Gói thầu: Cải tạo, cung cấp lắp nội thất và thiết bị cho các đơn vị tại nhà B (Viện kinh tế và kinh doanh quốc tế; Khoa tiếng Anh chuyên ngành; Khoa Luật; Tạp chí quản lý và kinh tế quốc tế) (phần xây lắp và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Cải tạo, cung cấp lắp nội thất và thiết bị cho các đơn vị tại nhà B (Viện kinh tế và kinh doanh quốc tế; Khoa tiếng Anh chuyên ngành; Khoa Luật; Tạp chí quản lý và kinh tế quốc tế) (phần xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 13:42:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,424,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4137119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827423E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu: Thi công xây dựng (gồm: phá dỡ + sửa chữa, cải tạo (hoặc xây mới)); Cung cấp, lắp đặt thiết bị: Thiết bị nội thất văn phòng (gồm: bàn, ghế, tủ), thiết bị điều hòa không khí, thiết bị PCCC, thiết bị điện, điện nhẹ.ii) Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục tương tự ≥ 6.597.322.000 VND.- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.597.322.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.791.966.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 02 kiến trúc sư, ≥ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 02 người chuyên ngành điện/điện tử, ≥ 01 người chuyên ngành nhiệt/nhiệt lạnh, 01 người chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 10 người; điện/điện tử≥ 02 người; thợ mộc ≥10; thợ hàn/cơ khí ≥03; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bào cuốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bào cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ nội thất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, mượn phải có hợp đồng thuê, mượn còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, cung cấp lắp nội thất và thiết bị cho các đơn vị tại nhà B (Viện kinh tế và kinh doanh quốc tế; Khoa tiếng Anh chuyên ngành; Khoa Luật; Tạp chí quản lý và kinh tế quốc tế) (phần xây lắp và thiết bị) Cải tạo, cung cấp lắp nội thất và thiết bị cho các đơn vị tại nhà B (Viện kinh tế và kinh doanh quốc tế; Khoa tiếng Anh chuyên ngành; Khoa Luật; Tạp chí quản lý và kinh tế quốc tế) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 84.024.38256637, Fax: 84.024.382 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất và thiết bị cho Viện kinh tế và kinh doanh quốc tế | |||
| 1 | Đục mở tường mở rộng cửa, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,25 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép lanh tô cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 390 | md |
| 6 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 780 | md |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sau khi bóc lớp gạch lát sàn và làm sạch sàn trước khi thi công sàn theo thiết kế mới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185 | m2 |
| 10 | Đục tường, sàn để tạo rãnh hạ ngầm hệ thống điện mạng theo thiết kế mới. Tường, sàn sâu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | md |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc xuống cấp và một số khu vực tường hỏng do phá cửa và cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc xuống cấp ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m2 |
| 15 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m2 |
| 16 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp một số diện tường hỏng hóc ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao hai mặt ngăn phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ nẹp phào lưng tường phòng lãnh đạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | md |
| 19 | Tháo dỡ hệ bàn họp lớn hiện trạng Kích thước 6000x2000x750mm, vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bàn làm việc hiện trạng B1 vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 21 | Tháo và vận chuyển ghế làm việc, ghế họp bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 22 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng sắt TS1 ,TS2,TS3,TS4 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 23 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng gỗ TG1 (Kích thước: 1200x1900MM); TG4,TG5 (Kích thước 800x1900mm); TL bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng gỗ loại lớn TG2 Kích thước: 1800x1900 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng gỗ loại lớn TG3. Kích thước: 2200x1900 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Tháo và vận chuyển Bộ bàn làm việc Trưởng phòng B2 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Tháo và vận chuyển Bộ Bàn ghế sofaTrưởng phòng gỗ tự nhiên (gồm 1 sofa văng 3 chỗ, 2 sofa đơn, 1 bàn nước đôi ) bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các thiết bị khác bao gồm : Hệ thống quạt trần, quạt treo tường,ti vi, máy chiếu, hệ thống máy in , máy pho to, máy tính hiện trạng vào kho trong phạm vi trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | phòng |
| 30 | Vận chuyển máy móc thiết bị tài liệu trong phòng tập hợp vào kho trong phạm vi trường học để lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | phòng |
| 31 | Tháo dỡ rèm hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ máy điều hòa âm trần hiện trạng , vận chuyển bằng thủ công từ khu vực cải tạo xuống tầng 1 và chuyển vào kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng hệ điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 35 | Tháo giá điều hòa hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.000 | m2 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,5 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,5 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (90m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,5 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,5 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,5 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,05 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Xây bịt 2 mặt ô thoáng các cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,884 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bịt các ô cửa vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4156 | m3 |
| 46 | Chống thấm ô thoáng tường bịt và một số khu vực ẩm mốcbằng sika kết hợp hóa chất chuyên dụng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 47 | Đắp trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | md |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 50 | Đắp cạnh, vá , chỉnh sửa và trát vá hoàn thiện lại má và cạnh các cửa cũ để lắp cửa mới , vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn mới cải tạo trước khi ốp lát | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,14 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600X600 chống trơn sàn vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,14 | m2 |
| 53 | Lát đá bậu cửa đi bằng đá tự nhiên- tiết diện đá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 54 | Thi công tường bằng tấm thạch cao hai mặt ngăn phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương nano tech | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | m2 |
| 57 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | m2 |
| 59 | Sơn cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | m2 |
| 60 | Công tác bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 270 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp chống nấm mốc thân thiện với môi trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 270 | m2 |
| 62 | Công tác bả vào các kết cấu tường cột, dầm ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm thăm trần bằng thạch cao.Kích thước 450x450mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Cửa đi sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,45 | m2 |
| 66 | Cửa sổ cánh mở hất liền vách , sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,7 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 68 | Cửa sổ cánh mở lùa liền vách, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở cao cấp ( bản lề cửa đi , khóa cửa chốt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ cánh đơn mở trượt cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,55 | m2 |
| 74 | Biển hiệu biển tên phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Chi phí vệ sinh theo ngày sau mỗi công đoạn thi công đảm bảo các khu vực sung quanh hành lang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | công |
| 76 | Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực trong nhà, sàn gỗ, đồ gỗ và trang trí nội thất, cửa sàn trần , thiết bị... để bàn giao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,14 | m2 |
| 77 | Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực hành lang ngoài nhà để bàn giao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8314 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,016 | 100m2 |
| 80 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,85 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,5 | 10m2 |
| 82 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao đá ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,245 | 10m2 |
| 84 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1000v |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 86 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | tấn |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | tấn |
| 88 | Bốc xếp cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 90 | Bốc xếp vách tấm thạch cao các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,024 | m3 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm vách các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,12 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,355 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tấn |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao các vật liệu phụ các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 module | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 40A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 32A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 600 x 600 loại tiết kiệm điện 48W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 102 | Gia cố móc treo đèn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 103 | Công tắc đơn âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Ổ cắm đôi ba trấu gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.150 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | hộp |
| 113 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 190 | cái |
| 114 | Dây HDMI | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10m |
| 115 | Dây mạng cat 6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 116 | ổ cắm 1 mạng trong module lắp âm (đế+mặt+hạt RJ45) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Nhân công lắp đặt thiết bị máy tính, máy photo, máy in... hoàn trả sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | phòng |
| 118 | Nhân công lắp đặt đấu nối hệ thống máy chiếu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Nhân công lắp đặt đấu nối màn chiếu tự động | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Nhân công lắp đặt giá treo máy chiếu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 121 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 122 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 725 | m |
| 123 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 625 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dây điện lõi đồng CV 1x0.75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 125 | Lắp đặt Bộ giá treo điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 131 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 132 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt điều hoà cassette âm trần 18.000PTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 134 | Bộ quang treo, đai treo, ti treo... | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 135 | Vật tư phụ: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 136 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Đèn lưu điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Bình chữa cháy 4kg ( có kiểm định ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 144 | Gía treo bình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 147 | Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 150 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 151 | Nhân công thi công kết nối hệ thống báo cháy các phòng và từ tầng 2 xuống tầng 1 các khu vực chung trên phạm vi nhà b.Kiểm tra và chạy thử đấu nối hệ thốngtrong phạm vi tòa nhà. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 152 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| B | Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất và thiết bị cho Khoa Tiếng Anh chuyên nghành | |||
| 1 | Đục mở tường mở rộng cửa, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép lanh tô cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | md |
| 5 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 336 | md |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sau khi bóc lớp gạch lát sàn và làm sạch sàn trước khi thi công sàn theo thiết kế mới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | m2 |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh hạ ngầm hệ thống điện mạng theo thiết kế mới. Tường, sàn sâu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | md |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc xuống cấp và một số khu vực tường hỏng do phá cửa và cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc xuống cấp ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82 | m2 |
| 14 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | m2 |
| 15 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp một số diện tường hỏng hóc ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao hai mặt ngăn phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ bàn họp lớn BHHT hiện trạng Kích thước 4200x1800x750mm, vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bàn làm việc hiện trạng B1HT và B2HT vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Tháo và vận chuyển ghế làm việc, ghế họp bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 20 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng sắt TS1 Kích thước: 1000x2000mm; bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng sắt TS2: Kích thước 915 x1830 mm bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng gỗ 2 cánh TG1 (Kích thước: 830x1960mm) bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng gỗ 3 cánh TG2 (Kích thước: 1360x1960mm) bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng gỗ loại lớn TG3. Kích thước: 1200x1350 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Tháo và vận chuyển Bộ bàn làm việc Trưởng phòng B4HT bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Tháo và vận chuyển Bộ Bàn ghế sofaTrưởng phòng gỗ tự nhiên (gồm 1 sofa văng 3 chỗ, 2 sofa đơn, 1 bàn nước đôi ) bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các thiết bị khác bao gồm : Hệ thống quạt trần, quạt treo tường,ti vi, máy chiếu, hệ thống máy in , máy pho to, máy tính hiện trạng vào kho trong phạm vi trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | phòng |
| 29 | Vận chuyển máy móc thiết bị tài liệu trong phòng tập hợp vào kho trong phạm vi trường học để lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | phòng |
| 30 | Tháo dỡ rèm hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hòa âm trần hiện trạng , vận chuyển bằng thủ công từ khu vực cải tạo xuống tầng 1 và chuyển vào kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng hệ điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 34 | Tháo giá điều hòa hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 840 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (90m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0625 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Xây bịt 2 mặt ô thoáng các cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bịt các ô cửa vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 45 | Chống thấm ô thoáng tường bịt và một số khu vực ẩm mốcbằng sika kết hợp hóa chất chuyên dụng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 46 | Trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | md |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 49 | Đắp cạnh, vá , chỉnh sửa và trát vá hoàn thiện lại má và cạnh các cửa cũ để lắp cửa mới , vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn mới cải tạo trước khi ốp lát | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,1 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600X600 chống trơn sàn vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,1 | m2 |
| 52 | Lát đá bậu cửa đi bằng đá tự nhiên- tiết diện đá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | m2 |
| 53 | Thi công tường bằng tấm thạch cao hai mặt ngăn phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,08 | m2 |
| 54 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương nano tech cao cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| 55 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| 56 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,6 | m2 |
| 58 | Sơn cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,6 | m2 |
| 59 | Công tác bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp chống nấm mốc thân thiện với môi trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m2 |
| 61 | Công tác bả vào các kết cấu tường cột, dầm ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 145 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 145 | m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm thăm trần bằng thạch cao.Kích thước 450x450mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Cửa đi sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7 | m2 |
| 65 | Cửa sổ cánh mở hất liền vách , sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 66 | Cửa sổ cánh mở lùa liền vách, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở cao cấp ( bản lề cửa đi , khóa cửa chốt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ cánh đơn mở trượt cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,9 | m2 |
| 73 | Biển hiệu biển tên phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Chi phí vệ sinh theo ngày sau mỗi công đoạn thi công đảm bảo các khu vực sung quanh hành lang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | công |
| 75 | Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực trong nhà, sàn gỗ, đồ gỗ và trang trí nội thất, cửa sàn trần , thiết bị... để bàn giao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| 76 | Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực hành lang ngoài nhà để bàn giao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,23 | 100m2 |
| 79 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,011 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,11 | 10m2 |
| 81 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao đá ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 10m2 |
| 83 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1000v |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 85 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | tấn |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | tấn |
| 87 | Bốc xếp cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 89 | Bốc xếp vách tấm thạch cao các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,21 | 10m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | tấn |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao các vật liệu phụ các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 94 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 module | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 32A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 600 x 600 loại tiết kiệm điện 48W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 99 | Gia cố móc treo đèn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 100 | Công tắc đơn âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Ổ cắm đôi ba trấu gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 695 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 735 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | hộp |
| 109 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 110 | Dây HDMI | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10m |
| 111 | Dây mạng cat 6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 435 | m |
| 112 | ổ cắm 1 mạng trong module lắp âm (đế+mặt+hạt RJ45) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Nhân công lắp đặt thiết bị máy tính, máy photo, máy in... hoàn trả sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | phòng |
| 114 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 115 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 116 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dây điện lõi đồng CV 1x0.75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 118 | Lắp đặt Bộ giá treo điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 124 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 125 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt điều hoà cassette âm trần 18.000PTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 127 | Bộ quang treo, đai treo, ti treo... | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 128 | Vật tư phụ: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 129 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Đèn lưu điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Bình chữa cháy 4kg ( có kiểm định ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 137 | Gía treo bình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 140 | Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 143 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 144 | Nhân công thi công kết nối hệ thống báo cháy các phòng và từ tầng 3 xuống tầng 1 các khu vực chung trên phạm vi nhà b.Kiểm tra và chạy thử đấu nối hệ thốngtrong phạm vi tòa nhà. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 145 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| C | Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất và thiết bị cho Khoa Luật | |||
| 1 | Đục mở tường mở rộng cửa, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép lanh tô cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,525 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | md |
| 6 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | md |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sau khi bóc lớp gạch lát sàn và làm sạch sàn trước khi thi công sàn theo thiết kế mới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | m2 |
| 10 | Đục tường, sàn để tạo rãnh hạ ngầm hệ thống điện mạng theo thiết kế mới. Tường, sàn sâu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | md |
| 11 | Tháo dỡ tấm trần chìm thạch cao giật cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,9 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc xuống cấp và một số khu vực tường hỏng do phá cửa và cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc xuống cấp ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m2 |
| 16 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | m2 |
| 17 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp một số diện tường hỏng hóc ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao hai mặt ngăn phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ bàn họp lớn hiện trạng BHHT Kích thước 4200x1800x750mm, vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bàn làm việc hiện trạng BH1HT cùng hệ vách cabin vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Tháo và vận chuyển ghế làm việc, ghế họp bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 22 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu lớn âm tường bằng gỗ TC1HT,TC2HT,HC3HT bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | m2 |
| 23 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu thấp để máy photo Kích thước: 800x850 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu thấp TT2HT Kích thước: 800x850 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Tháo và vận chuyển Bộ bàn làm việc Trưởng phòng bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các thiết bị khác bao gồm : Hệ thống quạt trần, quạt treo tường,ti vi, máy chiếu, hệ thống máy in , máy pho to, máy tính hiện trạng vào kho trong phạm vi trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | phòng |
| 28 | Vận chuyển máy móc thiết bị tài liệu trong phòng tập hợp vào kho trong phạm vi trường học để lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | phòng |
| 29 | Tháo dỡ thảm trải sàn, đinh , nẹp các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | 0.0 |
| 30 | Tháo dỡ rèm hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hòa âm trần hiện trạng , vận chuyển bằng thủ công từ khu vực cải tạo xuống tầng 1 và chuyển vào kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng hệ điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 34 | Tháo giá điều hòa hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (90m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,475 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Xây bịt 2 mặt ô thoáng các cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bịt các ô cửa vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8905 | m3 |
| 45 | Chống thấm ô thoáng tường bịt và một số khu vực ẩm mốcbằng sika kết hợp hóa chất chuyên dụng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 46 | Đắp trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | md |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 49 | Đắp cạnh, vá , chỉnh sửa và trát vá hoàn thiện lại má và cạnh các cửa cũ để lắp cửa mới , vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,73 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn mới cải tạo trước khi ốp lát | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,64 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600X600 chống trơn sàn vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,64 | m2 |
| 52 | Lát đá bậu cửa đi bằng đá tự nhiên- tiết diện đá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương nano tech | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,5 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,5 | m2 |
| 55 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,5 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 57 | Sơn cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 58 | Công tác bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp chống nấm mốc thân thiện với môi trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 60 | Công tác bả vào các kết cấu tường cột, dầm ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm thăm trần bằng thạch cao.Kích thước 450x450mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Cửa đi sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,82 | m2 |
| 64 | Cửa sổ cánh mở hất liền vách , sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 65 | Cửa sổ cánh mở lùa liền vách, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở cao cấp ( bản lề cửa đi , khóa cửa chốt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ cánh đơn mở trượt cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,42 | m2 |
| 70 | Gia cố hệ khung sắt âm trên trần để dựng vách kính phòng họp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,75 | m2 |
| 71 | Vách kính ngăn chia không gian kết hợp cửa đi cho phòng họp sử dụng kính temper 12 mm . | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,4 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi cánh mở cao cấp ( bản lề cửa đi , khóa cửa chốt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng vách và cửa kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,4 | m2 |
| 74 | Biển hiệu biển tên phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Decal dán kính và dán tường trang trí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 76 | Bộ chữ "THE ONLY LIMIT IS YOUR IMAGHINATION " cao 90 mm chất liệu theo thiết kế. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Chi phí vệ sinh theo ngày sau mỗi công đoạn thi công đảm bảo các khu vực sung quanh hành lang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 78 | Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực trong nhà, sàn gỗ, đồ gỗ và trang trí nội thất, cửa sàn trần , thiết bị... để bàn giao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,5 | m2 |
| 79 | Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực hành lang ngoài nhà để bàn giao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 82 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,625 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,25 | 10m2 |
| 84 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao đá ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | 10m2 |
| 86 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1000v |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 88 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | tấn |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | tấn |
| 90 | Bốc xếp cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m3 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m3 |
| 92 | Bốc xếp vách tấm thạch cao các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao các vật liệu phụ các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 97 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 module | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 40A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 600 x 600 loại tiết kiệm điện 48W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 103 | Gia cố móc treo đèn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 104 | Công tắc đơn âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Ổ cắm đôi ba trấu gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 435 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC ( 2x10mm)+10E | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 114 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 115 | Dây HDMI | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10m |
| 116 | Dây mạng cat 6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 117 | ổ cắm 1 mạng trong module lắp âm (đế+mặt+hạt RJ45) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Nhân công lắp đặt thiết bị máy tính, máy photo, máy in... hoàn trả sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | phòng |
| 119 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 120 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 121 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 122 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dây điện lõi đồng CV 1x0.75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt Bộ giá treo điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 130 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 134 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 135 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 137 | Lắp đặt điều hoà cassette âm trần 18.000PTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 138 | Bộ quang treo, đai treo, ti treo... | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 139 | Vật tư phụ: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 140 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Đèn lưu điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Bình chữa cháy 4kg ( có kiểm định ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 148 | Gía treo bình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 285 | m |
| 151 | Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 154 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 155 | Nhân công thi công kết nối hệ thống báo cháy các phòng và từ tầng 2 xuống tầng 1 các khu vực chung trên phạm vi nhà b.Kiểm tra và chạy thử đấu nối hệ thốngtrong phạm vi tòa nhà. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 156 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| D | Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất và thiết bị cho Tạp chí quản lý và kinh tế quốc tế | |||
| 1 | Đục mở tường mở rộng cửa, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép lanh tô cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | md |
| 6 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | md |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sau khi bóc lớp gạch lát sàn và làm sạch sàn trước khi thi công sàn theo thiết kế mới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | m2 |
| 10 | Đục tường, sàn để tạo rãnh hạ ngầm hệ thống điện mạng theo thiết kế mới. Tường, sàn sâu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | md |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc xuống cấp và một số khu vực tường hỏng do phá cửa và cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc xuống cấp ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 15 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 16 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp một số diện tường hỏng hóc ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao hai mặt ngăn phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ bàn họp lớn hiện trạng BHHT Kích thước 2400x1200x750mm, vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bàn làm việc hiện trạng B1HT vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Tháo và vận chuyển ghế làm việc, ghế họp bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng gỗ TG1HT Kích thước: 900x2350mm; bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng sắt TS1HT: Kích thước 915 x1830 mm bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Tháo và vận chuyển Kệ tài liệu bằng gỗ KE1HT (Kích thước: 1200x800mm) bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Tháo và vận chuyển Kệ tài liệu bằng gỗ KE2HT (Kích thước: 600x800mm) bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Tháo và vận chuyển Bộ bàn làm việc Trưởng phòng bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Tháo và vận chuyển Bộ Bàn ghế sofaTrưởng phòng gỗ tự nhiên (gồm 1 sofa văng 3 chỗ, 2 sofa đơn, 1 bàn nước đôi ) bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các thiết bị khác bao gồm : Hệ thống quạt trần, quạt treo tường,ti vi, máy chiếu, hệ thống máy in , máy pho to, máy tính hiện trạng vào kho trong phạm vi trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | phòng |
| 29 | Vận chuyển máy móc thiết bị tài liệu trong phòng tập hợp vào kho trong phạm vi trường học để lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | phòng |
| 30 | Tháo dỡ rèm hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hòa âm trần hiện trạng , vận chuyển bằng thủ công từ khu vực cải tạo xuống tầng 1 và chuyển vào kho trong phạm vi trường học 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng hệ điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 34 | Tháo giá điều hòa hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 670 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (90m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bịt các ô cửa vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 44 | Chống thấm ô thoáng tường bịt và một số khu vực ẩm mốcbằng sika kết hợp hóa chất chuyên dụng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 45 | Đắp trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | md |
| 46 | Trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m2 |
| 49 | Đắp cạnh, vá , chỉnh sửa và trát vá hoàn thiện lại má và cạnh các cửa cũ để lắp cửa mới , vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,015 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn mới cải tạo trước khi ốp lát | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,615 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600X600 chống trơn sàn vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,615 | m2 |
| 52 | Lát đá bậu cửa đi bằng đá tự nhiên- tiết diện đá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | m2 |
| 53 | Vách bằng khung sắt gia cố với trần tường ngăn chía không gian phòng. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 54 | Thi công tường bằng tấm thạch cao hai mặt ngăn phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 55 | Thi công trần thạch cao chìm bằng tấm thạch cao khung xương nano tech | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | m2 |
| 57 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,02 | m2 |
| 59 | Sơn cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,02 | m2 |
| 60 | Công tác bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp chống nấm mốc thân thiện với môi trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 62 | Công tác bả vào các kết cấu tường cột, dầm ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm thăm trần bằng thạch cao.Kích thước 450x450mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Cửa đi sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,35 | m2 |
| 66 | Cửa sổ cánh mở hất liền vách , sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 67 | Cửa sổ cánh mở lùa liền vách, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,15 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở cao cấp ( bản lề cửa đi , khóa cửa chốt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ cánh đơn mở trượt cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,4 | m2 |
| 74 | Vách ốp gỗ ngăn chia không gian hai mặt hoàn thiện kết hợp trang trí và ngăn phòng, trên là ô thoáng sản xuất theo thiết kế. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,975 | m2 |
| 75 | Vách ốp nan gỗ trang trí khu vực phòng lãnh đạo, vách được làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm bề mặt làm bằng nan gỗ 30x15mm cách đều 20mm thro thiết kế. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3 | m2 |
| 76 | Cửa khung gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu kết hợp kính.Kích thước: 940x2140mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 77 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,22 | md |
| 78 | Nẹp cửa gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2 | md |
| 79 | Phụ kiện cửa gỗ: Bản lề, khóa tay nắm, chặn cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | md |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 82 | Biển hiệu biển tên phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Decal pp in mầu dán tường trang trí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 84 | Chi phí vệ sinh theo ngày sau mỗi công đoạn thi công đảm bảo các khu vực sung quanh hành lang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 85 | Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực trong nhà, sàn gỗ, đồ gỗ và trang trí nội thất, cửa sàn trần , thiết bị... để bàn giao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,615 | m2 |
| 86 | Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực hành lang ngoài nhà để bàn giao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4562 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 89 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4562 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5615 | 10m2 |
| 91 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao đá ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 10m2 |
| 93 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 95 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | tấn |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | tấn |
| 97 | Bốc xếp cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m3 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m3 |
| 99 | Bốc xếp vách tấm thạch cao các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10m2 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | tấn |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao các vật liệu phụ các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 104 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 module | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt aptomat 2 pha 40A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 600 x 600 loại tiết kiệm điện 48W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 109 | Gia cố móc treo đèn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 110 | Công tắc đơn âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Ổ cắm đôi ba trấu gồm đế+mặt+hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 114 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC ( 2x10mm)+10E | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 385 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | hộp |
| 120 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 121 | Dây HDMI | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10m |
| 122 | Dây mạng cat 6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 123 | ổ cắm 1 mạng trong module lắp âm (đế+mặt+hạt RJ45) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Nhân công lắp đặt thiết bị máy tính, máy photo, máy in... hoàn trả sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | phòng |
| 125 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 126 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dây điện lõi đồng CV 1x0.75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt Bộ giá treo điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 295 | m |
| 135 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 136 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 137 | Lắp đặt điều hoà cassette âm trần 18.000PTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 138 | Bộ quang treo, đai treo, ti treo... | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Vật tư phụ: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 140 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Đèn lưu điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Bình chữa cháy 4kg ( có kiểm định ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 148 | Gía treo bình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 151 | Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 154 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 155 | Nhân công thi công kết nối hệ thống báo cháy các phòng và từ tầng 3 xuống tầng 1 các khu vực chung trên phạm vi nhà b.Kiểm tra và chạy thử đấu nối hệ thốngtrong phạm vi tòa nhà. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 156 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| E | Thiết bị Viện kinh tế và kinh doanh Quốc tế | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều 18.000BTU. Điều hòa âm trần cassette đa hướng thổi 18.000 BTU 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc B3. Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn và chân bàn dày 50mm, yếm bàn trang trí nẹp hợp kim mầu vàng đồng, bàn sản xuất theo thiết kể riêng. Kích thước 1800*800*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc lãnh đạo B2. Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, bàn sản xuất theo thiết kể riêng. Kích thước 1400*700*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn, có khóa. Chân có bánh xe. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 420*500*620(mm). | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Kệ CPU máy tính. Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Chân có bánh xe di động. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước 500*300*170 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Khay đỡ bàn phím máy tính di động. Làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường (hoặc tương đương), cạnh dán nẹp nhựa loại dầy. Liên kết với bàn làm việc bằng hệ gia cố kết hợp ray bi giảm chấn toàn phần nhập khẩu hafele (hoặc tương đương). Sản xuất theo thiết kế riêng đồng bộ. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tủ hai mặt kết hợp ngăn chia không gian TTT1, trên có hộc đựng cây trang trí deco hoàn thiện. Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 800*250*1000(mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu thấp TT1. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu thấp TT3 có 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 940*400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu thấp TT4 có 6 ngăn kéo, có khóa: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1080*400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tủ tài liệu thấp TT5 có 3 ngăn kéo kết hợp cánh mở có khóa: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220*400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu thấp TT5-GT có 3 ngăn kéo kết hợp cánh mở có khóa: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220*400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tủ tài liệu thấp TT6 có 3 ngăn kéo kết hợp cánh mở có khóa: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220*400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Tủ cao đựng tài liệu. TC1-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ tài liệu treo. TC1-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ cao đựng tài liệu. TGT-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu treo. TGT-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800*400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tủ cao đựng tài liệu. TC2-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở gỗ kính có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Tủ tài liệu treo. TC2-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Ghế làm việc G3. Ghế xoay da lưng cao, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, tay vịn được làm bằng chất liệu hợp kim nhôm, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp. Kích Thước: W580xD650xH(1100-1200)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Ghế sofa văng 3 chỗ SF1. Khung bằng gỗ tự nhiên, bọc mút nhập khẩu, bề ngoài bọc nỉ cao cấp kết hợp đối tựa trang trí theo thiết kế. Kích thước: 2100x800x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bàn sofa BN1: Mặt bằng gỗ MFC lõi xanh chống ẩm, chân mạ inox theo thiết kế. Kích thước: 600x600x450mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bộ deco treo tường. Tranh treo tường khổ lớn chất liệu vải casvan khung gỗ tự nhiên + phụ kiện treo tường kích thước lớn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Bàn làm việc B1. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, sản xuất theo thiết kể riêng: Kích thước 1200*600*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Bàn làm việc B1*-T. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, sản xuất theo thiết kể riêng: Kích thước 1200*600*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bàn làm việc B1*-P. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, sản xuất theo thiết kể riêng: Kích thước 1200*600*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bàn làm việc BG1. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, sản xuất theo thiết kể riêng, mặt bàn dày 50mm, cạnh uốn cong. Kích thước 1500*600*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn, có khóa. Chân có bánh xe. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 420*500*620(mm). | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Kệ CPU máy tính. Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Chân có bánh xe di động. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước 500*300*170 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Khay đỡ bàn phím máy tính di động. Làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường (hoặc tương đương), cạnh dán nẹp nhựa loại dầy. Liên kết với bàn làm việc bằng hệ gia cố kết hợp ray bi giảm chấn toàn phần nhập khẩu hafele (hoặc tương đương). Sản xuất theo thiết kế riêng đồng bộ. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Tủ cao đựng tài liệu. TC1-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Tủ tài liệu treo. TC1-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Tủ cao đựng tài liệu. TGT-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Tủ tài liệu treo. TGT-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Tủ cao đựng tài liệu. TC2-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở gỗ kính có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Tủ tài liệu treo. TC2-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Tủ cao sâu lòng. TC3: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 650**550*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Tủ tài liệu thấp TT1. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Tủ tài liệu treo. KE1. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ không cánh. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**200*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Tủ tài liệu thấp TT1*-GP. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Tủ tài liệu treo. KE1. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ không cánh. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**200*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Tủ tài liệu thấp TT1*-GT. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Tủ tài liệu treo. KE1. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ không cánh. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**200*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Tủ tài liệu thấp TT1. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: (840/820)**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Tủ tài liệu thấp TT2 có 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Tủ tài liệu treo. KE2. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ không cánh. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220**200*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Tủ tài liệu thấp TT4 có 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1080**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Tủ tài liệu thấp TT5 có 3 ngăn kéo kết hợp cánh mở có khóa: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Tủ tài liệu thấp TT6 có 3 ngăn kéo kết hợp cánh mở có khóa: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Ghế làm việc G2. Ghế xoay da lưng trung, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, có tay vịn, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp: Kích thước: W620xD580xH(980- 1080) mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Hệ vách ốp tường trang trí kết hợp làm cốt bảng viết (chưa bao gồm kính mầu ) BKT1-G. Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, bề mặt hoàn thiện gỗ MFC mầu vân gỗ theo thiết kế. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 52 | Bảng viết bằng kính mầu trắng sữa khổ lớn dày 8, 38 ly BKT1-K. Bao gồm kính mầu trắng sữa và vật tư phụ hoàn thiện theo thiết kế. ( Giá bao gồm vật tư, nhân công thi công, công tác vận chuyển bằng thủ công lên tầng và vật tư phụ ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 53 | Nẹp gỗ trang khung viền bảng NEP1, nẹp làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dày. Hoàn thiện theo thiết kế. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | md |
| 54 | Bàn làm việc B1. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, sản xuất theo thiết kể riêng: Kích thước 1200*600*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Bàn làm việc lãnh đạo B2*. Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, bàn sản xuất theo thiết kể riêng. Kích thước 1450*600*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn, có khóa. Chân có bánh xe. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 420*500*620(mm). | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Kệ CPU máy tính. Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Chân có bánh xe di động. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước 500*300*170 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 58 | Khay đỡ bàn phím máy tính di động. Làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường (hoặc tương đương), cạnh dán nẹp nhựa loại dầy. Liên kết với bàn làm việc bằng hệ gia cố kết hợp ray bi giảm chấn toàn phần nhập khẩu hafele (hoặc tương đương). Sản xuất theo thiết kế riêng đồng bộ. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Tủ hai mặt kết hợp ngăn chia không gian TTT2, trên có hộc đựng cây các loại phối trang trí deco hoàn thiện. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1200*250*1000(mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Tủ tài liệu thấp TT1. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Tủ tài liệu treo. KE1. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ không cánh. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**200*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Tủ tài liệu thấp TT1-GP. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Tủ tài liệu treo. KE1. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ không cánh. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**200*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Tủ tài liệu thấp TT1-GT. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Tủ tài liệu treo. KE1. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ không cánh. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**200*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Tủ tài liệu thấp TT2 có 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Tủ tài liệu treo. KE2. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ không cánh. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220**200*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Tủ cao đựng tài liệu. TC1-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Tủ tài liệu treo. TC1-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Tủ cao đựng tài liệu. TGT-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Tủ tài liệu treo. TGT-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Tủ cao đựng tài liệu. TGP-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Tủ tài liệu treo. TGP-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Tủ cao đựng tài liệu. TC2-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở gỗ kính có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Tủ tài liệu treo. TC2-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Ghế làm việc G2. Ghế xoay da lưng trung, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, có tay vịn, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp: Kích thước: W620xD580xH(980- 1080) mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Ghế làm việc G3. Ghế xoay da lưng cao, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, tay vịn được làm bằng chất liệu hợp kim nhôm, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp. Kích Thước: W580xD650xH(1100-1200)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Tủ thấp kết hợp ghế sofa văng G-SF1. Tủ làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm phủ Melamine nhập khẩu, có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn. Đệm ngồi bọc mút nhập khẩu, bề ngoài bọc nỉ hoặc da cao cấp, sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 1840x400x380mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Hệ vách ốp tường trang trí kết hợp làm cốt bảng viết (chưa bao gồm kính mầu ). Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, bề mặt hoàn thiện gỗ MFC mầu vân gỗ theo thiết kế. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,46 | m2 |
| 80 | Bảng viết bằng kính mầu trắng sữa khổ lớn dày 8, 38 ly. Bao gồm kính mầu trắng sữa và vật tư phụ hoàn thiện theo thiết kế. ( Gía cho kính khổ liền tấm lớn, bao gồm vật tư, nhân công thi công, công tác vận chuyển bằng thủ công lên tầng cao và vật tư phụ ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,46 | m2 |
| 81 | Nẹp gỗ trang khung viền bảng, nẹp làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dày. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,5 | md |
| 82 | Bàn làm việc lãnh đạo B2. Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, bàn sản xuất theo thiết kể riêng. Kích thước 1400*700*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Bàn làm việc B1. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, sản xuất theo thiết kể riêng: Kích thước 1200*600*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn, có khóa. Chân có bánh xe. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 420*500*620(mm). | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Kệ CPU máy tính. Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Chân có bánh xe di động. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước 500*300*170 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Khay đỡ bàn phím máy tính di động. Làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường (hoặc tương đương), cạnh dán nẹp nhựa loại dầy. Liên kết với bàn làm việc bằng hệ gia cố kết hợp ray bi giảm chấn toàn phần nhập khẩu hafele (hoặc tương đương). Sản xuất theo thiết kế riêng đồng bộ. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Tủ tài liệu thấp TT4 có 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1080**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Ghế làm việc G3. Ghế xoay da lưng cao, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, tay vịn được làm bằng chất liệu hợp kim nhôm, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp. Kích Thước: W580xD650xH(1100-1200)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Ghế làm việc G2. Ghế xoay da lưng trung, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, có tay vịn, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp: Kích thước: W620xD580xH(980- 1080) mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Bàn họp kết hợp hệ tủ đựng đồ hai mặt BH1. Chất liệu: Bàn họp kết hợp hệ tủ, được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Thân bàn kết hợp tủ đựng đồ kép hai mặt, cánh mở trong có đợt. Đồng bộ với thiết kế chung. Mặt bàn dày 50mm, cạnh cong, mầu vân gỗ. Dưới có tủ cánh mở mầu trắng. Kích thước: 2200x1100x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Bàn họp kết hợp hệ tủ đựng đồ hai mặt BH1*. Chất liệu: Bàn họp kết hợp hệ tủ, được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Thân bàn kết hợp tủ đựng đồ kép hai mặt, cánh mở trong có đợt. Đồng bộ với thiết kế chung. Mặt bàn dày 50mm, cạnh cong, mầu vân gỗ. Dưới có tủ cánh mở mầu trắng. Kích thước: 2200x1100x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Bàn làm việc B1. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, sản xuất theo thiết kể riêng: Kích thước 1200*600*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn, có khóa. Chân có bánh xe. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 420*500*620(mm). | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Kệ CPU máy tính. Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Chân có bánh xe di động. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước 500*300*170 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Khay đỡ bàn phím máy tính di động. Làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường (hoặc tương đương), cạnh dán nẹp nhựa loại dầy. Liên kết với bàn làm việc bằng hệ gia cố kết hợp ray bi giảm chấn toàn phần nhập khẩu hafele (hoặc tương đương). Sản xuất theo thiết kế riêng đồng bộ. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Tủ tài liệu thấp TT1. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 97 | Tủ tài liệu thấp TT3 có 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 920**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Tủ tài liệu thấp TT4 có 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1080**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Tủ cao đựng tài liệu. TC1-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Tủ tài liệu treo. TC1-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Tủ cao đựng tài liệu. TGT-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Tủ tài liệu treo. TGT-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Tủ cao đựng tài liệu. TGP-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Tủ tài liệu treo. TGP-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Tủ cao đựng tài liệu. TC2-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở gỗ kính có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Tủ tài liệu treo. TC2-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Ghế họp G1. Ghế chân cố định, có tay. Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm và vải da PU cao cấp. Hai tay vịn được bọc vải da PU cao cấp hai bên. Kích thước: W520xD550xH880mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 108 | Ghế họp G4. Ghế gấp đa năng. Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm và vải da PU cao cấp. Kích thước: W620xD570xH795 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 109 | Ghế làm việc G2. Ghế xoay da lưng trung, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, có tay vịn, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp: Kích thước: W620xD580xH(980- 1080) mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Hệ vách ốp tường trang trí kết hợp làm cốt bảng viết (chưa bao gồm kính mầu ) GO-1. Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, bề mặt hoàn thiện gỗ MFC mầu vân gỗ theo thiết kế. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,925 | m2 |
| 111 | Bảng viết bằng kính mầu trắng sữa khổ lớn dày 8, 38 ly KM-T. Bao gồm kính mầu trắng sữa và vật tư phụ hoàn thiện theo thiết kế. ( Gía cho kính khổ liền tấm lớn, bao gồm vật tư, nhân công thi công, công tác vận chuyển bằng thủ công lên tầng cao và vật tư phụ ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,925 | m2 |
| 112 | Hệ vách ốp tường bằng gỗ trang trí. Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, bề mặt hoàn thiện gỗ MFC mầu vân gỗ theo thiết kế. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,905 | m2 |
| 113 | Nẹp gỗ trang khung viền bảng NEP1, nẹp làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dày. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7 | md |
| 114 | Nẹp gỗ trang khung viền NEP2, nẹp làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dày. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,35 | md |
| 115 | Rèm cầu vồng hàn quốc cao cấp 2 lớp chéo cản nắng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,1 | m2 |
| 116 | Kính mặt bàn họp. Kính cường lực cạnh cắt cong mài mỏ vịt theo thiết kế. Kích thước 2200x1100x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Máy chiếu: Độ phân giải thực: XGA (1,024 x 768); Độ tương phản: 22.000:1; Độ sáng 4000 ANSI Lument; Tiết kiệm năng lượng; Kết nối: HDMI, VGA, Video, S-Video, Audio RCA, USB-A, USB-B; 5 chế độ mầu;Chức năng tự động tắt nguồn; Chức năng tự khởi động (Auto Power On); Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào; Tự động chỉnh vuông hình ảnh; Multi-PC trình chiếu 4 thiết bị cùng lúc; Trình chiếu hình ảnh từ USB; Cổng USB-B (3 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | MÀN CHIẾU ĐIỆN ( 120 INCH). Màn chiếu tự động điều khiển từ xa: Kích thước độ dài màn chiếu: 2m13 x 2m13; Kích thước khuôn hình: 84x84"; Chất liệu Mate White; Có độ bắt sáng cao hơn gấp hai lần so với bạt trắng; Kiểu dáng màn: Hộp hình vuông, sơn trắng kem, hai tai treo bằng sắt; Có hai điều khiển từ xa (Remote). | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Gíá treo máy chiếu cố định kèm phụ kiện; chất liệu: nhôm cao cấp, tĩnh điện, màu trắng sữa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Dây HDMI 15m Cáp HDMI 1.4V dài 15m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | Thiết bị khoa tiếng anh Chuyên nghành | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều 18.000BTU ;Điều hòa âm trần cassette đa hướng thổi 18.000 BTU 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc B3. Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn và chân bàn dày 50mm, yếm bàn trang trí soi nẹp mạ crome mầu vàng đồng, bàn sản xuất theo thiết kể riêng. Kích thước 1800*800*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu thấp hai mặt hoàn thiện BP1, Tủ có 3 ngăn kéo kết hợp 3 cánh mở: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1600**450*650mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc B4. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, sản xuất theo thiết kể riêng: Kích thước 1400*600*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn, có khóa. Chân có bánh xe. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 420*500*620(mm). | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Kệ CPU máy tính. Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Chân có bánh xe di động. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước 500*300*170 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Khay đỡ bàn phím máy tính di động. Làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường (hoặc tương đương), cạnh dán nẹp nhựa loại dầy. Liên kết với bàn làm việc bằng hệ gia cố kết hợp ray bi giảm chấn toàn phần nhập khẩu hafele (hoặc tương đương). Sản xuất theo thiết kế riêng đồng bộ. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu thấp TT4 có 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1080**400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu thấp TT5 có 3 ngăn kéo kết hợp cánh mở có khóa: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220*400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu thấp TT6 có 3 ngăn kéo kết hợp cánh mở có khóa: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1220*400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Tủ cao đựng tài liệu. TC1-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu treo. TC1-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Tủ cao đựng tài liệu. TGT-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu treo. TGT-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Tủ cao đựng tài liệu. TGP-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Tủ tài liệu treo. TGP-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Tủ cao đựng tài liệu. TC2-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở gỗ kính có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Tủ tài liệu treo. TC2-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Tủ cao sâu lòng. TC3: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 650*550*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Bàn họp lớn kết hợp hệ tủ đựng đồ hai mặt BH2 . Chất liệu: Bàn họp liền tủ, được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Thân bàn kết hợp tủ đựng đồ kép hai mặt, cánh mở trong có đợt. Đồng bộ với thiết kế chung. Mặt bàn dày 50mm, cạnh cong, mầu vân gỗ. Dưới có tủ cánh mở mầu trắng. Kích thước: 2400x1200x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Bàn họp lớn kết hợp hệ tủ đựng đồ hai mặt BH2*. Chất liệu: Bàn họp liền tủ, được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Thân bàn kết hợp tủ đựng đồ kép hai mặt, cánh mở trong có đợt. Đồng bộ với thiết kế chung. Mặt bàn dày 50mm, cạnh cong, mầu vân gỗ. Dưới có tủ cánh mở mầu trắng. Kích thước: 2400x1200x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Ghế sofa văng 3 chỗ SF2. Khung bằng gỗ tự nhiên trang trí nan tiện, lưng và đệm ngồi bọc mút nhập khẩu, bề ngoài bọc vải nỉ cao cấp theo thiết kế. Kích thước: 1920x650x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Ghế sofa đơn SFĐ1 . Khung bằng gỗ tự nhiên trang trí nan tiện, lưng và đệm ngồi bọc mút nhập khẩu, bề ngoài bọc vải nỉ cao cấp theo thiết kế. Kích thước: 770x650x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Bàn sofa tròn BN1: Mặt bằng gỗ MFC lõi xanh chống ẩm, chân mạ PVD mầu trắng bóng gương theo thiết kế. Kích thước: 600x600x450mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Ghế họp G1. Ghế chân cố định, có tay. Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm và vải da PU cao cấp. Hai tay vịn được bọc vải da PU cao cấp hai bên. Kích thước: W520xD550xH880mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Ghế họp G4. Ghế gấp đa năng. Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm và vải da PU cao cấp. Kích thước: W620xD570xH795 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Ghế làm việc G2. Ghế xoay da lưng trung, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, có tay vịn, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp: Kích thước: W620xD580xH(980- 1080) mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Ghế làm việc G3. Ghế xoay da lưng cao, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, tay vịn được làm bằng chất liệu hợp kim nhôm, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp. Kích Thước: W580xD650xH(1100-1200)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Hệ vách ốp tường. Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, bề mặt hoàn thiện gỗ MFC mầu vân gỗ theo thiết kế. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 30 | Vách lam gỗ MFC lõi xanh chống ẩm, cạnh nan dán nẹp nhựa loại dày, nan gỗ 30x15mm cách đều 20mm hoàn thiện trang trí theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 31 | Rèm cầu vồng hàn quốc cao cấp 2 lớp chéo cản nắng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,2 | m2 |
| 32 | Kính mặt bàn họp. Kính cường lực cạnh cắt cong mài mỏ vịt theo thiết kế. Kích thước: 2400x1200x5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bộ deco treo tường. Tranh treo tường khổ lớn chất liệu vải casvan khung gỗ tự nhiên + phụ kiện treo tường kích thước lớn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| G | Thiết bị khoa Luật | |||
| 1 | Điều hòa Inverter. Điều hòa treo tường 9.000 BTU 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần 1 chiều 18.000BTU. Điều hòa âm trần cassette đa hướng thổi 18.000 BTU 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc B5. Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày, yếm bàn trang trí soi nẹp mầu vàng đồng, bàn sản xuất theo thiết kể riêng. Kích thước 2000*800*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu thấp sâu lòng BP2, Tủ có 4 cánh mở trượt, tay âm: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1800*400*500mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bàn quầy làm viêc kết hợp vách trang trí BQ1. Bàn làm bằng gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu kết hợp gỗ MDF lõi xanh chống ẩm bề mặt dán vener dày sơn PU hoàn thiện, vách quầy làm bằng uốn cong trang trí nan gỗ, sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 2465*700*950(mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn, có khóa. Chân có bánh xe. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 420*500*620(mm). | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Kệ CPU máy tính. Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Chân có bánh xe di động. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước 500*300*170 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Khay đỡ bàn phím máy tính di động. Làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường (hoặc tương đương), cạnh dán nẹp nhựa loại dầy. Liên kết với bàn làm việc bằng hệ gia cố kết hợp ray bi giảm chấn toàn phần nhập khẩu hafele (hoặc tương đương). Sản xuất theo thiết kế riêng đồng bộ. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Bàn nhân viên B6-Đ lục giác. Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC mầu đỏ, cạnh dán nẹp nhựa loại dày sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R800/1600 x S693 x C 750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Bàn nhân viên B6-V lục giác. Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC mầu vân gỗ, cạnh dán nẹp nhựa loại dày sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R800/1600 x S693 x C 750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Bàn nhân viên B6-T lục giác. Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC mầu trắng, cạnh dán nẹp nhựa loại dày sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R800/1600 x S693 x C 750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Bàn họp BH3. Chất liệu: Bàn họp hình tròn, bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, chân bàn bằng thép trụ ống D50 kết hợp thép hộp 25x50x1.2mm sơn tĩnh điện mầu ghi xám, bàn sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1200x1200x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Kính mặt bàn họp, cạnh cắt cong, mài mỏ vịt theo thiết kế. Kích thước 1200x1200x5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu thấp TT1*. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Tủ tài liệu thấp TT3 *có 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 940*400*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Tủ tài liệu thấp TT4* có 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1040*400*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu thấp TT7. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1600*400*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Tủ tài liệu thấp TT8. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1000*400*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Tủ cao đựng tài liệu. TC1-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Tủ tài liệu treo. TC1-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Tủ cao đựng tài liệu. TC2-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở gỗ kính có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Tủ tài liệu treo. TC2-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Tủ cao sâu lòng. TC3: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 650*550*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Ghế làm việc lãnh đạo G5. Ghế chân quỳ lưng cao, đệm tựa lưng rời, bọc da PU và đệm mút nguyên có các đường may tạo hình và lưng ghế có múi tựa đầu, tay mạ có bọc tay da PU cao cấp, chân ghế mạ inox có độ đàn hồi. Kích Thước: W580xD620xH1120mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Ghế họp và ghế thư ký G1. Ghế chân cố định, có tay. Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm và vải da PU cao cấp. Hai tay vịn được bọc vải da PU cao cấp hai bên. Kích thước: W520xD550xH880mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Ghế đào tạo G6. Ghế chân tĩnh khung thép mạ Cr, tựa lưng nhựa, đệm bọc da công nghiệp mầu theo thiết kế, ốp tay nhựa. Kích thước: 510x565x850mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Rèm cầu vồng hàn quốc cao cấp 2 lớp chéo cản nắng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| H | Thiết bị Tạp chí quản lý và kinh tế quốc tế | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều 18.000BTU. Điều hòa âm trần cassette đa hướng thổi 18.000 BTU 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc B8. Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, mặt bàn dày 50mm, bàn sản xuất theo thiết kể riêng. Kích thước 2000*800*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bàn nhân viên B7 ( bao gồm cả hệ vách bàn). Chất liệu gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu, khung hợp kim nhôm định hình cao cấp. Bao gồm cả vách bàn và mặt bàn và hộp kỹ thuật. Vách bàn dày 3. 9mm, dưới là gỗ CN, trên là vách kính khung nhôm cao cấp được liên kết với nhau bởi thanh nhôm chịu lực. Theo thiết kế. Kích thước: 1100*600*1200/750(mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Tủ có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn, có khóa. Chân có bánh xe. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 420*500*620(mm). | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Kệ CPU máy tính. Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Chân có bánh xe di động. Sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước 500*300*170 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Khay đỡ bàn phím máy tính di động. Làm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường (hoặc tương đương), cạnh dán nẹp nhựa loại dầy. Liên kết với bàn làm việc bằng hệ gia cố kết hợp ray bi giảm chấn toàn phần nhập khẩu hafele (hoặc tương đương). Sản xuất theo thiết kế riêng đồng bộ. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu thấp TT9. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800**400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu thấp TT4* có 6 ngăn kéo. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Ngăn kéo ray giảm chấn, có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1040*400*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu thấp TT10. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1040*400*750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tủ cao đựng tài liệu. TC1-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tủ tài liệu treo. TC1-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ cao đựng tài liệu. TGT-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tủ tài liệu treo. TGT-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Khấu hậu. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 800*400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tủ cao đựng tài liệu. TC2-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở gỗ kính có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Tủ tài liệu treo. TC2-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840*400*700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Tủ cao sâu lòng. TC3: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 650*550*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu cao TC4-D: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1300*400*2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tủ tài liệu treo TC4-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1300*400*800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bàn họp lớn kết hợp hệ tủ đựng đồ hai mặt BH4. Chất liệu: Bàn họp liền tủ, được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine nhập khẩu. Thân bàn kết hợp tủ đựng đồ kép hai mặt, cánh mở trong có đợt. Đồng bộ với thiết kế chung. Mặt bàn dày 50mm, cạnh cong, mầu vân gỗ. Dưới có tủ cánh mở mầu trắng. Kích thước: 1700x900x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Kính mặt bàn họp. Kính cường lực cạnh cắt cong mài mỏ vịt theo thiết kế. 1700x900x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ thấp kết hợp ghế sofa văng G-SF1. Tủ làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm phủ Melamine nhập khẩu, có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn. Đệm ngồi bọc mút nhập khẩu, bề ngoài bọc nỉ hoặc da cao cấp, sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 1840x400x380mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tủ thấp kết hợp ghế sofa văng G-SF2 có lưng tựa. Tủ làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm phủ Melamine nhập khẩu, có 3 ngăn kéo ray bi giảm chấn. Đệm ngồi bọc mút nhập khẩu, bề ngoài bọc nỉ hoặc da cao cấp, sản xuất theo thiết kế riêng. Kích thước: 1840x550x750mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bàn sofa tròn BN2: Mặt bằng gỗ MFC lõi xanh chống ẩm, chân mạ PVD mầu trắng bóng gương theo thiết kế. Kích thước: 500x500x450mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Ghế họp G1. Ghế chân cố định, có tay. Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm và vải da PU cao cấp. Hai tay vịn được bọc vải da PU cao cấp hai bên. Kích thước: W480xD550xH880mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Ghế làm việc G2. Ghế xoay da lưng trung, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, có tay vịn, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp: Kích thước: W620xD580xH(980- 1080) mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Ghế làm việc G3. Ghế xoay da lưng cao, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, tay vịn được làm bằng chất liệu hợp kim nhôm, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp. Kích Thước: W580xD650xH(1100-1200)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bảng kính 2 lớp giữa có tranh nội dung theo thiết kế ( bao gồm bảng kính 2 lớp, tranh in pp, phụ kiện inox treo tường và nhân công lắp đặt ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Bộ deco treo tường bảng kính. Gồm tranh in theo yêu cầu + phụ kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Rèm cầu vồng hàn quốc cao cấp 2 lớp chéo cản nắng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,05 | m2 |
| 30 | Ti vi treo tường: Loại smart ti vi, 75inch; Độ phân giải Ultra HD 4K; Tần số quét 100Hz; kết nối công mạng lan và wifi; Kích thước: 167,32 x 95,82 x 5,99cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Dây HDMI 15m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Giá treo ti vi 75inch; Giá treo TV, làm từ kim loại cao cấp, bên ngoài phủ sơn tĩnh điện màu đen cao cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4137119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827423E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu: Thi công xây dựng (gồm: phá dỡ + sửa chữa, cải tạo (hoặc xây mới)); Cung cấp, lắp đặt thiết bị: Thiết bị nội thất văn phòng (gồm: bàn, ghế, tủ), thiết bị điều hòa không khí, thiết bị PCCC, thiết bị điện, điện nhẹ.ii) Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục tương tự ≥ 6.597.322.000 VND.- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.597.322.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.791.966.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 02 kiến trúc sư, ≥ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 02 người chuyên ngành điện/điện tử, ≥ 01 người chuyên ngành nhiệt/nhiệt lạnh, 01 người chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 10 người; điện/điện tử≥ 02 người; thợ mộc ≥10; thợ hàn/cơ khí ≥03; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép nguội | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy bào cuốn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cưa bàn trượt | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hơi | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bào cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Giàn giáo thi công (bộ) | Hoạt động tốt | 20 |
| 14 | Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ nội thất | Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, mượn phải có hợp đồng thuê, mượn còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi