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4661m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,6061m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,2503m3
15Ống nhựa PVC d = 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m3
17Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186m3
23Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7322m3
24Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3666m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2928m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2928m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181100m3/1km
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3729m3
32Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1865m3
33Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3915m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,459m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,3456m2
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V265,3456m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7985m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,995m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1745100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0582100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1163100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1163100m3/1km
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3567m3
44Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0025m3
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2522m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1676tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1313100m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V541 cấu kiện
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353100m3
52Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
66Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0805100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m3/1km
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5033m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
75Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3516m3
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0461m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m2
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.013177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng trong đó có hạng mục công trình đường giao thông (mặt đường BTXM, cầu BTCT dự ứng lực; giá trị hạng mục ≥ 24,0 tỷ đồng) và hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên (giá trị hạng mục ≥ 10,0 tỷ đồng). Tổng giá trị công việc thực hiện ≥ 34,0 tỷ đồng- Hoặc 01 hợp đồng công trình giao thông (mặt đường BTXM, cầu BTCT dự ứng lực. Giá trị hợp đồng ≥ 24,0 tỷ đồng) và 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III (giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng) và tổng giá trị các hợp đồng này ≥ 34,0 tỷ đồng- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực. * Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT. + Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);75
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);53
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).53
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);55
6 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục điện sinh hoạt, chiếu sáng) hoặc 01 công trình điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);53
7 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (trong đó có hạng mục cấp thoát nước) hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);53
8 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lạo động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV và 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 63 tấn1
2 Cần cẩu ≥ 6 tấn2
3 Kích nâng ≥ 250 tấn1
4 Búa rung ≥ 170,0 kW1
5 Thiết bị, máy khoan cọc nhồi đường kính 1m1
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m33
7 Trạm trộn BTXM công suất ≥ 60m3/h1
8 Lu bánh sắt (8-10)tấn2
9 Lu bánh sắt (10-12)tấn2
10 Máy lu rung ≥10 tấn2
11 Lu bánh hơi ≥16tấn2
12 Búa căn khí nén Phá đá….1
13 Máy nén khí >600cm31
14 Máy rải cấp phối ≥50m3/h1
15 Máy ủi ≥110CV2
16 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn5
17 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 tấn1
18 Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng2
19 Máy bơm bê tông ≥ 50m31
20 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
21 Đầm bàn ≥1Kw4
22 Máy đầm dùi ≥1,5 KW3
23 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW2
24 Máy hàn ≥ 23 KW2
25 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
26 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
27 Đầm cóc Đầm đất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->