Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901184-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220899065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1080 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 13:43:00 đến ngày 2022-09-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 210,043,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05022E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7503E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên, điều kiện hiện trường khó khăn, địa hình có độ dốc lớn, miền núi, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.+ Tương tự về quy mô công việc: ≥ 136 tỷ đồng- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 136 tỷ đồng* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Giá trị của hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh được xác định bằng 136 tỷ đồng nhân (x) với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Nhà thầu liên danh phải đảm bảo có hợp đồng tương tự đúng tính chất và giá trị hợp đồng đáp ứng với yêu cầu phần công việc như đã nêu trên. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 136.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó) ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng, có giá trị hợp đồng ≥136 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia chức danh (chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã từng làm Chủ nhiệm kỹ thuật Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng, có giá trị hợp đồng ≥136 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là Chủ nhiệm kỹ thuật Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật thi công của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chỉ huy nổ mìn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật mỏ. Có Chứng chỉ chỉ huy nổ mìn, chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nỗ công nghiệp và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng có thời gian trực tiếp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp tối thiểu 02 năm đối với người có trình độ trung cấp, cao đẳng và 01 năm đối với người có trình độ đại học trở lên (trước khi làm cán bộ kỹ thuật chỉ huy nổ mìn). Có xác nhận năng lực cá nhân về việc đã từng sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thi công xây dựng công trình giao thông của cơ quan Công an hoặc Sở Công thương.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nổ mìn thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp Kỹ thuật mỏ trở lên; Chứng chỉ chỉ huy nổ mìn; chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nỗ công nghiệp; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn; Xác nhận năng lực cá nhân về việc đã từng sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Thi công XDCT giao thông của cơ quan Công an hoặc Sở Công thương. Các chứng chỉ chứng nhận phải còn hiệu lực.+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công chỉ huy nổ mìn của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0 m3, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2m3, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan xoay đập tự hành (khoan đá)
- Đặc điểm thiết bị đường kính lỗ khoan Φ36- Φ76mm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị D
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500l
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Đường nội thị phía Đông kết hợp hạ cos san nền tránh nguy cơ sạt lở đồi kiểm lâm vào khu dân cư thị trấn Prao
1080 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đông Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 10 - Trần Quý Cáp - TP.Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn công trình Dương Nguyễn; Địa chỉ: Tổ 15, thôn 6, Xã Bình Tú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Vương Bảo Tín; Địa chỉ: Thôn Bình Hòa, Xã Tam Ngọc, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; + Cơ quan thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Giang, địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Đông Giang, địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam, ĐT: 02353.852739. Fax: 02353.852748.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Đông Giang, Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, ĐT: 0235 6551999, Fax: 0235 6551999.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT147.049,9173m3
2Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61.993,9328m3
3Phá đá nền đường - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26.165,6041m3
4Phá đá nền đường - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT62.345,386m3
5Đào vét hữu cơ, vét bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.447,9454m3
6Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT320,1706m3
7Đào rãnh đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT120,5184m3
8Đào rãnh đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,6739m3
9Đào rãnh đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT418,4605m3
10Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.308,7786m3
11Đào khuôn đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT579,7677m3
12Đào khuôn đường đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT112,5648m3
13Đào khuôn đường đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.083,592m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT49.246,6492m3
15Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.576,5705m3
16Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5.576,428m2
17Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT82.452,1695m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT82.452,1695m3
19Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT82.452,1695m3/1km
20Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thãi cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.447,9454m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT58.637,5353m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90.041,3311m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90.041,3311m3/1km
24Vận chuyển đất đổ bãi thải cự ly 1km đất Cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT62.694,2188m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT62.694,2188m3/1km
B ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.242,559m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13.510,6625m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.431,9193m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55,2m2
5Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.875,33m
6Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.368m
7Nhựa chèn khe co, khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.573,6886kg
8Quét nhựa đường thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT157,948m2
9Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,0401tấn
10Sản xuất thanh truyền lực khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,2664tấn
11Sản xuất thanh truyền lực khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,5221tấn
12Ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dày 1.8mm dài 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT120,8Ống
13Tấm gỗ đệm chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,5078m3
14Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0263m3
C ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - TALUY GIA CỐ
1Bê tông gia cố mái Taluy M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT885,5863m3
2Bê tông chân khay M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT628,5825m3
3Dăm sạn đệm chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT62,8583m3
4Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT482,1555m2
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT699,68m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.725,3008m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.045,5632m3
8Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2Km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT679,7377m3
D ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - RÃNH DỌC HÌNH THANG GIA CỐ
1Bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT660,5793m3
2Ván khuôn rãnh dọc hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT109,3283m2
3Đệm đá dăm 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT86,4343m3
4Đào rãnh đất Cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT747,0136m3
E ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - DỐC NƯỚC VÀ HỐ THU
1Bê tông xi măng M150 đá 2x4 bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,409m3
2Bê tông xi măng M150 đá 2x4 rãnh cơMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,396m3
3Bê tông xi măng M150 đá 2x4 hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,215m3
4Bê tông xi măng M150 đá 2x4 tường taiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,536m3
5Ván khuôn bậc nước, rãnh cơ, hố thu, tường taiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT462,62m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,186m3
7Đào móng mương dọc - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,165m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,612m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24,028m3
F ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2871 đoạn ống
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT218,8154m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,7855tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,3413tấn
5Bê tông móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT329,5416m3
6Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54,058m3
7Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2781 ống cống
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.735,1926m2
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT136,542m2
10Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,4064m3
11Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT161,7306m2
12Cốt thép hố thu D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1908tấn
G ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC (THƯỢNG LƯU)
1Bê tông M150 đá 2x4 tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,8615m3
2Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,243m3
3Bê tông M150 đá 2x4 tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,6082m3
4Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,27m3
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,1395m3
6Bê tông chân khay, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,311m3
7Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,1075m3
8Bê tông chân khay, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,486m3
9Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT58,6872m3
10Bê tông móng hố thu đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24,16m3
11Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,896m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,17m2
13Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60,14m2
14Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT338,75m2
15Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42m2
16Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,164tấn
H ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC (HẠ LƯU)
1Bê tông M150 đá 2x4 tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT116,4114m3
2Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT114,989m3
3Bê tông M150 đá 2x4 tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,4217m3
4Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,172m3
5Bê tông sân cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,8476m3
6Bê tông chân khay, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,762m3
7Bê tông sân gia cố M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,8522m3
8Bê tông chân khay gia cố, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,588m3
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,85m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT245,17m2
11Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT234,23m2
12Thép tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,7785tấn
I ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC KHÁC)
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7.387,82m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.973,6m3
3Đào khơi dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.793,32m3
J ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (THÂN CỐNG)
1Bê tông thân cống 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT427,9852m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,2103tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,3873tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,5196tấn
5Bê tông 12Mpa đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT107,2038m3
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,2562m3
7Bê tông mối nối, 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,65m3
8Cốt thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1972tấn
9Quét nhựa đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT828,72m2
10Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.500,768m2
11Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61,944m2
K ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (THƯỢNG LƯU)
1Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,0241m3
2Bê tông 12 Mpa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,187m3
3Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54,435m3
4Bê tông 12 Mpa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30,724m3
5Bê tông 12 Mpa đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,645m3
6Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,225m3
7Bê tông 12 Mpa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,055m3
8Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,055m3
9Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,74m3
10Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT272,86m2
11Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT215,66m2
L ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (HẠ LƯU)
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,998m3
2Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,812m3
3Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54,39m3
4Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,864m3
5Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,0364m3
6Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,458m3
7Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,415m3
8Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,415m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,44m3
10Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT280,74m2
11Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT220,18m2
M ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC KHÁC)
1Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.227,27m3
N ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (BẢN GIẢM TẢI)
1Bê tông bản giảm tải 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,44m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0631tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,812tấn
4Ván khuôn thép bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48m2
O ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (ĐẮP CÁT HẠT THÔ)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.546,04m3
2Thép gia cường trên cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,0091tấn
P ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT344,89m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT132,65m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.674,095m2
Q ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - VỈA HÈ
1Lát gạch Tarrazzo (400x400x30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12.355,692m2
2Bê tông nền, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT617,7846m3
3Bê tông khóa mép vỉa hè, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT53,06m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT411,215m2
R ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông Hố trông cây, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,6071m3
2Ván khuôn BT hố trông câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT549,6432m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,1874m3
4Đắp đất hố trông câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT133,15m3
5Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT266cây
6Chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2661cây/năm
S ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG DỌC (HỐ GA)
1Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT254,7354m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.895,024m2
3Bê tông mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,5216m3
4Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT254,2368m2
5Bê tông móng hố ga M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT72,704m3
6Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT181,76m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,038m3
8Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,1471tấn
9Thép niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,0113tấn
10Lắp đặt Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT142cái
11Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,3136m3
12Cốt thép đan hố ga lắp ghép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,9028tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2841cấu kiện
14Thép bậc thang hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8067tấn
15Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,5216m3
16Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT238,7713m2
17Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2724tấn
18Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8726tấn
19Lắp ghép dầm đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2841cấu kiện
T ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG DỌC (BÓ VỈA)
1Bê tông dầm đỡ bó vỉa M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,022m3
2Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT135,184m2
3Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,701tấn
4Lắp ghép dầm đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1421cấu kiện
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,964m3
U ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG DỌC (MƯƠNG DỌC)
1Bê tông thân mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.545,5267m3
2Ván khuôn mương dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12.547,7314m2
3Bê tông mũ mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT199,164m3
4Ván khuôn mũ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.925,2m2
5Bê tông móng mương M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT652,025m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.299,1m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT260,81m3
8Bê tông đan đổ tại chổ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT131,111m3
9Ván khuôn đan đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.229,166m2
10Cốt thép đan mương đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,4479tấn
11Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,936m3
12Cốt thép đan hố ga lắp ghép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,6255tấn
13Đào đất móng mương dọc bằng máy đào-Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.131,1489m3
14Đào đất móng mương dọc- Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.034,6846m3
15Phá đá hố móng - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT166,7656m3
16Phá đá hố móng - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.102,7923m3
17Đắp đất mương dọc K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.183,833m3
V ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG DỌC (MƯƠNG DỌC CHỊU LỰC)
1Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT95,199m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT440,7236m2
3Bê tông mũ mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,387m3
4Ván khuôn mũ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT83,8m2
5Dăm sạn đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,003m3
6Bê tông bản mương M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,559m3
7Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT157,77m2
8Cốt thép bản cống d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,9902tấn
9Cốt thép bản cống d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,4889tấn
W ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG DỌC (CỬA XẢ, HỐ TIÊU NĂNG VÀ BẬC CẤP)
1Bê tông thân hố thu và bậc cấp M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT51,76m3
2Ván khuôn thân hố thu và bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT173,9m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,067m3
4Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,854m3
5Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT252,4m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT115,527m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT69,3162m3
X ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG (CỌC H)
1Thép D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,019tấn
2Thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0131tấn
3Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,464m3
4Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,636m3
5Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,52m2
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,68m2
7Diện tích sơn phản quang màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,36m2
8Sơn cọc H bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,84m2
9Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,5441m3
Y ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG (CỌC KM)
1Thép D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0012tấn
2Thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0012tấn
3Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0607m3
4Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,09m3
5Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,1472m2
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,9m2
7Diện tích sơn phản quang màu nâuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2512m2
8Sơn phản quang màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,706m2
9Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2081m3
Z ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG (BIỂN BÁO GIAO THÔNG)
1Lắp đặt biển báo 1 trụ D80 dày 1,5mm, L=2,85m + 1 biển tôn 2mm tam giác L=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15cái
2Bulong D10-L100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30cái
3Bu lông D10-L30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30cái
4Cốt thép D14 L=50cm chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0181tấn
5Thép góc 50x50x4, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,934kg
6Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,97m3
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,54m3
8Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61m3
9Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,05m3
10Quét sơn trắng đỏ thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,7824m2
11Thép góc 50x50x4, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,06kg
AA ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG (HỘ LAN MỀM)
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT869,64m
2Thanh giữa (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT434tấm
3Thanh đầu (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24tấm
4Tấm đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24tấm
5Cột thép D141,1x4,5x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24cái
6Cột thép D141,1x4,5x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT434cái
7Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.580cái
8Bu lông D19x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT458cái
9Mũ cột D150x1.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT458cái
10Tôn đệm 5x100x380Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT458cái
11Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT458cái
12Bê tông M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT148,85m3
13Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT148,851m3
AB ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG (VẠCH SƠN)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76,653m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT564,8665m2
3Sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,2m2
AC ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (NỀN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT383,83m3
2Đào vét hữu cơ, vét bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT183,744m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT460,41m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT306,24m3
5Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT472,76m3
AD ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (MẶT ĐƯỜNG)
1Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT260,4576m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.085,24m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT195,3432m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,12m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt chiều dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,5048m2
6Bê tông mặt đường dày 26cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,7812m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT87,62m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,524m3
AE ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (LÁT GẠCH VỈA HÈ)
1Lát gạch Tarrazzo (400x400x30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT666,11m2
2Bê tông nền, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,3055m3
3Bê tông khóa mép vỉa hè, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,2648m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50,6044m2
AF ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (BÓ VỈA)
1Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24,0383m2
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,2455m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT111,8706m2
AG ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (DẢI PHÂN CÁCH)
1Bê tông dải phân cách, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,47m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5m2
AH ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG NÚT)
1Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30công
2Biển báo tam giác, A=70cm W227, W203B(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
3Lắp đặt biển báo 1 trụ D80 dày 1,5mm, L=2,85m + 1 biển tôn 2mm chữ nhật 70x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
4Biển báo chữ nhật KT(140x80)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
5Thép góc L50x50x4mm làm giá đỡ biển báo 3.06kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT102,5712kg
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1421 cấu kiện
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT142m
8Ụ bê tông M150 đá 2x4 KT(25x25x25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,2188m3
9Ván khuôn ụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT142m2
10Dây cảnh giới cuộn 100mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT700m
11Đèn tín hiệu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
12Luân chuyển biển báo (2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt trụ đảo giao thông bằng thép kt(30*72*80)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76Cái
AI SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT198.393,257m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT468.839,7864m3
3Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT319.798,0859m3
4Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT319.798,0859m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT319.798,0859m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT319.798,0859m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT198.393,257m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT101.606,743m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT367.233,0434m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT367.233,0434m3/1km
AJ ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT96,7698m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7.031,8873m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.367,9309m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT916,9846m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6.484,1711m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1371 đoạn ống
7Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT114,314m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,807tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,5288tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT126,04m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,4m3
12Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1361 ống cống
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.428,9253m2
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT81,789m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh7,44%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,69%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05022E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7503E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên, điều kiện hiện trường khó khăn, địa hình có độ dốc lớn, miền núi, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.+ Tương tự về quy mô công việc: ≥ 136 tỷ đồng- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 136 tỷ đồng* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Giá trị của hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh được xác định bằng 136 tỷ đồng nhân (x) với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Nhà thầu liên danh phải đảm bảo có hợp đồng tương tự đúng tính chất và giá trị hợp đồng đáp ứng với yêu cầu phần công việc như đã nêu trên. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 136.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó) ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng, có giá trị hợp đồng ≥136 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia chức danh (chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.84
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã từng làm Chủ nhiệm kỹ thuật Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng, có giá trị hợp đồng ≥136 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là Chủ nhiệm kỹ thuật Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật thi công của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.63
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.63
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chỉ huy nổ mìn 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật mỏ. Có Chứng chỉ chỉ huy nổ mìn, chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nỗ công nghiệp và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng có thời gian trực tiếp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp tối thiểu 02 năm đối với người có trình độ trung cấp, cao đẳng và 01 năm đối với người có trình độ đại học trở lên (trước khi làm cán bộ kỹ thuật chỉ huy nổ mìn). Có xác nhận năng lực cá nhân về việc đã từng sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thi công xây dựng công trình giao thông của cơ quan Công an hoặc Sở Công thương.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nổ mìn thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp Kỹ thuật mỏ trở lên; Chứng chỉ chỉ huy nổ mìn; chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nỗ công nghiệp; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn; Xác nhận năng lực cá nhân về việc đã từng sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Thi công XDCT giao thông của cơ quan Công an hoặc Sở Công thương. Các chứng chỉ chứng nhận phải còn hiệu lực.+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công chỉ huy nổ mìn của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.42
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.63
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực10
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6,0 m3, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy đào ≥ 0,7m3, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị1
5 Máy đào ≥ 1,2m3, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị7
6 Máy ủi ≥ 110CV, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị2
7 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị1
8 Máy lu rung ≥ 25T, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị3
9 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h1
10 Máy khoan xoay đập tự hành (khoan đá) đường kính lỗ khoan Φ36- Φ76mm2
11 Máy khoan đá cầm tay D4
12 Máy nén khí ≥ 660m3/h4
13 Máy trộn bê tông ≥ 500l4
14 Máy trộn bê tông ≥ 250l6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->