Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 12:12:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,367,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (môt) công trình dân dụng, cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn - công suất: ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí - năng suất: ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi - công suất: ≥110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng - chiều cao nâng : ≥12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Hòa Thắng; Hạng mục: Nhà hội trường, phòng một cửa, nhà đội thuế, nhà đội trật tự và hạ tầng kỹ thuật 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Hòa Thắng; Địa chỉ: Số 204 Nguyễn Thái Bình, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3833181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột . Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk; ĐT: 262-3606465 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 02623.852360 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,8513 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,5339 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 12,77 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 68,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 41 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 57,05 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 31,26 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,9518 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,2452 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,9524 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,8185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7,0146 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,4852 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,7698 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,7196 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,6848 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,9946 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7,4147 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,1235 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,6989 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5,6766 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,2914 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 32,914 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 32,914 | 10m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 32,914 | 10m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 64,2 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 102,45 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 46,58 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 35 | SXLD cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 26,32 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 41 | SXLD hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 42 | SXLD lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 50,79 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm, Phụ kiện Inox | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 19,91 | m2 |
| 44 | Ốp tấm Cemboard dày 15mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7,2409 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7,2409 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,5085 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,5085 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,7345 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,7345 | tấn |
| 51 | Mua sắm lắp đặt cáp D10 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 200 | m |
| 52 | Mua sắm lắp đặt tăng đơ D12 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 32 | cái |
| 53 | Mua sắm lắp đặt ốc siết cáp D10 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 64 | cái |
| 54 | Mua sắm lắp đặt bu lông M14, L=30mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 360 | cái |
| 55 | Mua sắm lắp đặt bu lông M20, L=180mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Mua sắm lắp đặt bu lông M18, L=60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 180 | cái |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5,434 | 100m2 |
| 58 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 418,68 | m2 |
| 59 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 145,95 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 890,74 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1.026,3 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 71,31 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 444,36 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 260 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 173,63 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 317,96 | m2 |
| 68 | Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 358,76 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 59,67 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 88,81 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 72 | Kẻ roong nền ram dốc | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 72 | 10m |
| 73 | Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 587,4 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 40,57 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 59,38 | m2 |
| 79 | Ốp gạch trang trí 50x200 vào tường | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 24,45 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 258,4 | m |
| 81 | Đắp vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 42,41 | m2 |
| 82 | Đắp phù điêu vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,53 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 650,09 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1.887,83 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 775,67 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1.088,42 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1.575,08 | m2 |
| 88 | Sơn gai cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 80 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7,0188 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5,016 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tủ điện 600x400x210 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đèn Downlingt 16W, 220V, 6000K | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 57 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W, 220V, 6000K | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x1200mm: 72W, 220V | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 34 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần 100W, 220V | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt Dimer quạt trần | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 16A, 220V + Đế ấm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 16A, 220V + Đế ấm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm điện loại ba chấu 16A, 220V + Đế âm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 29 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn Led báo pha | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5A | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị dòng điện 0-100A và công tắc chuyển mạch | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị điện áp 0-500A và công tắc chuyển mạch | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCCB 4P-50A-12KA | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4C - 10mm2 CU/XLPE/PVC | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây 1C- 2,5mm2 CU/PVC | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1.980 | m |
| 111 | Lắp đặt dây 1C- 1,5mm2 CU/PVC | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1.640 | m |
| 112 | Lắp đặt ống luồn dây điện HPDE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1.207 | m |
| 114 | Lắp đặt Camera Wifi IP | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bộ phát WiFi | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | bảng |
| 117 | Lắp đặt cáp Internet Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt Switch 04 Port | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bảng |
| 119 | Lắp đặt dây HMI | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống luồn dây điện HPDE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 88 | m |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp bồn nước 2m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện + vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt van tay gạt D34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van tay gạt D42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van vặn khóa D27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt van vặn khóa D34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,4055 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,3548 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1971 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co răng ngoài D27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt co răng trong D27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt co, lơi D27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 19 | cái |
| 139 | Lắp đặt co, lơi D34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt co, lơi D42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt giảm 42-27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối răng ngoài D42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê D27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê D34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê D42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê răng ngoài thau D27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê răng trong D27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê răng trong D42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê cong D42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van cơ D27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0369 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,5467 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1134 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,0969 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1861 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co, lơi D34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt co, lơi D42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt co, lơi D60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt co, lơi D90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 38 | cái |
