Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 13:43:00 đến ngày 2022-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,043,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05022E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7503E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên, điều kiện hiện trường khó khăn, địa hình có độ dốc lớn, miền núi, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.+ Tương tự về quy mô công việc: ≥ 136 tỷ đồng- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 136 tỷ đồng* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Giá trị của hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh được xác định bằng 136 tỷ đồng nhân (x) với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Nhà thầu liên danh phải đảm bảo có hợp đồng tương tự đúng tính chất và giá trị hợp đồng đáp ứng với yêu cầu phần công việc như đã nêu trên. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 136.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó) ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng, có giá trị hợp đồng ≥136 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia chức danh (chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã từng làm Chủ nhiệm kỹ thuật Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng, có giá trị hợp đồng ≥136 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là Chủ nhiệm kỹ thuật Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật thi công của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chỉ huy nổ mìn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật mỏ. Có Chứng chỉ chỉ huy nổ mìn, chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nỗ công nghiệp và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng có thời gian trực tiếp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp tối thiểu 02 năm đối với người có trình độ trung cấp, cao đẳng và 01 năm đối với người có trình độ đại học trở lên (trước khi làm cán bộ kỹ thuật chỉ huy nổ mìn). Có xác nhận năng lực cá nhân về việc đã từng sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thi công xây dựng công trình giao thông của cơ quan Công an hoặc Sở Công thương.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nổ mìn thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp Kỹ thuật mỏ trở lên; Chứng chỉ chỉ huy nổ mìn; chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nỗ công nghiệp; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn; Xác nhận năng lực cá nhân về việc đã từng sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Thi công XDCT giao thông của cơ quan Công an hoặc Sở Công thương. Các chứng chỉ chứng nhận phải còn hiệu lực.+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công chỉ huy nổ mìn của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0 m3, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2m3, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan xoay đập tự hành (khoan đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính lỗ khoan Φ36- Φ76mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | D |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Đường nội thị phía Đông kết hợp hạ cos san nền tránh nguy cơ sạt lở đồi kiểm lâm vào khu dân cư thị trấn Prao 1080 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đông Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam, ĐT: 02353.852739. Fax: 02353.852748. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Đông Giang, Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, ĐT: 0235 6551999, Fax: 0235 6551999. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 147.049,9173 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61.993,9328 | m3 |
| 3 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26.165,6041 | m3 |
| 4 | Phá đá nền đường - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62.345,386 | m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ, vét bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.447,9454 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 320,1706 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120,5184 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,6739 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 418,4605 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.308,7786 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 579,7677 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 112,5648 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.083,592 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49.246,6492 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.576,5705 | m3 |
| 16 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5.576,428 | m2 |
| 17 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82.452,1695 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82.452,1695 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82.452,1695 | m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thãi cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.447,9454 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58.637,5353 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90.041,3311 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90.041,3311 | m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất đổ bãi thải cự ly 1km đất Cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62.694,2188 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62.694,2188 | m3/1km |
| B | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.242,559 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13.510,6625 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.431,9193 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 5 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.875,33 | m |
| 6 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.368 | m |
| 7 | Nhựa chèn khe co, khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.573,6886 | kg |
| 8 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 157,948 | m2 |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,0401 | tấn |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,2664 | tấn |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,5221 | tấn |
| 12 | Ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dày 1.8mm dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120,8 | Ống |
| 13 | Tấm gỗ đệm chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5078 | m3 |
| 14 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0263 | m3 |
| C | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - TALUY GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái Taluy M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 885,5863 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 628,5825 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,8583 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 482,1555 | m2 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 699,68 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.725,3008 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.045,5632 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 679,7377 | m3 |
| D | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - RÃNH DỌC HÌNH THANG GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 660,5793 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109,3283 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,4343 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 747,0136 | m3 |
| E | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - DỐC NƯỚC VÀ HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,409 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 rãnh cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,396 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,215 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 tường tai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bậc nước, rãnh cơ, hố thu, tường tai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 462,62 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,186 | m3 |
| 7 | Đào móng mương dọc - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,165 | m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,612 | m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,028 | m3 |
| F | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 287 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 218,8154 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,7855 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,3413 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 329,5416 | m3 |
| 6 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,058 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 278 | 1 ống cống |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.735,1926 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136,542 | m2 |
| 10 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,4064 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 161,7306 | m2 |
| 12 | Cốt thép hố thu D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| G | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC (THƯỢNG LƯU) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8615 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,243 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,6082 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,1395 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,311 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,1075 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,486 | m3 |
| 9 | Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,6872 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố thu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,16 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,896 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,17 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60,14 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 338,75 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,164 | tấn |
| H | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC (HẠ LƯU) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,4114 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 114,989 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,4217 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,172 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,8476 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,762 | m3 |
| 7 | Bê tông sân gia cố M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,8522 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay gia cố, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,588 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 245,17 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 234,23 | m2 |
| 12 | Thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,7785 | tấn |
| I | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC KHÁC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.387,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.973,6 | m3 |
| 3 | Đào khơi dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.793,32 | m3 |
| J | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (THÂN CỐNG) | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 427,9852 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2103 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,3873 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,5196 | tấn |
| 5 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 107,2038 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,2562 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối, 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 8 | Cốt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1972 | tấn |
| 9 | Quét nhựa đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 828,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.500,768 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,944 | m2 |
| K | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (THƯỢNG LƯU) | |||
| 1 | Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,0241 | m3 |
| 2 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,187 | m3 |
| 3 | Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,435 | m3 |
| 4 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,724 | m3 |
| 5 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,645 | m3 |
| 6 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,225 | m3 |
| 7 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,055 | m3 |
| 8 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,055 | m3 |
| 9 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 272,86 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 215,66 | m2 |
| L | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (HẠ LƯU) | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,998 | m3 |
| 2 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,812 | m3 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,39 | m3 |
| 4 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,864 | m3 |
| 5 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,0364 | m3 |
| 6 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,458 | m3 |
| 7 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,415 | m3 |
| 8 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,415 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 280,74 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 220,18 | m2 |
| M | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC KHÁC) | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.227,27 | m3 |
| N | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (BẢN GIẢM TẢI) | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,812 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| O | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC (ĐẮP CÁT HẠT THÔ) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.546,04 | m3 |
| 2 | Thép gia cường trên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,0091 | tấn |
| P | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 344,89 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.674,095 | m2 |
| Q | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Tarrazzo (400x400x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12.355,692 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 617,7846 | m3 |
| 3 | Bê tông khóa mép vỉa hè, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 411,215 | m2 |
| R | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông Hố trông cây, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,6071 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT hố trông cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 549,6432 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,1874 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố trông cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 133,15 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 266 | cây |
| 6 | Chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 266 | 1cây/năm |
| S | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG DỌC (HỐ GA) | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 254,7354 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.895,024 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,5216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 254,2368 | m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 181,76 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,038 | m3 |
| 8 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,1471 | tấn |
| 9 | Thép niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,0113 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| 11 | Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,3136 | m3 |
| 12 | Cốt thép đan hố ga lắp ghép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,9028 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 284 | 1cấu kiện |
| 14 | Thép bậc thang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8067 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,5216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 238,7713 | m2 |
| 17 | Cốt thép dầm đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2724 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8726 | tấn |
| 19 | Lắp ghép dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 284 | 1cấu kiện |
| T | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG DỌC (BÓ VỈA) | |||
| 1 | Bê tông dầm đỡ bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,022 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135,184 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 4 | Lắp ghép dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 142 | 1cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,964 | m3 |
| U | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG DỌC (MƯƠNG DỌC) | |||
| 1 | Bê tông thân mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.545,5267 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12.547,7314 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 199,164 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.925,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng mương M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 652,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.299,1 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 260,81 | m3 |
| 8 | Bê tông đan đổ tại chổ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 131,111 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.229,166 | m2 |
| 10 | Cốt thép đan mương đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,4479 | tấn |
| 11 | Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,936 | m3 |
| 12 | Cốt thép đan hố ga lắp ghép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,6255 | tấn |
| 13 | Đào đất móng mương dọc bằng máy đào-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.131,1489 | m3 |
| 14 | Đào đất móng mương dọc- Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.034,6846 | m3 |
| 15 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 166,7656 | m3 |
| 16 | Phá đá hố móng - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.102,7923 | m3 |
| 17 | Đắp đất mương dọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.183,833 | m3 |
| V | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG DỌC (MƯƠNG DỌC CHỊU LỰC) | |||
| 1 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95,199 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 440,7236 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,387 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 83,8 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,003 | m3 |
| 6 | Bê tông bản mương M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,559 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 157,77 | m2 |
| 8 | Cốt thép bản cống d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,9902 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản cống d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4889 | tấn |
| W | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG DỌC (CỬA XẢ, HỐ TIÊU NĂNG VÀ BẬC CẤP) | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu và bậc cấp M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu và bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 173,9 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,067 | m3 |
| 4 | Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,854 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 252,4 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,527 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 69,3162 | m3 |
| X | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG (CỌC H) | |||
| 1 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 7 | Diện tích sơn phản quang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 8 | Sơn cọc H bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 9 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,544 | 1m3 |
| Y | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG (CỌC KM) | |||
| 1 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 2 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0607 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1472 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 7 | Diện tích sơn phản quang màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2512 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,706 | m2 |
| 9 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,208 | 1m3 |
