Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên đợt 3 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên đợt 3 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:17:00 đến ngày 2022-09-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,091,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên đợt 3 năm 2022 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 (đợt 5) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo xử lý CPU 1215C AC/DC/Rly 6ES7215-1BG40-0XB0 Firmware: V4.4Work memory 125 KB | 1 | Cái | Bo xử lý CPU 1215C AC/DC/Rly 6ES7215-1BG40-0XB0 Firmware: V4.4 Work memory 125 KB; 120/240VDC power supply with DI14 x 24VDC SINK/SOURCE, DQ10 x relay and AI2 and AQ2 on board; 6 high-speed counters and 4 pulse outputs on-board; signal board expands on-board I/O; up to 3 communication modules for serial communication; up to 8 signal modules for I/O expansion; PROFINET IO controller, 2 ports, I-device, transport protocol TCP/IP, secure Open User Communication, S7 communication, Web server, OPC UA: Server DA | ||
| 2 | Bo giao tiếp I/O IM 155-6 PN BA 6ES7155-6AR00-0AN0 Firmware: V3.2 | 1 | Bộ | Bo giao tiếp I/O IM 155-6 PN BA 6ES7155-6AR00-0AN0 Firmware: V3.2; Interface module with PROFINET interface V2.3 (RT) with cycle time from 250 µs, 12 I/O modules; configuration control via PLC; start with gaps; address space up to 32 bytes per device for inputs/outputs; firmware V3.2 | ||
| 3 | Bo ngõ vào số DI 16x24VDC ST 6ES7131-6BH01-0BA0; Firmware: V0.0 | 1 | Cái | Bo ngõ vào số DI 16x24VDC ST 6ES7131-6BH01-0BA0; Firmware: V0.0; Digital input module DI16 x 24VDC ST; value status; configurable diagnostics; input delay 0 to 20ms; input type 3 (IEC 61131) | ||
| 4 | Bo ngõ vào số DI 16x24VDC ST 6ES7221-1BH32-0XB0Firmware: V2.0 | 1 | Cái | Bo ngõ vào số DI 16x24VDC ST 6ES7221-1BH32-0XB0; Firmware: V2.0; Digital input module DI16 x 24VDC SINK/SOURCE; Configurable input delay; plug-in terminal blocks | ||
| 5 | Bo ngõ vào tương tự SM 1234 AI4/AQ2 6ES7234-4HE32-0XB0; Firmware: V2.1 | 1 | Cái | Bo ngõ vào tương tự SM 1234 AI4/AQ2 6ES7234-4HE32-0XB0; Firmware: V2.1; Analog input/output module AI4 + AQ2; plug-in terminal blocks; inputs: 13 bits, 2.5V, 5V, 10V and 0 to 20 mA; selectable frequency suppression; selectable smoothing; configurable diagnostics; outputs: +/-10V and 0 to 20 mA; configurable diagnostics; configurable substitute value for output | ||
| 6 | Bo ngõ vào tương tự AI 2xI 2-,4-wire ST 6ES7134-6GB00-0BA1 Firmware: V1.0 | 1 | Cái | Bo ngõ vào tương tự AI 2xI 2-,4-wire ST 6ES7134-6GB00-0BA1 Firmware: V1.0; Analog input module AI2 x I 2-,4-wire ST 16-bit; value status; common mode voltage 10V; configurable diagnostics; supports PROFIenergy | ||
| 7 | Bo nguồn PS DC 24V/5A 6EP7133-6AB00-0BN0 | 1 | Cái | Bo nguồn PS DC 24V/5A 6EP7133-6AB00-0BN0; SIMATIC ET 200SP PS, 24VDC / 5A; stabilized power supply | ||
| 8 | Modem quang HHD-210G-20A/B; Nguồn điện: AC220 0.5A / DC-48 (tích hợp sẵn) | 1 | Bộ | Modem quang HHD-210G-20A/B; Nguồn điện: AC220 0.5A / DC-48 (tích hợp sẵn); Một cổng quang: Multi-mode SC / ST (kích thước sợi: 50,62.5 / 125μm) Port: Một đầu nối RJ45, đđược kết nối với cặp xoắn STP / UTP-5 Single-fiber chế đđộ đơn: 25 / 40Km Chế độ song song kép: 25/40/60 / 80Km | ||
