Gói thầu: Mua vật tư, dụng cụ thí nghiệm cho các CSKT thuộc Khoa Hóa - Lý kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, dụng cụ thí nghiệm cho các CSKT thuộc Khoa Hóa - Lý kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:13:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,515,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, dụng cụ thí nghiệm cho các CSKT thuộc Khoa Hóa - Lý kỹ thuật Chi mua vật tư, dụng cụ thí nghiệm cho các CSKT thuộc Khoa Hóa - Lý kỹ thuật 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ly tâm mẫu | LC-5K hoặc tương đương | 1 | Cái | Màn hình LED hiển thị tốc độTốc độ li tâm tối đa: 5.000 vòng/phútLực li tâm tối đa: 3.600xgThời gian cài đặt: 0-30 phútThể tích ly tâm: 12 ống x 20 mlVỏ bằng nhựa chắc chắn với nắp kim loạiCung cấp kèm theo rotorThiết kế khóa và công tắc an toànTốc độ ly tâm cao trong thời gian ngắnNguồn điện: 220V, 50Hz | |
| 2 | Máy cất nước | YAZD-5 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hiệu suất: 5 lít/hCông suất: 4.5KwNguồn điện: 220V/50Hz;Vật liệu: Inox. | |
| 3 | Máy lắc ngang | HY-4 hoặc tương đương | 3 | Cái | Kiểu lắc ngang Biên độ lắc: 20 mmTrọng lượng có thể lắc: 7,5 kgKhoảng tốc độ lắc điều chỉnh: 0 - 300 rpm.Cài đặt thời gian lắc: 0 – 120 phútMáy đã bao gồm sẵn giá lắc đa năng có khả năng lắc: 9 bình x 250ml hoặc 7 bình x 500ml hoặc 3 bình x 1000mlKích thước bàn lắc: 440 x 270mmĐiều kiện môi trường làm việc: Nhiệt độ: 5-50oC. Độ ẩm: 80%Nguồn điện sử dụng: 230V, 50/60Hz. | |
| 4 | Máy khuấy đũa cơ | JJ-1 hoặc tương đương | 2 | Cái | Kiểu khuấy cơ, khuấy đũa dùng cánh khuấyMáy được thiết kế theo công xuất khuấy: 100WThể tích khuấy: 5000mlKhoảng tốc độ lắc điều chỉnh: 0 - 3000 vòng/phútCài đặt thời gian lắc: 0 – 120 phútNguồn điện: 220V 50Hz. | |
| 5 | Cân điện tử | YP6001 hoặc tương đương | 1 | Cái | Trọng lượng cân: 0-600g;Đĩa cân: Φ130mm;Độ chia: 100mg. | |
| 6 | Bình định mức | 24 | Cái | 5 ml | ||
| 7 | Bình định mức | 24 | Cái | 25 ml | ||
| 8 | Bình định mức | 24 | Cái | 50 ml | ||
| 9 | Bình định mức | 24 | Cái | 100 ml | ||
| 10 | Bình định mức | 24 | Cái | 250 ml | ||
| 11 | Pipette bầu | 24 | Cái | 10 ml | ||
| 12 | Pipette bầu | 24 | Cái | 5 ml | ||
| 13 | Pipette bầu | 24 | Cái | 25ml | ||
| 14 | Găng tay không bột | 30 | Hộp | Size M | ||
| 15 | Cốc thủy tinh | 15 | Cái | 2 lít | ||
| 16 | Cốc thủy tinh | 15 | Cái | 1 lít | ||
| 17 | Cốc thủy tinh | 15 | Cái | 250ml | ||
| 18 | Cốc thủy tinh | 15 | Cái | 100ml | ||
| 19 | Cốc thủy tinh | 15 | Cái | 50ml | ||
| 20 | Pipette vạch | 15 | Cái | 2ml | ||
| 21 | Pipette vạch | 15 | Cái | 5ml | ||
| 22 | Pipette Vạch | 15 | Cái | 10ml | ||
| 23 | Pipette pasteur | 3 | Hộp | 3ml, nhựa, hộp 500 chiếc | ||
| 24 | Bình cầu | 9 | Cái | 1 cổ 1000ml (không có nhám) | ||
| 25 | Bình cầu | 9 | Cái | 1 cổ 500ml (không có nhám) | ||
| 26 | Bình cầu | 9 | Cái | 2 cổ nhám 1000ml | ||
| 27 | Bình cầu | 9 | Cái | 2 cổ nhám 500ml | ||
| 28 | Bình cầu | 9 | Cái | 3 cổ nhám 1000ml | ||
| 29 | Bình cầu | 9 | Cái | 3 cổ nhám 500ml | ||
| 30 | Bình tam giác | 9 | Cái | Có nhánh 1000ml | ||
| 31 | Bình tam giác | 9 | Cái | 500 ml | ||
| 32 | Bu rét | 9 | Cái | 50ml | ||
| 33 | Bình hút ẩm | 6 | Cái | Có vòi đường kính 210mm | ||
| 34 | Bình hút ẩm | 6 | Cái | Có vòi đường kính 240mm | ||
| 35 | Bình hút ẩm | 6 | Cái | Không vòi đường kính 180mm | ||
| 36 | Bình hút ẩm | 6 | Cái | Không vòi đường kính 210mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi