Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Văn Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 13:54:00 đến ngày 2022-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,096,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.982.000.000 VND. Trong đó X = N x V- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình dân dụng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn công việc (tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình Dân dụng cấp III cùng loại và đã hoàn thành đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 Công trình cấp III và đã hoàn thành.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng phường Văn Hải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Văn Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý II năm 2022; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp có công chứng hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy đông thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Hải; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Văn Hải; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Văn Hải; Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,403 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,398 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,729 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,701 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,429 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,111 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,405 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,418 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,761 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,064 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,362 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,11 | m2 |
| 49 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh, 04 cánh mở, kính trắng dày 5ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sổ nhựa nhựa lõi thép 02 cánh, 04 cánh lùa, kính trắng dày 5ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 52 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 54 | Gia công lan can cầu thang thép hộp tay vịn gỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,758 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,758 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng trần nhựa thả KT 600x600 khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,885 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,178 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, Ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,33 | m2 |
| 62 | Lát bậc cầu thang gạch Ceramic KT 300x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,246 | m2 |
| 63 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic KT 300x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,855 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí KT 100x200, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 120x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,318 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá rối vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,949 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,853 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,23 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,955 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,5 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 510,321 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 349,156 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 611,528 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,949 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,1 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng chữ MiCa hộp nổi cao 250mm nội dung " NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG PHƯỜNG VĂN HẢI' | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,02 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,02 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,5 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,86 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,509 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,782 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,349 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,898 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,597 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,118 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,696 | m3 |
| 93 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,095 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 102 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,227 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | m3 |
| 105 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh mở, kính trắng dày 5ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sổ nhựa nhựa lõi thép 02 cánh lùa, kính trắng dày 5ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 108 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | 100m2 |
| 113 | Gia công lắp dựng trần nhựa thả KT 600x600 khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,59 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,96 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,59 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 120x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,762 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,901 | m2 |
| 119 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,997 | m2 |
| 120 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7 | m |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,739 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,625 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,514 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 126 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,675 | m2 |
| 127 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,832 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,898 | m2 |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần KT 225x225 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm dạng phích | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 10A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc âm tường 10A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 cực âm tường 10A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 2 cực 10A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt RCBO 2 cực 20A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1* 2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 150 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS 200x200x110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 Moude | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 152 | Lắp đặt khung Rack hạ áp 2 sứ + 2 Bulon 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 154 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 155 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 156 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 160 | Cầu chắn rác D150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 161 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 163 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 164 | Tháo dỡ Lưới thép B40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m2 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 166 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 169 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 170 | Cung cấp thép V50x50x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | m3 |
| 172 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m2 |
| 174 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,48 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,18 | m2 |
| 176 | GC chông rào thép hộp STK 40x60x1,2mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m2 |
| 177 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m2 |
| 179 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 180 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 181 | Tháo dỡ Lưới thép B40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 183 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 186 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 187 | Cung cấp thép V50x50x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 188 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 189 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,64 | m2 |
| 191 | GC chông rào thép hộp STK 40x60x1,2mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 192 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 194 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 195 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 196 | Tháo dỡ Lưới thép B40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,225 | m2 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | m3 |
| 198 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 203 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 204 | Cung cấp thép V50x50x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2 | m |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 206 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 207 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,992 | m2 |
| 208 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,16 | m2 |
| 209 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,95 | m2 |
| 210 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,712 | m2 |
| 211 | GC chông rào thép hộp STK 40x60x1,2mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,037 | m2 |
| 212 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,037 | m2 |
| 213 | GC cổng chính thép hộp tráng kẽm 1 ray | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 214 | GC cổng phụ thép hộp tráng kẽm 1 ray | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m2 |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,617 | m2 |
| 216 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 217 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,696 | m2 |
| 218 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 219 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 220 | TLắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 222 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 224 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 226 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 227 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo phê duyệt | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.982.000.000 VND. Trong đó X = N x V- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình dân dụng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn công việc (tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình Dân dụng cấp III cùng loại và đã hoàn thành đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 Công trình cấp III và đã hoàn thành.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Thông số kỹ thuật và công suất làm việc của các thiết bị là yêu cầu tối thiểu mà nhà thầu phải đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi