Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891865-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220891858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 23:45:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,808,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.713317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1426634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.666.214.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.332.429.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà học C, nhà học D, nhà thể chất, tường rào trường THPT Cầu Giấy
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Cầu Giấy - Địa chỉ: Số 8, ngõ 118 Nguyễn Khánh Toàn, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Cầu Giấy - Địa chỉ: Số 8, ngõ 118 Nguyễn Khánh Toàn, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Cầu Giấy - Địa chỉ: Số 8, ngõ 118 Nguyễn Khánh Toàn, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Cầu Giấy - Địa chỉ: Số 8, ngõ 118 Nguyễn Khánh Toàn, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam – Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 khu tập thể khoa học xã hội nhân văn Quốc Gia, P. Cống Vị, Q. Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà thể chất
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt142,9m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt297,58m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được41,1264m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,5453tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt47,24m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt47,24m2
7SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21m2
8SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9,18m2
9SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt112,46m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,6731100m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt142,64m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt104,118m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt748,9271m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt700,6491m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt265,1144m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt265,1144m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt265,1144m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6100m
19Quả cầu chắn rácTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
21Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7,9534m3
22Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0795100m3
23Lắp dựng dàn giáo trongTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,4576100m2
B Hạng mục 2: Nhà lớp học (nhà C)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt298,34m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt665,6m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt152,6m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,0954tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt171,36m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt171,36m2
7SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt77,76m2
8SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt19,44m2
9SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt190,56m2
10Sản xuất vách kính bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,58m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt298,34m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt239,4m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt589,6751m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,4384m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24bộ
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,106m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt29,16m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,6693m3
20Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0367100m3
21Ống hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3100m
22Ống hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3100m
23Cút hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
24Cút hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
25Tê hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
26Tê hàn nhiệt PPR D32-25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
27Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
28Ông nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4100m
29Ông nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1100m
30Ông nhựa PVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,15100m
31Y nhựa PVC D110-90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
32Y nhựa PVC D110-48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
33Cút nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
34Cút nhựa PVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
35Đầu bịt thông tắc D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt29,16m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt14,04m2
38Lắp đặt tấm compac ngăn khu tiểu nam, nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,4m2
39Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT605x605mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,4384m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,3144100m2
41Lắp đặt gương soi 0.8x1.0mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
47Van xả tiểu nam van cơ tham khảo Inax UF-7vTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
49Van xả tiểu nữ van cơ tham khảo Viglacera VG101Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
C Hạng mục 3: Nhà lớp học (nhà D)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt255,64m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt560,8m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được123,09m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt87,0672m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,6473tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt135,54m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt135,54m2
8SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt66,69m2
9SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48,37m2
10SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt140,58m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt255,64m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt196,28m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt640,3521m2
14Lắp đặt tấm compac ngăn khu tiểu nam, nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt19,2m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
18Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
24Van xả tiểu nam van cơ tham khảo Inax UF-7vTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
26Van xả tiểu nữ van cơ tham khảo Viglacera VG101Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
D Hạng mục 4: Tường rào
1Tháo dỡ các loại biển quảng cáo, biển hiệu của trường treo trên tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48m2
2Tháo dỡ mũi mác trên hàng rào cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,48m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,5056m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,5056m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9,0035m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,4147m3
7Tháo dỡ gạch vỉa hè - gạch block tự chènTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,856m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20,3799m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,404m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0624100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,3243m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6864m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0624100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0477tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7,1144m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,7792m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6864m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0624100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0477tấn
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt151,732m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,55m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt163,282m2
23Đắp móng tường rào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2038100m3
24Lát gạch hoàn trả vỉa hè - gạch block tự chèn (tận dụng gạch tháo dỡ)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,856m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền nhà để xe và sân, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7784m3
26Lắp mũi mác trên đỉnh hàng ràoTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,48m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15,4182m3
28Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1542100m3
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt600,0925m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt115,2178m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.114,4575m2
32Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt600,0925m2
33Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt280,182m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.714,551m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt115,2178m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,0019m3
37Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,12100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.713317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1426634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.666.214.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.332.429.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước 1 + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ An toàn 1 + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình,32
5 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->