| Z | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG (BIỂN BÁO GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo 1 trụ D80 dày 1,5mm, L=2,85m + 1 biển tôn 2mm tam giác L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Bulong D10-L100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Bu lông D10-L30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Cốt thép D14 L=50cm chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 5 | Thép góc 50x50x4, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,934 | kg |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 10 | Quét sơn trắng đỏ thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,7824 | m2 |
| 11 | Thép góc 50x50x4, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | kg |
| AA | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG (HỘ LAN MỀM) | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 869,64 | m |
| 2 | Thanh giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 434 | tấm |
| 3 | Thanh đầu (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | tấm |
| 4 | Tấm đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | tấm |
| 5 | Cột thép D141,1x4,5x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cột thép D141,1x4,5x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 434 | cái |
| 7 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.580 | cái |
| 8 | Bu lông D19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 458 | cái |
| 9 | Mũ cột D150x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 458 | cái |
| 10 | Tôn đệm 5x100x380 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 458 | cái |
| 11 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 458 | cái |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 148,85 | m3 |
| 13 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 148,85 | 1m3 |
| AB | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG (VẠCH SƠN) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,653 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 564,8665 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,2 | m2 |
| AC | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (NỀN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 383,83 | m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ, vét bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 183,744 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 460,41 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 306,24 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 472,76 | m3 |
| AD | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 260,4576 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.085,24 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 195,3432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt chiều dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,5048 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày 26cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,7812 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,62 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,524 | m3 |
| AE | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (LÁT GẠCH VỈA HÈ) | |||
| 1 | Lát gạch Tarrazzo (400x400x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 666,11 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,3055 | m3 |
| 3 | Bê tông khóa mép vỉa hè, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,2648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,6044 | m2 |
| AF | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (BÓ VỈA) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,0383 | m2 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,2455 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 111,8706 | m2 |
| AG | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (DẢI PHÂN CÁCH) | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| AH | ĐƯỜNG NỘI THỊ PHÍA ĐÔNG - NÚT GIAO THÔNG (ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG NÚT) | |||
| 1 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Biển báo tam giác, A=70cm W227, W203B(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo 1 trụ D80 dày 1,5mm, L=2,85m + 1 biển tôn 2mm chữ nhật 70x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT(140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thép góc L50x50x4mm làm giá đỡ biển báo 3.06kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,5712 | kg |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 142 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 142 | m |
| 8 | Ụ bê tông M150 đá 2x4 KT(25x25x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,2188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 142 | m2 |
| 10 | Dây cảnh giới cuộn 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 11 | Đèn tín hiệu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Luân chuyển biển báo (2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ đảo giao thông bằng thép kt(30*72*80)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| AI | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 198.393,257 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 468.839,7864 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 319.798,0859 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 319.798,0859 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 319.798,0859 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 319.798,0859 | m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 198.393,257 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 101.606,743 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 367.233,0434 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 367.233,0434 | m3/1km |
| AJ | ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96,7698 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.031,8873 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.367,9309 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 916,9846 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6.484,1711 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 137 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 114,314 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,807 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,5288 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 126,04 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136 | 1 ống cống |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.428,9253 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81,789 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 7,44% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,69% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05022E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7503E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên, điều kiện hiện trường khó khăn, địa hình có độ dốc lớn, miền núi, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.+ Tương tự về quy mô công việc: ≥ 136 tỷ đồng- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 136 tỷ đồng* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Giá trị của hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh được xác định bằng 136 tỷ đồng nhân (x) với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Nhà thầu liên danh phải đảm bảo có hợp đồng tương tự đúng tính chất và giá trị hợp đồng đáp ứng với yêu cầu phần công việc như đã nêu trên. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình.4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 136.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó) ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng, có giá trị hợp đồng ≥136 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia chức danh (chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 8 | 4 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã từng làm Chủ nhiệm kỹ thuật Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng, có giá trị hợp đồng ≥136 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là Chủ nhiệm kỹ thuật Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật thi công của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 6 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chỉ huy nổ mìn | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật mỏ. Có Chứng chỉ chỉ huy nổ mìn, chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nỗ công nghiệp và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng có thời gian trực tiếp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp tối thiểu 02 năm đối với người có trình độ trung cấp, cao đẳng và 01 năm đối với người có trình độ đại học trở lên (trước khi làm cán bộ kỹ thuật chỉ huy nổ mìn). Có xác nhận năng lực cá nhân về việc đã từng sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thi công xây dựng công trình giao thông của cơ quan Công an hoặc Sở Công thương.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nổ mìn thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp Kỹ thuật mỏ trở lên; Chứng chỉ chỉ huy nổ mìn; chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nỗ công nghiệp; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn; Xác nhận năng lực cá nhân về việc đã từng sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Thi công XDCT giao thông của cơ quan Công an hoặc Sở Công thương. Các chứng chỉ chứng nhận phải còn hiệu lực.+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công chỉ huy nổ mìn của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục phá đá nổ mìn và kết cấu mặt đường bê tông ximăng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông | ≥ 6,0 m3, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,7m3, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 1,2m3, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị | 7 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị | 2 |
| 7 | Máy lu tĩnh bánh thép | ≥ 10T, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 25T, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, trong đó phải thể hiện rõ tính năng/công suất của thiết bị | 3 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất: 50 - 60 m3/h | 1 |
| 10 | Máy khoan xoay đập tự hành (khoan đá) | đường kính lỗ khoan Φ36- Φ76mm | 2 |
| 11 | Máy khoan đá cầm tay | D | 4 |
| 12 | Máy nén khí | ≥ 660m3/h | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 500l | 4 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi