Gói thầu: Tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất cấp thành phố năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất cấp thành phố năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881552 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:16:00 đến ngày 2022-09-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 462,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 646.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án (có ít nhất 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất cấp thành phố năm 2022 Tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất cấp thành phố năm 2022 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo yêu cầu của E.HSMT |
| E-CDNT 15.2 | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương thành phố Cần Thơ – 19-21 Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - Số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, TP Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Công Thương thành phố Cần Thơ –19-21 Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê phương tiện di chuyển cho đoàn khảo sát | Thực hiện công tác khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, họp BTC lần 1 (thời gian 03 ngày) nhằm để xây dựng kich bản | ngày | 3 | |
| 2 | Chi phí ăn uống cho Đoàn khảo sát - Đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện công tác khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, họp BTC lần 1 (thời gian 03 ngày) nhằm để xây dựng kich bản | ngày | 3 | |
| 3 | Tiền công thực hiện của đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện công tác khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, họp BTC lần 1 (thời gian 03 ngày) nhằm để xây dựng kich bản | ngày | 3 | |
| 4 | Chi phí khách sạn của đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện công tác khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, họp BTC lần 1 (thời gian 03 ngày) nhằm để xây dựng kich bản | đêm | 2 | |
| 5 | Xây dựng dự thảo đề cương kịch bản diễn tập (gồm: bản đề cương và các văn bản liên quan) | Thực hiện công tác Tư vấn xây dựng kịch bản diễn tập (gồm: tài liệu, văn bản, nội dung báo cáo, thiết kế hình thức mô tả các nội dung báo cáo,…, thực hiện thủ tục đấu thầu theo quy định của Luật đấu thầu) nhằm để xây dựng kich bản | bộ | 1 | |
| 6 | Xây dựng dự thảo kịch bản chi tiết, phương án tổ chức, tài liệu khoa học phục vụ diễn tập | Thực hiện công tác Tư vấn xây dựng kịch bản diễn tập (gồm: tài liệu, văn bản, nội dung báo cáo, thiết kế hình thức mô tả các nội dung báo cáo,…, thực hiện thủ tục đấu thầu theo quy định của Luật đấu thầu) nhằm để xây dựng kich bản | bộ | 1 | |
| 7 | Xây dựng chương trình tập huấn | Thực hiện công tác Hoàn thiện kịch bản diễn tập (gồm: chương trình tập huấn, kịch bản điều hành cho ngày tổng dợt, kịch bản điều hành cho ngày chính thức, kịch bản thuyết minh, kịch bản dựng phim tư liệu, kịch bản khai mạc, kịch bản bế mạc và các văn bản liên quan khác) nhằm để xây dựng kich bản | chương trình | 1 | |
| 8 | Hoàn thiện bản kịch bản điều hành cho từng ngày hoạt động (ngày triển khai kịch bản, ngày diễn tập thử, ngày tổng duyệt, ngày chính thức) | Thực hiện công tác Hoàn thiện kịch bản diễn tập (gồm: chương trình tập huấn, kịch bản điều hành cho ngày tổng dợt, kịch bản điều hành cho ngày chính thức, kịch bản thuyết minh, kịch bản dựng phim tư liệu, kịch bản khai mạc, kịch bản bế mạc và các văn bản liên quan khác) nhằm để xây dựng kich bản | kịch bản | 4 | |
| 9 | Xây dựng kịch bản dựng phim cơ chế, lời bình và thuyết minh | Thực hiện công tác Hoàn thiện kịch bản diễn tập (gồm: chương trình tập huấn, kịch bản điều hành cho ngày tổng dợt, kịch bản điều hành cho ngày chính thức, kịch bản thuyết minh, kịch bản dựng phim tư liệu, kịch bản khai mạc, kịch bản bế mạc và các văn bản liên quan khác) nhằm để xây dựng kich bản | bộ | 2 | |
| 10 | Xây dựng kịch bản khai mạc, bế mạc chương trình, bài phát biểu của lãnh đạo | Thực hiện công tác Hoàn thiện kịch bản diễn tập (gồm: chương trình tập huấn, kịch bản điều hành cho ngày tổng dợt, kịch bản điều hành cho ngày chính thức, kịch bản thuyết minh, kịch bản dựng phim tư liệu, kịch bản khai mạc, kịch bản bế mạc và các văn bản liên quan khác) nhằm để xây dựng kich bản | bộ | 1 | |
| 11 | Thuê phương tiện di chuyển | Thực hiện Hội nghị khảo sát thực địa, hội nghị góp ý nội dung kịch bản, phương án tổ chức (thời gian 02 ngày) - Lần 1 nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | ngày | 2 | |
| 12 | Chi phí ăn uống cho Đoàn khảo sát - Đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện Hội nghị khảo sát thực địa, hội nghị góp ý nội dung kịch bản, phương án tổ chức (thời gian 02 ngày) - Lần 1 nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | ngày | 2 | |
| 13 | Tiền công thực hiện của đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện Hội nghị khảo sát thực địa, hội nghị góp ý nội dung kịch bản, phương án tổ chức (thời gian 02 ngày) - Lần 1 nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | ngày | 2 | |
| 14 | Chi phí khách sạn của đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện Hội nghị khảo sát thực địa, hội nghị góp ý nội dung kịch bản, phương án tổ chức (thời gian 02 ngày) - Lần 1 nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | đêm | 1 | |
| 15 | Chi phí cho thành viên tham gia cuộc họp | Thực hiện Hội nghị khảo sát thực địa, hội nghị góp ý nội dung kịch bản, phương án tổ chức (thời gian 02 ngày) - Lần 1 nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | người | 30 | |
| 16 | Thuê phương tiện di chuyển | Thực hiện Hội nghị góp ý kịch bản (thời gian 02 ngày) - Lần 2 nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | ngày | 2 | |
| 17 | Chi phí ăn uống cho Đoàn khảo sát - Đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện Hội nghị góp ý kịch bản (thời gian 02 ngày) - Lần 2 nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | ngày | 2 | |
| 18 | Tiền công thực hiện của đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện Hội nghị góp ý kịch bản (thời gian 02 ngày) - Lần 2 nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | ngày | 2 | |
| 19 | Chi phí khách sạn của đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện Hội nghị góp ý kịch bản (thời gian 02 ngày) - Lần 2 nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | đêm | 1 | |
| 20 | Chi phí cho thành viên tham gia cuộc họp | Thực hiện Hội nghị góp ý kịch bản (thời gian 02 ngày) - Lần 2 nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | người | 30 | |
| 21 | Thuê phương tiện di chuyển | Thực hiện Hội nghị triển khai kế hoạch và báo cáo UBND tỉnh về phương án tổ chức, kịch bản điều hành, kịch bản chi tiết của diễn tập nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | ngày | 2 | |
| 22 | Chi phí ăn uống cho Đoàn khảo sát - Đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện Hội nghị triển khai kế hoạch và báo cáo UBND tỉnh về phương án tổ chức, kịch bản điều hành, kịch bản chi tiết của diễn tập nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | người/ngày | 2 | |
| 23 | Tiền công thực hiện của đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện Hội nghị triển khai kế hoạch và báo cáo UBND tỉnh về phương án tổ chức, kịch bản điều hành, kịch bản chi tiết của diễn tập nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | ngày | 2 | |
| 24 | Chi phí khách sạn của đơn vị tư vấn (03 người) | Thực hiện Hội nghị triển khai kế hoạch và báo cáo UBND tỉnh về phương án tổ chức, kịch bản điều hành, kịch bản chi tiết của diễn tập nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | đêm | 1 | |
| 25 | Chi phí cho thành viên tham gia cuộc họp | Thực hiện Hội nghị triển khai kế hoạch và báo cáo UBND tỉnh về phương án tổ chức, kịch bản điều hành, kịch bản chi tiết của diễn tập nhằm đóng góp ý kiến, hiệu chỉnh kịch bản và thông qua phương án kịch bản | người | 30 | |
| 26 | Chi phí cho công tác huấn luyện nội dung kịch bản diễn tập, nghiệp vụ về PCCC và Sơ cấp cứu cho công nhân Cơ sở hóa chất (01 ngày) | Thực hiện Tổ chức diễn tập | gói | 1 | |
| 27 | Chi phí điều hành kịch bản (diễn tập thử và diễn tập chính thức) | Thực hiện Tổ chức diễn tập | chương trình | 2 | |
| 28 | Chi phí quay phim, dựng phim tư liệu cơ chế cho hoạt động diễn tập (10-15 phút) | Thực hiện Tổ chức diễn tập | gói | 1 | |
| 29 | Chi phí thuê bộ đàm (07 ngày) | Thực hiện Tổ chức diễn tập | cái | 20 | |
| 30 | Xe chở vật dụng tổ chức và 10 thành viên Ban Tổ chức - Đơn vị tư vấn | Chi phí cho đi lại, ăn ở của đơn vị tư vấn (10 người) Thực hiện Tổ chức diễn tập | chuyến | 2 | |
| 31 | Chi phí phòng nghỉ (10 người) | Chi phí cho đi lại, ăn ở của đơn vị tư vấn (10 người) Thực hiện Tổ chức diễn tập | đêm | 6 | |
| 32 | Chi phí ăn uống của BTC (10 người) | Chi phí cho đi lại, ăn ở của đơn vị tư vấn (10 người) Thực hiện Tổ chức diễn tập | ngày | 7 | |
| 33 | Chi phí thuê phương tiện di chuyển cho BTC chương trình | Chi phí cho đi lại, ăn ở của đơn vị tư vấn (10 người) Thực hiện Tổ chức diễn tập | ngày | 7 | |
| 34 | Tiền công thực hiện của đơn vị tư vấn | Chi phí cho đi lại, ăn ở của đơn vị tư vấn (10 người) Thực hiện Tổ chức diễn tập | ngày | 7 | |
| 35 | Chi phí văn phòng phẩm, in ấn tài liệu báo cáo phục vụ hoạt động diễn tập | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | gói | 1 | |
| 36 | Chi phí mua dụng cụ để tạo hiện trường cuộc diễn tập (đính kèm danh mục thiết bị phù hợp cho kịch bản, sử dụng trong tổng duyệt và chính thức) (gồm: mặt nạ phòng độc, đồ bảo hộ chống hóa chất, bộ dụng cụ thu gom, …..) | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | đợt/bộ | 2 | |
| 37 | Chi phí hoa tươi + Cờ lưu niệm tặng các đơn vị tham gia | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | gói | 1 | |
| 38 | Chi phí thuê màn hình Tivi (Led) trình chiếu phim cơ chế mô tả tiến trình kịch bản diễn tập | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | m2/ngày | 24 | |
| 39 | Thuê sân khấu (03 ngày: ngày lắp đặt và ngày chính thức) | Chi phí thuê Sân khấu + Âm thanh + Phông SK + Nhà bạt + Bàn ghế (sử dụng trong 03 ngày tổ chức hoạt động) để Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | ngày/bộ | 3 | |
| 40 | Thuê âm thanh (04 ngày: ngày tập huấn, ngày tổng duyệt, ngày hoàn thiện công tác hậu cần, ngày chính thức ) | Chi phí thuê Sân khấu + Âm thanh + Phông SK + Nhà bạt + Bàn ghế (sử dụng trong 03 ngày tổ chức hoạt động) để Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | ngày/bộ | 3 | |
| 41 | Phông sân khấu (sử dụng trong ngày tổng duyệt) | Chi phí thuê Sân khấu + Âm thanh + Phông SK + Nhà bạt + Bàn ghế (sử dụng trong 03 ngày tổ chức hoạt động) để Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | bộ | 1 | |
| 42 | Nhà bạt (sử dụng trong ngày tổng duyệt và ngày chính thức) | Chi phí thuê Sân khấu + Âm thanh + Phông SK + Nhà bạt + Bàn ghế (sử dụng trong 03 ngày tổ chức hoạt động) để Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | ngày/nhà | 2 | |
| 43 | Bàn ghế (sử dụng trong ngày tổng duyệt và ngày chính thức) | Chi phí thuê Sân khấu + Âm thanh + Phông SK + Nhà bạt + Bàn ghế (sử dụng trong 03 ngày tổ chức hoạt động) để Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | ngày/bộ | 2 | |
| 44 | Chi phí thuê người dẫn chương trình trong hoạt động diễn tập | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | người | 2 | |
| 45 | Chi phí thuê người thuyết minh, lời bình cho phim cơ chế | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | người | 1 | |
| 46 | Chi phí in ấn thẻ đeo, bảng tên BTC, khách mời, diễn viên | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | thẻ | 150 | |
| 47 | In ấn, thiết kế băng rôn | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | cái | 100 | |
| 48 | Thiết kế, thi công standy thông tin về nội dung, chương trình diễn tập (lều chỉ huy, lều y tế, cổng ra vào, vị trí tập kết xe các đơn vị chức năng, xe đại biểu) | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | cái | 4 | |
| 49 | Khẩu trang y tế - phục vụ cho đại biểu tham dự chương trình, thực hiện theo yêu cầu phòng chống dịch Covid 19 (hộp 50 cái khẩu trang) | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | hộp | 20 | |
| 50 | Mua nón phục vụ đại biểu tham dự chương trình | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | cái | 200 | |
| 51 | Mua nước phục vụ đại biểu và lực lượng tham dự chương trình 03 ngày x 200 chai/ngày | Thực hiện phần hậu cần - trang bị vật dụng | chai | 600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 646.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án (có ít nhất 02 người) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi