Gói thầu: Gói thầu 01: Phân tích mẫu rắn (đất)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Môi trường và Sản xuất sạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Phân tích mẫu rắn (đất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853190 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:16:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 192.500.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 385.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Thạc sĩ thuộc chuyên ngành hóa học; chứng chỉ ISO 17025:2017 (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các bằng cấp chứng chỉ của nhân sự; nộp tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thành viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Thạc sĩ thuộc chuyên ngành hóa học; Có chứng chỉ ISO 17025:2017 (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các bằng cấp chứng chỉ của nhân sự; nộp tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Môi trường và Sản xuất sạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Phân tích mẫu rắn (đất) Thực hiện Nhiệm vụ Đánh giá nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và xây dựng Đề án quốc gia thiết lập hệ thống thu hồi, xử lý và tái chế tấm pin điện mặt trời thải bỏ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Hồ sơ năng lực có liên quan đến việc thực hiện gói thầu. + Bản đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực hiện các công việc của gói thầu; + Bản cam kết có đầy đủ thiết bị, phương tiện để thực hiện các công việc của gói thầu. + Các hồ sơ liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Môi trường và Sản xuất sạch, Số 655, đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
SĐT: 024 22155192
Fax: 024 39369134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Môi trường và Sản xuất sạch Tầng 14, Số 655, đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 22155192 Số fax: 024 39369134 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cao Duy Bảo – Giám đốc Số điện thoại: 024 22155192 Số fax: 024 39369134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính tổng hợp - Trung tâm Môi trường và Sản xuất sạch Tầng 14, Số 655, đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 22155192 Số fax: 024 39369134 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hành chính tổng hợp - Trung tâm Môi trường và Sản xuất sạch Tầng 14, Số 655, đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 22155192 Số fax: 024 39369134 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Đo đạc và phân tích pH | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 2 | Cr (VI) | Đo đạc và phân tích Cr (VI) | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 3 | Pb | Đo đạc và phân tích Pb | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 4 | Cd | Đo đạc và phân tích Cd | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 5 | Zn | Đo đạc và phân tích Zn | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 6 | Hg | Đo đạc và phân tích Hg | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 7 | Ni | Đo đạc và phân tích Ni | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 8 | Ag | Đo đạc và phân tích Ag | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 9 | Ba | Đo đạc và phân tích Ba | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 10 | Mo | Đo đạc và phân tích Mo | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 11 | Cu | Đo đạc và phân tích Cu | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| 12 | As | Đo đạc và phân tích As | Mẫu | 50 | Phân tích mẫu rắn (đất) theo phương pháp ngâm chiết |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 192.500.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 385.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý dự án | 1 | Có bằng Thạc sĩ thuộc chuyên ngành hóa học; chứng chỉ ISO 17025:2017 (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các bằng cấp chứng chỉ của nhân sự; nộp tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Thành viên | 4 | Có bằng Thạc sĩ thuộc chuyên ngành hóa học; Có chứng chỉ ISO 17025:2017 (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các bằng cấp chứng chỉ của nhân sự; nộp tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi