Gói thầu: Mua trang bị, dụng cụ, vật tư cơ khí bảo đảm kỹ thuật cho các cơ sở kỹ thuật thuộc Khoa VK và Bộ môn THQK K9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841076-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua trang bị, dụng cụ, vật tư cơ khí bảo đảm kỹ thuật cho các cơ sở kỹ thuật thuộc Khoa VK và Bộ môn THQK K9
Số hiệu KHLCNT 20220830082
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:10:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 178,885,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Mua trang bị, dụng cụ, vật tư cơ khí bảo đảm kỹ thuật cho các cơ sở kỹ thuật thuộc Khoa VK và Bộ môn THQK K9
Mua trang bị, dụng cụ, vật tư cơ khí bảo đảm kỹ thuật cho các cơ sở kỹ thuật thuộc Khoa VK và Bộ môn THQK/K9
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ tài liệuTTU09K3 hoặc tương đương8CáiDạng tủ hồ sơ làm bằng sắt sơn tĩnh điện, chia làm 2 phần. Phần trên có 2 cánh kính mở, phần dưới 2 cánh sắt mở. Kích thước tủ: W1000 x D450 x H1830 mm
2Tủ hai ngăn 4 cánhTU09K4 hoặc tương đương2BộDạng tủ sắt làm bằng sắt sơn tĩnh điện có 4 khoang 4 cánh sắt mở và 4 ổ khóa chìa. Kích thước cao 183cm và rộng 100cm.
3Tủ hai ngăn 2 cánhTTU09K2SA hoặc tương đương2BộDạng tủ sắt văn phòng có 2 khoang, 2 cánh sắt mở, mỗi khoang có 02 đợt di động và một suốt treo đồ.
4Tủ thép đựng dụng cụ cơ khí 2 cánh, 5 ngăn.4CáiKích thước: chiều dài x chiều rộng x chiều cao (có bánh xe): 56,5 cm x 50 cm x 104 cmKích thước chiều cao (Không có bánh xe): 95 cmChiều rộng khi mở cánh tủ: 106 cmĐộ dầy thân vỏ: 1.2 mm
5Bộ tô-vít đóng 10 chi tiết215-41-15010-0 hoặc tương đương4BộGồm 10 chi tiết chuyên dùng đóng các loại ốc vít, bu lông tự động, mà không cần vặn ốc vít thủ công.
6Pan-me đo trong cơ khí145-186 hoặc tương đương2Cái Dải đo: 25-50mm, độ chính xác: ±6µm; độ chia: 0,01mm;
7Pan-me đo trong cơ khí dạng ống nối137-202 hoặc tương đương2CáiDải đo: 50-300mm, độ chính xác: ±6µm; độ chia 0,01mm.
8Pan-me đo ngoài cơ khí104-139A hoặc tương đương2CáiDải đo: 0-100mm, độ chính xác: ±6µm; độ chia: ±0,01mm.
9Pan-me đo ngoài cơ khí104-140A hoặc tương đương2CáiDải đo: 100-200mm, độ chính xác: ±6µm; độ chia: 0,01m.
10Pan-me đo ngoài cơ khí104-141A hoặc tương đương2CáiDải đo: 200-300mm, độ chính xác: ±6µm; độ chia: 0,01m.
11Thước đo độ sâu cơ khí527-103 hoặc tương đương1CáiDải đo: 0-300mm, độ chia: 0,02m, độ chính xác: ±0,04mm.
12Thước kẹp cơ khí530-118 hoặc tương đương4CáiDải đo: 0-300mm, độ chia: 0,02m, độ chính xác: ±0,03mm.
13Đồng hồ so cơ khí2046A hoặc tương đương1CáiDải đo: 0-10mm, độ chia: 0,01mm, độ chính xác: ± 13µm.
14Puly máy nén khí1CáiDùng cho máy nén khí 2HP, Φ400mm
15Dây cáp lụa40MétФ10, có bọc nhựa
16Bộ dây hơi tự rútHR-708C hoặc tương đương3CuộnỐng hơi chịu áp suất tối đa: 300 psi; Đường kính dây hơi: 8x12mm; Chiều dài dây hơi: 9m.
17Súng xì khô 3 chức năngKP-SAB-501 hoặc tương đương3CáiĐầu điều chỉnh: dài 21mm, Φ2.5mm; Đường kính khí vào: 1/4"; Áp suất cao nhất: 1.0Mpa;
18Súng bơm hơi có đồng hồTAT11601 hoặc tương đương3BộÁp suất tối đa đồng hồ đo: 12bar;Đường kính khí ra: 1/4"; Chiều dài dây: 350mm;
19Búa đồng4CáiTrọng lượng 450g
20Giá để thiết bị6CáiKích thước: 1.800x1070x400 (mm);Chất liệu: Khung giá bằng thép V (25x25x2);Thiết kế 2 tầng, mặt giàn giá bằng thép tấm lót cao su; Chân cao 100mm;Sơn chống gỉ và phun sơn màu ghi.(có bản vẽ kèm theo).
21Trụ kê thiết bị8Cái(300x200x600) mm(có bản vẽ kèm theo).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->