| 160 | Lắp đặt co, lơi D114mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt giảm D90mm-42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt giảm D114mm-42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê D42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê, tê cong D60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê, tê cong D90-90-34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê, tê cong D90-90-90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê, tê cong D114-114-114mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 20,31 | m3 |
| 169 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 176 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 48,99 | m2 |
| 177 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5,78 | m2 |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 48,99 | m2 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 180 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 181 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạchgạch thẻ XMCL 4x8x19, 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG MỘT CỬA, TRẬT TỰ, THUẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,6925 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 23,0485 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 14,056 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4,064 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 25,2301 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 9,297 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,3814 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,7085 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,5723 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,8779 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,7163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,9385 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,0269 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,4196 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 16,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,5108 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,3252 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,1027 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,0927 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,9297 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1879 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,9363 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0821 | 100m3/km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0821 | 100m3/km |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 21,5494 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7,984 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 9,0356 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 28,6704 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 60,22 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 149,24 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 92,97 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 122,704 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 18,785 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 54,4 | m |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 52,68 | m2 |
| 45 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika top seal 107 hàm lượng 2kg/m2 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 90,445 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 326,0033 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 339,3767 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,9865 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,9865 | tấn |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 51 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 20,23 | m2 |
| 52 | Thi công vách ngăn WC bằng tấm compact | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 12,915 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 16,9425 | m2 |
| 55 | Lát đá granit bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 23,7675 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 106,9168 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,7084 | 100m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 184,24 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic nhám 300x300 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 24,17 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 9 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 9 | m2 |
| 62 | kẻ ront chống trượt | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,23 | 10m |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 23,73 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 23,62 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 73 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7 | 1bộ |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 443,919 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 538,11 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 462,0807 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 519,9483 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,312 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 13 Module âm tường | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 06 Module âm tường | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn Led 1,2m gắn tường 36W,220V | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Led Downlighr 16W, 220V, 6000K | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 15W, 220V,6000K | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600: 48W, 220V | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W, 220V | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Dimer quạt đảo | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 16A, 220V + đế âm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 16A, 220V + đế âm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn 16A, 220V + đế âm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCP 4P-50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCP 2P-50A-6KA | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCP 2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCP 1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCP 1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCP 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây điện 4C 10mm2 CU/XLPE/PCV | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện 1C 6mm2 CU/PCV | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây điện 1C 4mm2 CU/PCV | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt dây điện 1C 2,5mm2 CU/PCV | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 690 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện 1C 1,5mm2 CU/PCV | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 520 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 62 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 605 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D50/40 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt dâyCV 2.5mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 108 | Vật tư phụ lắp đặt máy lạnh | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | lô |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | máy |
| 110 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.4mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6.4mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Tủ điện nhẹ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt Camera WIFI 1P | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Bộ phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | bảng |
| 118 | Lắp đặt cáp điện Internet Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 180 | m |
| 119 | Lắp đặt Switch 08 port | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bảng |
| 120 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 2 trung kế 8 máy nhánh | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bảng |
| 121 | Bộ chia điện thoại MDF 2x110 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bảng |
| 122 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D50/40 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,4035 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0044 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co răng ngoài D27 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt co răng trong D27 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt co D27 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 19 | cái |
| 138 | Lắp đặt co D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt giảm D42-27 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối răng ngoài D27 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối răng ngoài D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê D27 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê D42-27 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê D42-34 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê răng ngoài thau | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê răng trong | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van tay gạt D27 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van tay gạt D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van vặn khóa D27 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van vặn khóa D34 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,2322 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0601 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0628 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,8731 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1988 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co D34 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt co D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt co D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt co D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 21 | cái |
