Gói thầu: Sửa chữa hệ thống PCCC cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống PCCC cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876287 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:26:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là192.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.720.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa hệ thống phòng cháy, chữa cháy… Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục(nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 134.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 269.360.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 dự án sửa chữa hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương tự, nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 dự án sửa chữa hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương tự, nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống PCCC cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Ninh Bình Sửa chữa hệ thống PCCC cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Ninh Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Có giấy phép đăng kí kinh doanh lĩnh vực phòng cháy chữa cháy hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy. 2. Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, … theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 215 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 215 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 215 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 215 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nguồn dự phòng 24v | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 1 | Văn phòng Cục thuế |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang học Chung mei (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 30 | Văn phòng Cục thuế |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 5 | Văn phòng Cục thuế |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 25 | Văn phòng Cục thuế |
| 5 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 600 | Văn phòng Cục thuế |
| 6 | Ống luồn bảo vệ dây tín hiệu D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 600 | Văn phòng Cục thuế |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố Ken tom PEMC22SW (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 10 | Văn phòng Cục thuế |
| 8 | Biển đèn chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 10 | Văn phòng Cục thuế |
| 9 | Dây điện 2x1,5 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 400 | Văn phòng Cục thuế |
| 10 | Đai, tê, mang sông ống D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | bộ | 400 | Văn phòng Cục thuế |
| 11 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 10 | Văn phòng Cục thuế |
| 12 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 10 | Văn phòng Cục thuế |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | bộ | 10 | Văn phòng Cục thuế |
| 14 | Các phụ kiện khác hoàn thiện hệ thống | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Ht | 1 | Văn phòng Cục thuế |
| 15 | Bảo dưỡng, cài đặt lại trung tâm báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 1 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 16 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy khói quang học | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 60 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 17 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 18 | Bảo dưỡng Chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 19 | Bảo dưỡng Đèn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 20 | Bảo dưỡng Nút ấn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 21 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 300 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 22 | Ống luồn bảo vệ dây tín hiệu D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 300 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố Ken tom PEMC22SW (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 24 | Biển đèn chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 25 | Dây điện 2x1,5 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 60 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 26 | Đai, tê, mang sông ống D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Bộ | 50 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 27 | Vòi chữa cháy D50, 20m, 17 Bar có khớp nối | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Cuộn | 6 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 28 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 29 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 5 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Bộ | 6 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 31 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 2 | Chi cục thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| 32 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy khói quang học | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 35 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 33 | Bảo dưỡng Chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 6 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 34 | Bảo dưỡng Đèn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 6 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 35 | Bảo dưỡng Nút ấn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 6 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 36 | Đầu báo cháy khói quang học Chung mei (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 6 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 37 | Chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 4 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 38 | Đèn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 4 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 39 | Nút ấn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 4 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 40 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 300 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 41 | Ống luồn bảo vệ dây tín hiệu D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 300 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 42 | Đèn chiếu sáng sự cố Paragon PEMC22SW( hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 6 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 43 | Biển đèn chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 6 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 44 | Dây điện 2x1,5 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 200 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 45 | Ống luồn D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 200 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 46 | Đai, tê, mang sông ống D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Bộ | 60 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 47 | Van chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 48 | Lăng chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 49 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 50 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Bộ | 8 | Chi cục thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 52 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy khói quang học | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 36 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 53 | Bảo dưỡng Chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 54 | Bảo dưỡng Đèn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 55 | Bảo dưỡng Nút ấn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 56 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 150 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 57 | Ống luồn bảo vệ dây tín hiệu D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 150 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 58 | Bảo dưỡng, cài đặt lại trung tâm báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 1 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 59 | Đèn chiếu sáng sự cố Ken tom PEMC22SW ( hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 60 | Biển đèn chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 61 | Dây điện 2x1,5 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 400 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 62 | Vòi chữa cháy D50, 20m, 17 Bar có khớp nối | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Cuộn | 8 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 63 | Van chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 64 | Lăng chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 65 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 6 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 66 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 67 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Bộ | 10 | Chi cục thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh |
| 68 | Bảo dưỡng, cài đặt lại trung tâm báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 1 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 69 | Đầu báo cháy khói quang học Chung mei (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 70 | Đế đầu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 71 | Chuông báo cháy 6 inch 24v Kbvision KF-AB0624 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 72 | Đèn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 73 | Nút ấn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 74 | Bảo dưỡng đầu báo cháy khói | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 38 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 75 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 76 | Bảo dưỡng đèn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 77 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 78 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 200 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 79 | Ống luồn bảo vệ dây tín hiệu D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 200 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 80 | Đèn chiếu sáng sự cố Ken tom PEMC22SW (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 81 | Biển đèn chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 82 | Dây điện 2x1,5 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 200 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 83 | Ống luồn D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | M | 200 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 84 | Đai, tê, mang sông ống D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Bộ | 30 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 85 | Vòi chữa cháy D50, 20m, 17 Bar có khớp nối | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Cuộn | 8 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 86 | Van chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 87 | Lăng chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 88 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 8 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 89 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Chiếc | 10 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
| 90 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Đáp ứng yêu cầu chương V. HSMT | Bộ | 10 | Chi cục thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.924E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.720.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là192.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.720.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa hệ thống phòng cháy, chữa cháy… Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục(nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 134.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 269.360.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 dự án sửa chữa hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương tự, nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 dự án sửa chữa hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương tự, nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 3 | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi