Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884888-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGHI DIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20220830464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới. Ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn ngân sách xã từ nguồn bán đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 14:00:00 đến ngày 2022-09-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5200605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.042.694.900 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.042.694.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.085.389.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây công trình thủy lợi;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn hoặc đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kvA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGHI DIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình;
Sửa chữa, nâng cấp tuyến mương từ kênh cấp I đi đường tránh và tuyến mương sau trạm bơm xóm 4, xã Nghi Diên
9 Tháng
E-CDNT 3 - Hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới. Ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn ngân sách xã từ nguồn bán đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGHI DIÊN , địa chỉ: Xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Diên. Địa chỉ: Xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Phú Gia Lộc – Đ/c: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Đ/c: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Gia Lộc – Đ/c: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGHI DIÊN , địa chỉ: Xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Diên. Địa chỉ: Xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình thủy lợi từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng 03 năm gần đây (2019; 2020; 2021) của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Diên. Địa chỉ: Xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Đ/c: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B PHẦN ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V139,63m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật chương V8,76m3
3Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V265,05m3
4Đào bùnMô tả kỹ thuật chương V20,22m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V161,8m3
C PHẦN XÂY LẮP
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật chương V134,82m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V26,36m3
3Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V61,94m3
4Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V46,38m3
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V43,04m3
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V3,52tấn
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V4,06tấn
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V3,009tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V12,38m2
D HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đá dăm tiêu chuẩn đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật chương V214,56m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V6,44m3
3Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật chương V214,56m2
4Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật chương V38,62m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V76,95m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V31,89m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V36,4m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V6,05m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V15,46m3
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V11,82m3
7Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V6,48m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V6,01m3
9Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V11,36m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,9162tấn
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật chương V68,29m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật chương V11,42m2
13Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V11,45m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1,7m3
15Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật chương V56,81m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V21,4m2
17Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật chương V0,0522tấn
18Van đóng mở V0Mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Bu long M16Mô tả kỹ thuật chương V4cái
F TUYẾN 2
G PHẦN ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật chương V256,19m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1.123,65m3
3Đắp đất công trình độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V1.862,6m3
H PHẦN XÂY LẮP
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V138,81m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V194,808m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V320,34m3
4Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V7,7m3
5Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,7058tấn
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V66,78m2
I CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V138,18m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V8,28m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật chương V72,39m3
4Đắp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật chương V30,48m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V5,08m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V15,24m3
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V16,26m3
8Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V6,1m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V6,67m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,9447tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V26,96m2
J CỐNG TRÒN D20
1Đào đất móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V42,86m3
2Đắp đất công trình độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật chương V34,52m3
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,11m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,05m3
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V7,4m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,13m3
7Bạt lót xác rắnMô tả kỹ thuật chương V28,56m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V4,33m2
9Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,1599tấn
K CỐNG TRÒN D30
1Đào đất móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V24,2m3
2Đắp đất công trình độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật chương V20,01m3
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,46m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,4m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,42m3
6Bạt lót xác rắnMô tả kỹ thuật chương V16,99m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V2,87m2
8Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,1067tấn
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,003tấn
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật chương V0,172tấn
11Van đóng mở V0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
12Bu lông M16-75Mô tả kỹ thuật chương V6cái
13Bu lông M16-150Mô tả kỹ thuật chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5200605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.042.694.900 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.042.694.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.085.389.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây công trình thủy lợi;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T4
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m32
3 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng 8 - 10 tấn1
4 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 12 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
6 Máy khoan, phá bê tông Phù hợp với tính chất công việc1
7 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L4
8 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW4
9 Máy đầm bàn hoặc đầm thước Công suất ≥1kW2
10 Máy hàn Phù hợp với tính chất công việc2
11 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc2
12 Máy cắt thép Phù hợp với tính chất công việc2
13 Máy uốn thép Phù hợp với tính chất công việc1
14 Máy phát điện Công suất ≥ 5,5kvA1
15 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->