| 162 | Lắp đặt co D114 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 13 | cái |
| 163 | Lắp đặt giảm D90-42 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt giảm D114-42 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt giảm D114-60 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê cong D90-34 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê cong D90-60 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê cong D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê cong D114 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,2031 | 100m3 |
| 173 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,1905 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6,2934 | m3 |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,5755 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,2134 | 100m2 |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 31,3504 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 31,3504 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 31,3504 | m2 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 45 | cái |
| 184 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,471 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt Công tắc chuông ( nút nhấn khẩn cấp) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói quang | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn hai ruột tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn hai ruột tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 cho đèn EX,EM | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 154 | m |
| 6 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt y Đèn chiếu sáng khi mất điện (Ắc quy sạc) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Bộ lưu điện | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Điện trở cuối tuyến | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đăt bộ chống tĩnh điện cho trung tâm báo cháy R>=4 oom ( dây dẫn 1x4mm2m, cọc tiếp địa mạ đồng D14, phụ kiện…) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | hệ |
| 14 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút nhấn khẩn | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | 5 tủ |
| 15 | Ống PVC luồn dây d20 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 400 | m |
| 16 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy MFZ8 (ABC) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | bình |
| 20 | lắp đặt Giá treo bình chữa cháy ( hộp đựng bình) (450X650X200) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máy bơm bù áp Q= 2,5l/s; H=60m ( đã có kiểm định PCCC) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | máy |
| 22 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 750x550x250 (Lăng, phun, vòi có kiểm định ) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 (Lăng, phun, vòi, van góc có kiểm định ) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm bù áp tự động | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Bộ nạp điện cho máy động cơ DIESEL | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp xuất | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | lắp đặt đồng hồ áp xuất + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | dây diện 3x4 cho bơm bù | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy (Kiểm định PCCC) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ( Kiểm Định PCCC) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống chữa cháy STK Dn100 dày 2.9mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống chữa cháy STK Dn65 dày 2.9mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 33 | Sơn đỏ đường ống PCCC | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 64,7154 | m2 |
| 34 | Vật tư phụ ( T, CO, Giảm, mặt bích thép, ron, ốc…) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 31,85 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,2052 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1036 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | m3 |
| 39 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | m3 |
| 41 | Gia công Kim thu sét LIVA LAP-BX175 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP-BX175 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn dẫn sét đồng bọc CV 50mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Lắp dây đồng trần 70mm2 thoát sét | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt trụ đỡ kim | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | trụ |
| 47 | cáp giằng tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | hệ |
| 48 | cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | coc |
| 49 | mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 5 | mối |
| 50 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Ống PVC luồn dây d20 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 40 | m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây cáp đồng trần D70mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8 | mối |
| 4 | Đào mương tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA KHỐI PHÒNG MỘT CỬA, TRẬT TỰ, THUẾ | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây cáp đồng trần D70mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8 | mối |
| 4 | Đào mương tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY NHÀ TRẬT TỰ, THUẾ, PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Công tắc chuông ( nút nhấn khẩn cấp) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói quang | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn hai ruột tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn hai ruột tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 cho đèn EX,EM | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt y Đèn chiếu sáng khi mất điện (Ắc quy sạc) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ8 (ABC) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | bình |
| 12 | lắp đặt Giá treo bình chữa cháy ( hộp đựng bình) (450X650X200) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: Hạ tầng kỹ thuật Sân đường, bó vỉa, cấp nước, cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,8616 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 51,9616 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 34,37 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 491 | m2 |
| 5 | Cắt roon 200*200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 35 | 10m |
| 6 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,8632 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 57,232 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 35,77 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 35,77 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,3487 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê D34/34/34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D34/34/27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co D34mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm D34/27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê D27/27/27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co D27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt co răng trong D27mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 106,912 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,0691 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 10,6912 | 10m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 10,6912 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 10,6912 | 10m3 |
| 27 | Trồng cây mẫu đơn đỏ | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,4334 | 100m2 |
| 28 | Trồng cây chuông vàng hoàng yến | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 19 | cây |
| 29 | Trồng cây dừa cảnh | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 4 | cây |
| 30 | Trồng cỏ lạc | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,6728 | 100m2 |
| 31 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3,1062 | 100m2 |
| 32 | Tưới nước bảo dưởng chậu cây cảnh, bằng xe bồn 5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,23 | 100 châu |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt chóa đèn | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đèn cao áp 200W | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ đèn cao áp 1 bóng cao 8m (Sơn tĩnh điện 2 lớp) | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 10 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cửa |
| 11 | Vận chuyển cột đèn ≤10m | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | cột |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3C_4mm2 CU/XLPE/PVC | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 172 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE d40/30, dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 14 | Mua sắm lắp đặt bulong móng trụ mạ kẽm M22, L=1,35mm + tán + long đền | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đào mương chôn cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 17,8744 | m3 |
| 17 | Đặt gạch thẻ 40x40x80 cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 1.251 | viên |
| 18 | Thi công lớp đá, loại đá có đường kính 0x4 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 6 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây cáp đồng trần D16mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 45 | m |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT | 3 | mối |
| I | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo dự toán và KHLCNT đã duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (môt) công trình dân dụng, cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 16 t | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy hàn - công suất: ≥23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy nén khí - năng suất: ≥360 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 12 | Máy ủi - công suất: ≥110 cv | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tờ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 t | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Xe nâng - chiều cao nâng : ≥12 m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi