Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900575-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220900515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 13:57:00 đến ngày 2022-09-12 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,640,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4608295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.548.387.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng 3 phòng Trường mầm non xã Thái Học, huyện Bình Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thái Học. Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 3 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON XÃ THÁI HỌC, HUYỆN BÌNH GIANG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6421100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,71821m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,63841m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế119,9501100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,192m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,36m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6172100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0804m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3264100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6181tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3272tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3862tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,343m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,373m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2209m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3147100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1354tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6962tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6726100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0859100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0859100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8261100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,3103m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3892m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,227tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5869tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,4685m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4398tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9828tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2963tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4879100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,2755m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4077100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4608tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0676tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,984tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9001tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1351tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7851tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,6692m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8738100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5434tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5705m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6947100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7407tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5063tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4431m3
48Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4102100kg
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2291100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế411cấu kiện
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,1123m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,8354m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6075m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,6249m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1304m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,3474m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9704m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0662m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3534m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,7273m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.239,048m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế499,6605m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,3292m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế620,1892m2
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,06m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,06m
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,116m2
68Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,752m2
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế137m
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.238,4167m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,7273m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế402,5086m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,1488m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,8512m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế145,959m2
76Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2969tấn
77Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2969tấn
78Hoa sắt cửa số 14x14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế421,6995kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,485m2
80Gia công lan can sắt hộp mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1671tấn
81Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế104,5918m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,15581m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2192100m2
84Tôn úp nócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,49m
85Cửa đi pano kính gỗ lim Nam PhiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,94
86Cửa sổ pano kính gỗ lim Nam PhiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,76m2
87Vách kính TPWindow kính trắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,375m2
88Lắp dựng cửa không có khuônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,71m2
89Thi công vách bằng tấm AlumiumĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,82m2
90Thép hình mạ kẽm làm khung vách AlumiumĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế333,94kg
91Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
92Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế180m
93Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
94Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
95Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế360m
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27bộ
97Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
98Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18hộp
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18hộp
105Móc treo quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
106Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6m
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32m
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
110Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cọc
111Đế sứ kim thu sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
112Bình cứu hỏa MFZ4 BC 4kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
113Bình cứu hỏa MT3 BCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
114Hộp đựng bình cứu hỏaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
115Tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,611m3
117Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,61m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0161100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0161100m3/1km
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,546100m
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35cái
122Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
123đai kẹp giữ ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế112cái
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,12661m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7016m3
127Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0535m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,8646m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5136m2
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,45m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,497m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1363100m3
133Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3083100m3/1km
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3764m3
135Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0797100m2
136Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1267100kg
137Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế371 cấu kiện
138Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
142Xi phông chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
143Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
144Xi phông tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
145Van xả tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
146Lắp đặt chậu tiểu nữĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
147Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
148Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
149Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48100m
154Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
156Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
158Lắp đặt cút reb trong nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2100m
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
162Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,55100m
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
166Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
167Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
168Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
169Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
170Van phao cơĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
171Van xả đáy D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1921m3
173Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1277100m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84m3
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3158m3
176Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0388100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1168tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072tấn
179Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2798m3
180Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4298m2
181Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4298m2
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,048100m2
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96m3
184Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1043tấn
185Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1596100m3
187Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1596100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4608295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.548.387.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy trộn bê tông ≥250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
4 Máy trộn vữa ≥ 150L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
5 Máy đầm bàn ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
8 Máy hàn điện ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->