| 9 | Bo xử lý CPU 1215C AC/DC/Rly 6ES7215-1BG40-0XB0 Firmware: V4.4; Work memory 125 KB | 1 | Cái | Bo xử lý CPU 1215C AC/DC/Rly 6ES7215-1BG40-0XB0 Firmware: V4.4; Work memory 125 KB; 120/240VDC power supply with DI14 x 24VDC SINK/SOURCE, DQ10 x relay and AI2 and AQ2 on board; 6 high-speed counters and 4 pulse outputs on-board; signal board expands on-board I/O; up to 3 communication modules for serial communication; up to 8 signal modules for I/O expansion; PROFINET IO controller, 2 ports, I-device, transport protocol TCP/IP, secure Open User Communication, S7 communication, Web server, OPC UA: Server DA | ||
| 10 | Bo giao tiếp I/O IM 155-6 PN BA 6ES7155-6AR00-0AN0; Firmware: V3.2 | 2 | Bộ | Bo giao tiếp I/O IM 155-6 PN BA 6ES7155-6AR00-0AN0; Firmware: V3.2; Interface module with PROFINET interface V2.3 (RT) with cycle time from 250 µs, 12 I/O modules; configuration control via PLC; start with | ||
| 11 | Bo ngõ ra tương tự SM 1232 AQ4 6ES7232-4HD32-0XB0; Firmware: V2.1 | 2 | Cái | Bo ngõ ra tương tự SM 1232 AQ4 6ES7232-4HD32-0XB0; Firmware: V2.1; Analog output module AQ4 x 14 bits; plug-in terminal blocks; output: +/-10V and 0 to 20 mA; configurable diagnostics; configurable substitute value for output | ||
| 12 | Bo ngõ vào ra tương tự SM 1234 AI4/AQ2 6ES7234-4HE32-0XB0 Firmware: V2.1 | 1 | Cái | Bo ngõ vào ra tương tự SM 1234 AI4/AQ2 6ES7234-4HE32-0XB0 Firmware: V2.1; Analog input/ output module AI4 + AQ2; plug-in terminal blocks; inputs: 13 bits, 2.5V, 5V, 10V and 0/4 to 20 mA; selectable frequency suppression; selectable smoothing; configurable diagnostics; outputs: +/-10V and 0 to 20 mA; configurable diagnostics; configurable substitute value for output | ||
| 13 | Bo ngõ ra tương tự AQ 4xU/I ST 6ES7135-6HD00-0BA1; Firmware: V1.1 | 2 | Cái | Bo ngõ ra tương tự AQ 4xU/I ST 6ES7135-6HD00-0BA1; Firmware: V1.1; Analog output module AQ4 x U/I ST 16-bit; value status; common mode voltage 10V; configurable diagnostics; substitute value for output; supports PROFIenergy | ||
| 14 | Bo ngõ vào số DI 16x24VDC ST 6ES7131-6BH01-0BA0 Firmware: V2.0 | 7 | Cái | Bo ngõ vào số DI 16x24VDC ST 6ES7131-6BH01-0BA0 Firmware: V2.0; Digital input module DI16 x 24VDC ST; value status; configurable diagnostics; input delay 0 to 20ms; input type 3 (IEC 61131) | ||
| 15 | Bo ngõ vào tương tự AI 8xI 2-,4-wire BA 6ES7134-6GF00-0AA1 Firmware: V1.0 | 1 | Cái | Bo ngõ vào tương tự AI 8xI 2-,4-wire BA 6ES7134-6GF00-0AA1 Firmware: V1.0; Analog input module AI8 x I 2-,4-wire BA 16-bit; single-ended; configurable diagnostics | ||
| 16 | Bo ngõ vào tương tự AI 2xI 2-,4-wire ST 6ES7134-6GF00-0AA1 Firmware: V1.0 | 1 | Cái | Bo ngõ vào tương tự AI 2xI 2-,4-wire ST 6ES7134-6GF00-0AA1 Firmware: V1.0; Analog input module AI2 x I 2-,4-wire ST 16-bit; value status; common mode voltage 10V; configurable diagnostics; supports PROFIenergy | ||
| 17 | Bo nguồn PS DC 24V/5A 6EP7133-6AB00-0BN0; SIMATIC ET 200SP PS, 24VDC / 5A; stabilized power supply | 2 | Cái | Bo nguồn PS DC 24V/5A 6EP7133-6AB00-0BN0; SIMATIC ET 200SP PS, 24VDC / 5A; stabilized power supply | ||
| 18 | Modem quang HHD-210G-20A/BNguồn điện: AC220 0.5A / DC-48 (tích hợp sẵn) | 2 | Bộ | Modem quang HHD-210G-20A/BNguồn điện: AC220 0.5A / DC-48 (tích hợp sẵn); Một cổng quang: Multi-mode SC / ST (kích thước sợi: 50,62.5 / 125μm) Port: Một đầu nối RJ45, đđược kết nối với cặp xoắn STP / UTP-5 Single-fiber chế đđộ đơn: 25 / 40Km; Chế đđộ song song kép: 25/40/60 / 80Km | ||
| 19 | Bo hiển thị số Autonics MT4W-DV-1N; Đồng hồ LED 7 đoạn, ngõ vào 4 - 20 mA hiển thị 4 số. Nguồn cung cấp 24Vdc | 6 | Cái | Bo hiển thị số Autonics MT4W-DV-1N; Đồng hồ LED 7 đoạn, ngõ vào 4 - 20 mA hiển thị 4 số. Nguồn cung cấp 24Vdc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi