Gói thầu: Mua sắm thay thế tổ máy nén dàn ngưng, bổ sung thiết bị giám sát và quản lý hệ thống bảo quản trong kho lưu trữ phim, máy bơm trong hệ thống phòng cháy chữa cháy kho phim Trung tâm Nghiên cứu và lưu trữ Điện Ảnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903402-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ LƯU TRỮ ĐIỆN ẢNH
Tên gói thầu Mua sắm thay thế tổ máy nén dàn ngưng, bổ sung thiết bị giám sát và quản lý hệ thống bảo quản trong kho lưu trữ phim, máy bơm trong hệ thống phòng cháy chữa cháy kho phim Trung tâm Nghiên cứu và lưu trữ Điện Ảnh
Số hiệu KHLCNT 20220824151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:00:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,842,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bịTối thiểu 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử-Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệTối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-Điện tử/ Tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ LƯU TRỮ ĐIỆN ẢNH
E-CDNT 1.2 Mua sắm thay thế tổ máy nén dàn ngưng, bổ sung thiết bị giám sát và quản lý hệ thống bảo quản trong kho lưu trữ phim, máy bơm trong hệ thống phòng cháy chữa cháy kho phim Trung tâm Nghiên cứu và lưu trữ Điện Ảnh
Mua sắm thay thế tổ máy nén dàn ngưng, bổ sung thiết bị giám sát và quản lý hệ thống bảo quản trong kho lưu trữ phim, máy bơm trong hệ thống phòng cháy chữa cháy kho phim Trung tâm Nghiên cứu và lưu trữ Điện Ảnh
75 Ngày
E-CDNT 3 NSSN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Văn hoa, Thể thao và Du lịch Số 51-53 Ngô quyền, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội Điện thoại: 024.39439232; Fax: 024.39439009 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tin học và công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM Đài Truyền hình Việt Nam Địa chỉ: Số 158, Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT: (028).3511.8280 Fax: (028).3511.8283 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH giải pháp phần mềm truyền thông ITV Địa chỉ: Phòng 702A, Tầng 7, Tòa nhà Central Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Q. Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ LƯU TRỮ ĐIỆN ẢNH , địa chỉ: Số 7 Phan Kế Bính, Phường ĐaKao, Quận 1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Văn hoa, Thể thao và Du lịch Số 51-53 Ngô quyền, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội Điện thoại: 024.39439232; Fax: 024.39439009 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ngoài các tài liệu yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g), nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, xuất xứ trong bảng phạm vi cung cấp. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm (nếu có): Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Phần mềm, nếu của Việt Nam, yêu cầu phải có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục Bản Quyền Tác Giả chứng nhận. - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. (Đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu; Trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính nhà sản xuất, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của nhà sản xuất).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Văn hoa, Thể thao và Du lịch Số 51-53 Ngô quyền, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội Điện thoại: 024.39439232; Fax: 024.39439009 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Văn hoa, Thể thao và Du lịch Số 51-53 Ngô quyền, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội Điện thoại: 024.39439232; Fax: 024.39439009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thay thế tổ máy nén dàn ngưng chuyên dụng cho kho phim công suất 15HP6bộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
2Lắp ống ga D34/12 (30m/dàn), phụ kiện180mTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Lắp van tiết lưu12vanTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Cáp điện 3x4mm230mTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Nạp Ga R22 (1 bình ga : 13,6 kg ga R22)6bìnhTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Động cơ loại 2 chu trình, 2 xylanh, hệ làm mát: Hút nước làm mát;Đường kính hành trình Pitong: 76x68 mm (2,99x2,68 inch); Dung tích xylanh: 617 cc (cm3); Công suất động cơ: 30 KW; loại nhiên liệu: Xăng không chì ( tối thiểu octan 87), mức tiêu thụ xăng: 13 lít/ giờ; Hệ xử lý nhiên liệu: Bộ chế hòa khí đơn tự động ngắt; Dung tích bình xăng: 18 lít; Dung tích tank chứa dầu: K lít.Kết nối khởi động: Điện và tay, gồm hệ thống hút và hệ thống mồi;Bơm loại một đường hút, Bơm ly tâm một tầng, Họng hút: JIS 3" (75 mm) - TC Nhật, BSP 4" (100mm) - TC Anh; Họng đẩy: JIS 2-1/2" (65 mm) - TC Nhật, BSP 2-1/2" (65mm) - TC Anh; Số lượng họng xả: Đơn -1; Van xả: Van phẳng.Trọng lượng khô: 85 Kg, Trọng lượng ướt: 101 Kg:Kích thước ngoài (Dài x Rộng x Cao): 700 x 620 x 730 mmCó chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan PCCC1BơmTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Máy bơm PCCC chạy điện 50 - 250AThân bằng gang, Trục máy bơm: Thép không gỉ AISI 304; Vỏ moto hợp kim nhôm sơn lớp chống ăn mòn.Nhiệt độ nước lên tới 90°C Chủng loại: Bơm công nghiệpCột áp: 90-71,7 mÁp suất vận hành max: 10 BarLưu lượng: 27-78 m3/hCông suất: 22,5 Kw /30 HPTrọng lượng: 149 KgỐng vào/ ra: 65/50 mm ( 2 1/2" /2 ")Nguồn điện: 3Pha / 50HzCấp độ chống nước IP 55Làm mát moto bằng cánh quạt gió; Đầu bơm gang đúc xử lý điện phân sơn lót chống ăn mòn; Cánh bơm bằng đồng đúc hoặc gang đúc không ăn mòn; Phớt: Ceramic/ carbon graphite/ NBR; Hệ làm kín zoăng vành mòn cơ khí; Rotor trục phớt thép không gỉ Inox 316 chống ăn mòn; Stator tấm thép silic chất lượng cao, 100% dây đồng nguyên chất; Động cơ 2 cực 2900 vòng/ Phút 380V/50HzChiều cao thân bơm H=405mm; Chiều dài thân bơm L=355mm; Chiều rộng thân bơm B=332 mm; Miệng hút DNa = 65 mm; Miệng đẩy DNm = 50mm; Công suất P2 nom = 22 kW (30HP); P1 max = 28,5 kW1BơmTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Ống thép mạ kẽm D100, dầy 4,2mm56mTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Ống thép mạ kẽm D75.6, dầy 4,5mm56mTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Van cổng ty chìm mặt bích nước D801cáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Van cổng ty chìm mặt bích nước D652cáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12Van cổng ty chìm mặt bích nước D501cáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Que hàn 4mm1KgTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Mặt bích thép dầy 10mm, DN1508cáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Khung thép giá đỡ máy bơm -Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6m100KgTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ điện động lực máy bơm1tủTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Thiết bị điện tử chuyên dùng giám sát và quản lý trung tâm2BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Phần mềm ứng dụng đồng bộ1SoftwareTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Cáp tiêu chuẩn: IE FC GP 4X2 - 4X2X0,5/1,0 GN, Đường kính cáp 8mm, Nhiệt độ làm việc: - 40oC - +85oC, độ bền TC IEC 60332-3-24, phạm trù cat6, Độ dài cho phép truyền tín hiệu 100 Mbit/s: 100m; Độ dài truyền tín hiệu 1000 Mbit/s: 100m350mTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Đầu rắc cáp:Thông số kt: IE FC RJ45 180 4x2, 10/100/1000 Мbiт/s18cáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Cáp cài đặt 1.5 m 6ES7468-1BB50-0AA0 Thông số kt: IE FC RJ45 180 4x2, 10/100/1000/10000 Мbiт/s3cápTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Nhân công cài đặt, tích hợp hệ thống bằng các phần mềm RS Logix, RS VIEW, RSLINX3hệTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bịTối thiểu 02 người 2 -Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử-Viễn thông53
2 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệTối thiểu 01 người 1 -Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-Điện tử/ Tự động hóa53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->