Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887646-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220859768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 12:12:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,367,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (môt) công trình dân dụng, cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 16 t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt, uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn - công suất: ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí - năng suất: ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi - công suất: ≥110 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc máy tờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng - chiều cao nâng : ≥12 m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Hòa Thắng; Hạng mục: Nhà hội trường, phòng một cửa, nhà đội thuế, nhà đội trật tự và hạ tầng kỹ thuật
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung , địa chỉ: 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Thắng; Địa chỉ: Số 204 Nguyễn Thái Bình, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3833181
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn XD Hùng Đạt. + Thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, thành phố Buôn Ma Thuột. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nghĩa Trung. Địa chỉ: : 266/68 Ymoan, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Đô Thị xanh; Địa chỉ: 113 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung , địa chỉ: 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Thắng; Địa chỉ: Số 204 Nguyễn Thái Bình, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3833181


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Thắng; Địa chỉ: Số 204 Nguyễn Thái Bình, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3833181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột . Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk; ĐT: 262-3606465
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 02623.852360
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,8513100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,5339100m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT12,77m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT10,11m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT68,9m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,16m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT41m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT17,01m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,95m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT57,05m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT31,26m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8,97m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,9518tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,2452tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,9524tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,8185tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7,0146tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,4852tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,7698tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,7196tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,6848100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,9946100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7,4147100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,1235100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,6989100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5,6766100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,2914100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT32,91410m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7kmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT32,91410m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5kmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT32,91410m3
31Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT64,2m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT102,45m3
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT46,58m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT15,84m3
35SXLD cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT11,6m2
36SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT26,32m2
37SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5,8m2
38SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5,22m2
39SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT51,2m2
40SXLD cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,44m2
41SXLD hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT51,2m2
42SXLD lan can sắtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT50,79m2
43Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm, Phụ kiện InoxTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT19,91m2
44Ốp tấm Cemboard dày 15mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT12,48m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7,2409tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7,2409tấn
47Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,5085tấn
48Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,5085tấn
49Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,7345tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,7345tấn
51Mua sắm lắp đặt cáp D10Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT200m
52Mua sắm lắp đặt tăng đơ D12Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT32cái
53Mua sắm lắp đặt ốc siết cáp D10Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT64cái
54Mua sắm lắp đặt bu lông M14, L=30mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT360cái
55Mua sắm lắp đặt bu lông M20, L=180mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT14cái
56Mua sắm lắp đặt bu lông M18, L=60mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT180cái
57Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5,434100m2
58Thi công trần thạch cao khung nổiTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT418,68m2
59Thi công trần thạch cao khung nổiTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT17,1m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT145,95m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT890,74m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1.026,3m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT71,31m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT444,36m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT260m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT173,63m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT317,96m2
68Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT358,76m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT59,67m2
70Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT88,81m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT21,6m2
72Kẻ roong nền ram dốcTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7210m
73Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT587,4m2
74Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT40,57m2
75Lát nền gạch Ceramic 300x300mm VXM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT17,1m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT48,6m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,16m2
78Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT59,38m2
79Ốp gạch trang trí 50x200 vào tườngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT24,45m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT258,4m
81Đắp vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT42,41m2
82Đắp phù điêu vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,53m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT650,09m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1.887,83m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT775,67m2
86Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1.088,42m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1.575,08m2
88Sơn gai cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT80m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7,0188100m2
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5,016100m2
91Lắp đặt tủ điện 600x400x210 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1hộp
92Lắp đặt đèn Downlingt 16W, 220V, 6000KTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT57bộ
93Lắp đặt đèn ốp trần 15W, 220V, 6000KTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT24bộ
94Lắp đặt đèn Led Panel 600x1200mm: 72W, 220VTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT34bộ
95Lắp đặt quạt trần 100W, 220VTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT20cái
96Lắp đặt Dimer quạt trầnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
97Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 16A, 220V + Đế ấmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7cái
98Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 16A, 220V + Đế ấmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5cái
99Lắp đặt quạt hút 250x250Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
100Lắp đặt ổ cắm điện loại ba chấu 16A, 220V + Đế âmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT29cái
101Lắp đặt đèn Led báo phaTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3bộ
102Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5ATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3bộ
103Lắp đặt đồng hồ hiển thị dòng điện 0-100A và công tắc chuyển mạchTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
104Lắp đặt đồng hồ hiển thị điện áp 0-500A và công tắc chuyển mạchTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
105Lắp đặt cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cái
106Lắp đặt MCCB 4P-50A-12KATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
107Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT11cái
108Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6cái
109Lắp đặt dây dẫn 4C - 10mm2 CU/XLPE/PVCTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT50m
110Lắp đặt dây 1C- 2,5mm2 CU/PVCTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1.980m
111Lắp đặt dây 1C- 1,5mm2 CU/PVCTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1.640m
112Lắp đặt ống luồn dây điện HPDE D50/40Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,5100m
113Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1.207m
114Lắp đặt Camera Wifi IPTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
115Lắp đặt ổ cắm InternetTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
116Lắp đặt bộ phát WiFiTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2bảng
117Lắp đặt cáp Internet Cat 6Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT70m
118Lắp đặt Switch 04 PortTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bảng
119Lắp đặt dây HMITheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT18bộ
120Lắp đặt ống luồn dây điện HPDE D40/30Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,5100m
121Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT88m
122Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4bộ
123Lắp bồn nước 2m3Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bể
124Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT22cái
125Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện + vòi rửaTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2bộ
126Lắp đặt phễu thu sàn D90mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
127Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3bộ
128Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4bộ
129Lắp đặt van tay gạt D34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
130Lắp đặt van tay gạt D42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
131Lắp đặt van vặn khóa D27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5cái
132Lắp đặt van vặn khóa D34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,4055100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,3548100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1971100m
136Lắp đặt co răng ngoài D27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
137Lắp đặt co răng trong D27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5cái
138Lắp đặt co, lơi D27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT19cái
139Lắp đặt co, lơi D34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cái
140Lắp đặt co, lơi D42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7cái
141Lắp đặt giảm 42-27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
142Lắp đặt nối răng ngoài D42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
143Lắp đặt tê D27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
144Lắp đặt tê D34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
145Lắp đặt tê D42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
146Lắp đặt tê răng ngoài thau D27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
147Lắp đặt tê răng trong D27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cái
148Lắp đặt tê răng trong D42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
149Lắp đặt tê cong D42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
150Lắp đặt van cơ D27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0369100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,5467100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1134100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,0969100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1861100m
156Lắp đặt co, lơi D34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
157Lắp đặt co, lơi D42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
158Lắp đặt co, lơi D60mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6cái
159Lắp đặt co, lơi D90mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT38cái
160Lắp đặt co, lơi D114mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
161Lắp đặt giảm D90mm-42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
162Lắp đặt giảm D114mm-42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
163Lắp đặt tê D42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cái
164Lắp đặt tê, tê cong D60mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cái
165Lắp đặt tê, tê cong D90-90-34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
166Lắp đặt tê, tê cong D90-90-90mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
167Lắp đặt tê, tê cong D114-114-114mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6cái
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT20,31m3
169Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,07m3
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,07m3
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,37m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0624100m2
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0877tấn
174Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8cái
175Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4,41m3
176Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT48,99m2
177Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5,78m2
178Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT48,99m2
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8,36m3
180Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,47m3
181Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,12m3
182Xây tường thẳng bằng gạchgạch thẻ XMCL 4x8x19, 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,9m3
183Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,23m3
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,09m3
185Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0044100m2
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0066100m2
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,032tấn
188Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG MỘT CỬA, TRẬT TỰ, THUẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,6925100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1617100m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT23,0485m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT14,056m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,056m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,456m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4,064m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT25,2301m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6,72m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT9,297m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,031m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,3814tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,7085tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,5723tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,8779tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,7163tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0297tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,9385tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,0269tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1748tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,4196tấn
23Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT16,98m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,5108100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,3252100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,1027100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,0927100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,9297100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1879100m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,9363100m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0821100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0821100m3/km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0821100m3/km
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT21,5494m3
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7,984m3
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT9,0356m3
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT28,6704m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT60,22m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT149,24m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT92,97m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT122,704m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT18,785m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT54,4m
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT52,68m2
45Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika top seal 107 hàm lượng 2kg/m2 1 lớpTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT90,445m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT326,0033m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT339,3767m2
48Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,9865tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,9865tấn
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT97,92m2
51Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT20,23m2
52Thi công vách ngăn WC bằng tấm compactTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7,875m2
53Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT12,915m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT16,9425m2
55Lát đá granit bậc tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT23,7675m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT106,9168m2
57Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,7084100m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT184,24m2
59Lát nền, sàn WC gạch ceramic nhám 300x300Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT24,17m2
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT9m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT9m2
62kẻ ront chống trượtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,2310m
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT23,73m2
64Công tác ốp gạch thẻTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT13,14m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT66,78m2
66Công tác ốp đá granit vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT23,62m2
67Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT11,4m2
68Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7m2
69Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6,72m2
70Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT23,04m2
71Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,16m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT23,04m2
73Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT71bộ
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT46,08m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT443,919m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT538,11m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT462,0807m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT519,9483m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,312100m2
80Lắp đặt tủ điện 13 Module âm tườngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1hộp
81Lắp đặt tủ điện 06 Module âm tườngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2hộp
82Lắp đặt các loại đèn Led 1,2m gắn tường 36W,220VTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bộ
83Lắp đặt đèn Led Downlighr 16W, 220V, 6000KTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT12bộ
84Lắp đặt đèn Led ốp trần 15W, 220V,6000KTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT12bộ
85Lắp đặt đèn Led Panel 600x600: 48W, 220VTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT18bộ
86Lắp đặt quạt đảo trần 50W, 220VTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5cái
87Lắp đặt Dimer quạt đảoTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cái
88Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 16A, 220V + đế âmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5cái
89Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 16A, 220V + đế âmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5cái
90Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn 16A, 220V + đế âmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
91Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT20cái
92Lắp đặt MCP 4P-50A-10KATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
93Lắp đặt MCP 2P-50A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
94Lắp đặt MCP 2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
95Lắp đặt MCP 1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
96Lắp đặt MCP 1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5cái
97Lắp đặt MCP 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6cái
98Lắp đặt dây điện 4C 10mm2 CU/XLPE/PCVTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT30m
99Lắp đặt dây điện 1C 6mm2 CU/PCVTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT60m
100Lắp đặt dây điện 1C 4mm2 CU/PCVTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT120m
101Lắp đặt dây điện 1C 2,5mm2 CU/PCVTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT690m
102Lắp đặt dây điện 1C 1,5mm2 CU/PCVTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT520m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT62m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT605m
105Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D50/40Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,3100m
106Lắp đặt dâyCV 2.5mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT80m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,28100m
108Vật tư phụ lắp đặt máy lạnhTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4
109Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4máy
110Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,11100m
111Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,11100m
112Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.4mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,2100m
113Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6.4mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,2100m
114Tủ điện nhẹTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1hộp
115Lắp đặt Camera WIFI 1PTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
116Lắp đặt ổ cắm InternetTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8cái
117Bộ phát WifiTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2bảng
118Lắp đặt cáp điện Internet Cat 6Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT180m
119Lắp đặt Switch 08 portTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bảng
120Lắp đặt tổng đài điện thoại 2 trung kế 8 máy nhánhTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bảng
121Bộ chia điện thoại MDF 2x110Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bảng
122Lắp đặt cáp điện thoạiTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT160m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT30m
124Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D50/40Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,4100m
125Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6bộ
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4bộ
127Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6cái
129Lắp đặt thoát sàn D90Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
130Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bể
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,4035100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0044100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,135100m
135Lắp đặt co răng ngoài D27Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
136Lắp đặt co răng trong D27Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
137Lắp đặt co D27Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT19cái
138Lắp đặt co D42Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cái
139Lắp đặt giảm D42-27Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
140Lắp đặt nối răng ngoài D27Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
141Lắp đặt nối răng ngoài D42Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
142Lắp đặt tê D27Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
143Lắp đặt tê D42-27Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
144Lắp đặt tê D42-34Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
145Lắp đặt tê D42Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
146Lắp đặt tê răng ngoài thauTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cái
147Lắp đặt tê răng trongTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6cái
148Lắp đặt van phao cơ D27Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
149Lắp đặt van tay gạt D27Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
150Lắp đặt van tay gạt D42Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
151Lắp đặt van vặn khóa D27Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
152Lắp đặt van vặn khóa D34Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,2322100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0601100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0628100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,8731100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1988100m
158Lắp đặt co D34Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT9cái
159Lắp đặt co D42Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT10cái
160Lắp đặt co D60Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT10cái
161Lắp đặt co D90Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT21cái
162Lắp đặt co D114Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT13cái
163Lắp đặt giảm D90-42Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
164Lắp đặt giảm D114-42Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
165Lắp đặt giảm D114-60Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
166Lắp đặt tê D42Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cái
167Lắp đặt tê cong D90-34Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
168Lắp đặt tê cong D90-60Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
169Lắp đặt tê cong D90Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cái
170Lắp đặt tê cong D114Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5cái
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0936100m3
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,2031100m3
173Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,1905m3
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,068m3
175Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6,2934m3
176Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,5755m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,2134100m2
178Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,96m2
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT31,3504m2
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT31,3504m2
181Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT31,3504m2
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1197tấn
183Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT45cái
184Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,471m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt Chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5cái
2Lắp đặt Công tắc chuông ( nút nhấn khẩn cấp)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5cái
3Lắp đặt Đầu báo khói quangTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT14bộ
4Lắp đặt dây dẫn hai ruột tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT350m
5Lắp đặt dây dẫn hai ruột tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 cho đèn EX,EMTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT154m
6Lắp đặt Đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT15 đèn
7Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,25 đèn
8Lắp đặt y Đèn chiếu sáng khi mất điện (Ắc quy sạc)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6bộ
9Lắp đặt Nút nhấn khẩnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT15 nút
10Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1tủ
11Lắp đặt Bộ lưu điệnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bộ
12Điện trở cuối tuyếnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6bộ
13Lắp đăt bộ chống tĩnh điện cho trung tâm báo cháy R>=4 oom ( dây dẫn 1x4mm2m, cọc tiếp địa mạ đồng D14, phụ kiện…)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1hệ
14Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút nhấn khẩnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT15 tủ
15Ống PVC luồn dây d20Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT400m
16Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1
17Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
18Bình chữa cháy CO2 (MT5)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4bình
19Bình chữa cháy MFZ8 (ABC)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4bình
20lắp đặt Giá treo bình chữa cháy ( hộp đựng bình) (450X650X200)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
21Lắp đặt Máy bơm bù áp Q= 2,5l/s; H=60m ( đã có kiểm định PCCC)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1máy
22Tủ chữa cháy ngoài nhà 750x550x250 (Lăng, phun, vòi có kiểm định )Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
23Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 (Lăng, phun, vòi, van góc có kiểm định )Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
24Lắp đặt Tủ điều khiển bơm bù áp tự độngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1hộp
25Lắp đặt Bộ nạp điện cho máy động cơ DIESELTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bộ
26Lắp đặt công tắc áp xuấtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
27lắp đặt đồng hồ áp xuất + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
28dây diện 3x4 cho bơm bùTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT10m
29Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy (Kiểm định PCCC)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bộ
30Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ( Kiểm Định PCCC)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2bộ
31Lắp đặt ống chữa cháy STK Dn100 dày 2.9mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,71100m
32Lắp đặt ống chữa cháy STK Dn65 dày 2.9mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,54100m
33Sơn đỏ đường ống PCCCTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT64,7154m2
34Vật tư phụ ( T, CO, Giảm, mặt bích thép, ron, ốc…)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT31,85m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,2052100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1036100m3
38Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6m3
39Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2m3
41Gia công Kim thu sét LIVA LAP-BX175Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
42Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP-BX175Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
43Lắp đặt bộ đếm sétTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1bộ
44Lắp đặt dây dẫn dẫn sét đồng bọc CV 50mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT40m
45Lắp dây đồng trần 70mm2 thoát sétTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT20m
46Lắp đặt trụ đỡ kimTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1trụ
47cáp giằng tăng đơTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1hệ
48cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5coc
49mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT5mối
50Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1hộp
51Ống PVC luồn dây d20Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT40m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2400mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây cáp đồng trần D70mm2Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT45m
3Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8mối
4Đào mương tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1215100m3
5Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,1215100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA KHỐI PHÒNG MỘT CỬA, TRẬT TỰ, THUẾ
1Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2400mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây cáp đồng trần D70mm2Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT50m
3Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8mối
4Đào mương tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,135100m3
5Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,135100m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY NHÀ TRẬT TỰ, THUẾ, PHÒNG MỘT CỬA
1Lắp đặt Chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
2Lắp đặt Công tắc chuông ( nút nhấn khẩn cấp)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
3Lắp đặt Đầu báo khói quangTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4bộ
4Lắp đặt dây dẫn hai ruột tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT300m
5Lắp đặt dây dẫn hai ruột tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 cho đèn EX,EMTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT40m
6Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,45 đèn
7Lắp đặt y Đèn chiếu sáng khi mất điện (Ắc quy sạc)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3bộ
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT100m
9Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
10Bình chữa cháy CO2 (MT5)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2bình
11Bình chữa cháy MFZ8 (ABC)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2bình
12lắp đặt Giá treo bình chữa cháy ( hộp đựng bình) (450X650X200)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
G HẠNG MỤC: Hạ tầng kỹ thuật Sân đường, bó vỉa, cấp nước, cây xanh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,8616m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT51,9616m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT34,37m3
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT491m2
5Cắt roon 200*200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3510m
6Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,8632m3
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT57,232m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT35,77m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT35,77m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,35100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,3487100m3
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,47100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,53100m
15Lắp đặt tê D34/34/34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê D34/34/27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1cái
17Lắp đặt co D34mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2cái
18Lắp đặt nối giảm D34/27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
19Lắp đặt tê D27/27/27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cái
20Lắp đặt co D27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT9cái
21Lắp đặt co răng trong D27mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT8cái
22Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT106,912m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,0691100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT10,691210m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7kmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT10,691210m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5kmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT10,691210m3
27Trồng cây mẫu đơn đỏTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,4334100m2
28Trồng cây chuông vàng hoàng yếnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT19cây
29Trồng cây dừa cảnhTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT4cây
30Trồng cỏ lạcTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,6728100m2
31Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3,1062100m2
32Tưới nước bảo dưởng chậu cây cảnh, bằng xe bồn 5m3Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,23100 châu
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0119100m3
2Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,108m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,75m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,06100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,0033100m3
6Lắp đặt chóa đènTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3bộ
7Lắp đèn cao áp 200WTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3bộ
8Lắp đặt trụ đèn cao áp 1 bóng cao 8m (Sơn tĩnh điện 2 lớp)Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cần đèn
10Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cửa
11Vận chuyển cột đèn ≤10mTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3cột
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3C_4mm2 CU/XLPE/PVCTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT172m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE d40/30, dày 1,5mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1,72100m
14Mua sắm lắp đặt bulong móng trụ mạ kẽm M22, L=1,35mm + tán + long đềnTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3bộ
15Đào mương chôn cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT0,28100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT17,8744m3
17Đặt gạch thẻ 40x40x80 cảnh báoTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT1.251viên
18Thi công lớp đá, loại đá có đường kính 0x4Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT7,6m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT2,4m3
20Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2400mmTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT6cọc
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây cáp đồng trần D16mm2Theo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT45m
22Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và Chương E-HSMT3mối
I CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyênTheo dự toán và KHLCNT đã duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (môt) công trình dân dụng, cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 16 t Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
3 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
4 Máy cắt, uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy hàn - công suất: ≥23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy nén khí - năng suất: ≥360 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
12 Máy ủi - công suất: ≥110 cv Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy vận thăng hoặc máy tờ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 t Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
15 Xe nâng - chiều cao nâng : ≥12 m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->