Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900500-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220817989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Văn Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 13:54:00 đến ngày 2022-09-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,096,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.982.000.000 VND. Trong đó X = N x V- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình dân dụng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn công việc (tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình Dân dụng cấp III cùng loại và đã hoàn thành đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 Công trình cấp III và đã hoàn thành.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng phường Văn Hải
60 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Văn Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận , địa chỉ: Số 22 Trần Quang Khải, p.Bảo An,TP. Phan Rang -Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Hải; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thuận Việt Ninh Thuận - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Phan Rang - Tháp Chàm + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng QT Ninh Thuận + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng QT Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng QT Ninh Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân phường Văn Hải;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận , địa chỉ: Số 22 Trần Quang Khải, p.Bảo An,TP. Phan Rang -Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Hải; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý II năm 2022; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp có công chứng hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy đông thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Hải; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Văn Hải; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Văn Hải; Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,974100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,403m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,813100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,398m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,729m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,701m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,696tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,429m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,443100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,527tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,232m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,392m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,852100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,838tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,111m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,405100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,238tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,538tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,651tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,449tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,547tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,418m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,952100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,782tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,761m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,401100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,818m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
41Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,59m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,503m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,064m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,362m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,385m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,11m2
49Gia công cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh, 04 cánh mở, kính trắng dày 5lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
50Gia công cửa sổ nhựa nhựa lõi thép 02 cánh, 04 cánh lùa, kính trắng dày 5lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
52Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
54Gia công lan can cầu thang thép hộp tay vịn gỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,758m2
55Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,758m2
56Gia công lắp dựng trần nhựa thả KT 600x600 khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,885m2
57Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,178m2
61Lát nền, sàn, Ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,33m2
62Lát bậc cầu thang gạch Ceramic KT 300x500, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,246m2
63Lát bậc tam cấp gạch Ceramic KT 300x500, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,855m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí KT 100x200, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,26m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 120x500, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,318m2
66Công tác ốp đá rối vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,85m2
67Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,949m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật323,853m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,23m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,955m2
71Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,5m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,1m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật510,321m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật349,156m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật611,528m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,949m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,1m2
78Gia công lắp dựng chữ MiCa hộp nổi cao 250mm nội dung " NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG PHƯỜNG VĂN HẢI'Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
79Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,02m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,02m2
81Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220,5m2
82Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,225m3
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,86m2
84Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,509m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,782m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m3
87Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật203,349m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,898m2
89Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,597m2
90Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích )Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,118m2
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,175m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,696m3
93Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,095m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,971m3
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
102Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,075m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,227m3
104Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,497m3
105Gia công cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh mở, kính trắng dày 5lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
106Gia công cửa sổ nhựa nhựa lõi thép 02 cánh lùa, kính trắng dày 5lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,38m2
108Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
110Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,806tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,806tấn
112Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,412100m2
113Gia công lắp dựng trần nhựa thả KT 600x600 khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,59m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,96m2
115Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,59m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 120x500, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,762m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x500, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,225m2
118Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,901m2
119Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,997m2
120Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7m
122Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,739m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,625m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,514m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
126Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,675m2
127Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,832m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,898m2
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
131Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần KT 225x225Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
132Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
133Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
134Lắp đặt ổ cắm dạng phíchTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
135Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 10ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
136Lắp đặt công tắc âm tường 10ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
137Lắp đặt công tắc 2 cực âm tường 10ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
138Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25Bộ
139Lắp đặt MCB 2 cực 63ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
140Lắp đặt MCB 2 cực 40ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
141Lắp đặt MCB 2 cực 10ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
142Lắp đặt RCBO 2 cực 20ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
143Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*16mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
144Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*6mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
145Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*4mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
146Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1* 2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
147Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
149Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Hộp
150Lắp đặt tủ điện nhựa ABS 200x200x110Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
151Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 MoudeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
152Lắp đặt khung Rack hạ áp 2 sứ + 2 Bulon 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
153Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
154Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
155Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
156Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
160Cầu chắn rác D150Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
161Lắp đặt Co uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
162Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m3
163Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
164Tháo dỡ Lưới thép B40Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,4m2
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
166Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
168Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
169Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
170Cung cấp thép V50x50x1,4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
171Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,256m3
172Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3m2
173Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,4m2
174Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,48m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,18m2
176GC chông rào thép hộp STK 40x60x1,2mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,99m2
177Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,99m2
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,99m2
179Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m
180Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
181Tháo dỡ Lưới thép B40Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7m2
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068m3
183Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027m3
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
185Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
186Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,228m3
187Cung cấp thép V50x50x1,4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
188Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,72m2
189Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,92m2
190Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,64m2
191GC chông rào thép hộp STK 40x60x1,2mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
192Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
194Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
195Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
196Tháo dỡ Lưới thép B40Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,225m2
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,827m3
198Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
199Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,276m3
200Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
203Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
204Cung cấp thép V50x50x1,4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,2m
205Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
206Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
207Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,992m2
208Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,16m2
209Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,95m2
210Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,712m2
211GC chông rào thép hộp STK 40x60x1,2mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,037m2
212Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,037m2
213GC cổng chính thép hộp tráng kẽm 1 rayTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4m2
214GC cổng phụ thép hộp tráng kẽm 1 rayTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,23m2
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,617m2
216Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m
217Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,696m2
218Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
219Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
220TLắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
221Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
222Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,736m3
224Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
225Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
226Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
227Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
B Hạng mục 2: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngTheo phê duyệt5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.982.000.000 VND. Trong đó X = N x V- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình dân dụng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn công việc (tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình Dân dụng cấp III cùng loại và đã hoàn thành đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 Công trình cấp III và đã hoàn thành.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng1
2 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng1
6 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng2
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng2
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->