Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889205-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220854799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 13:47:00 đến ngày 2022-09-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,348,580,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.044.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.044.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.132.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng hoặc Thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi, đầm bàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo khu A - Giảng Đường Phượng Vỹ
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư Vấn Thiết kế Kiến trúc Toàn Cầu. Địa chỉ: 25/5 đường 25, Phường Cát Lái, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công Nghệ Xanh. Địa chỉ: 157/5 đường Tân Lập 2, P.Hiệp Phú, Thành phố Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: 17 đường 12A, phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Tư vấn Xây dựng Gia Huy. Địa chỉ: 53/19/30 đường số 8, phường Trường Thạnh, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU A
1Dọn dẹp bàn ghế và xếp lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V96công
2Lắp đặt rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V156,8m2
3Cắt tường trước khi tháo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V459,681m
4Đục lỗ tường gắn râu thép gia cố khung bao cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2161lỗ
5Tháo dỡ khuôn cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V229,84m
6Tháo dỡ cánh cửa đi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V144,504m2
7Tháo dỡ lambri gỗ ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V605,66m2
8Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống mạng (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V120công
9Tháo dỡ trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.453,5m2
10Tháo dỡ khung trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,6641m3
11Đục đường nứtMô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Tháo tường thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V560,576m2
13Tháo dỡ bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V54,65m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,032100m2
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,47m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,47m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,47m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,47m3
19Thi công trần nổi bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.453,5m2
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU A_Xây tường và bục giảng
1Cắt nền gạch để xây tườngMô tả kỹ thuật theo chương V262,121m
2Đục nhám bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V262,121m2
3Khoan tạo lỗ và cấy thép khi xây nối tườngMô tả kỹ thuật theo chương V326,4lỗ
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,546m3
5Xây bục giảng gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,474m3
6Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V12,768m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,256m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,65m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V54,65m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V519,396m2
C SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU A_Đà cửa
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
4Trát cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V508,32m
5Đóng lưới gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V240m
6Trát tường, trám vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V240m
7Đánh bóng nền đá mài bằng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V797,888m2
8Vệ sinh đánh bóng nền gạch bằng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V754,898m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.406,272m2
10Trải bạt che nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.509,796m2
11Cạo sơn sắt thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.502,96m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.502,96m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
15Gia công lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V116,184m2
16Gia công lắp dựng khung cửa đi bằng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V190,44m2
17Lắp ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
18Phụ kiện cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V301bộ
19Lắp cục hít cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V190,44m cấu kiện
21Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V116,184m2 cấu kiện
D PHẦN ĐIỆN ÂM_Tháo dỡ hệ thống điện
1Tháo dỡ bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V113bộ
2Tháo hộp CB phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
3Tháo AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Tháo hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
5Tháo hộp ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
6Tháo mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V72hộp
7Tháo mặt nạ ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
8Tháo công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
9Tháo ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
10Tháo ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.778,58m
11Tháo dỡ dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.778,58m
12Tháo dỡ dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.778,58m
13Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
E PHẦN ĐIỆN ÂM_Phần cải tạo điện
1Cắt tường bằng máy (đi âm ống điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.625,121m
2Đục tường đi âm dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V862,61m
3Đục lỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1601lỗ
4Đóng lưới mắt cáo chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V862,61m
5Trát đường đục vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V862,61m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V862,61m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.097,5m
8Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.195m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.557,22m
10Lắp đặt dây đơn 8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
11Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
12Lắp đặt hộp CB phòngMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
13Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V47hộp
14Hộp ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
15Lắp mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V47hộp
16Lắp mặt nạ ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
17Lắp đặt hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69hộp
18Gia cố lắp dựng móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
20Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
24Lắp đặt đèn led panel 600x600 - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V184bộ
25Lắp đèn Downlight 9WMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
26Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt biển ExitMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6kệ
29Lắp đặt tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Vệ sinh bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V192công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.044.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.044.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.132.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng hoặc Thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
3 Máy hàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
5 Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
6 Máy dầm dùi, đầm bàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
7 Máy mài (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->