Gói thầu: Mua vật tư, trang bị phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tham mưu/Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, trang bị phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:43:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tham mưu/Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, trang bị phục vụ công tác chuyên môn Mua vật tư, trang bị phục vụ công tác chuyên môn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ảnh Canon 7D(Body) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Một số tiêu chuẩn chủ yếu gồm:Thông số kỹ thuật máy ảnh: Canon EOS 7DHãng sản xuất: CanonLoại máy ảnh (Body type): Mid-size SLRĐộ lớn màn hình LCD (inch): 3.0 inchMegapixel (số điểm ảnh): 18 MegapixelKích thước cảm biến (Sensor size): APS-C (22.3 x 14.9 mm)Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor): CMOSĐộ nhạy sáng (ISO): Automatically set, ISO 100-6400 (in 1/3-stop or 1-stop increments)Độ phân giải ảnh lớn nhất: 5184 x 3456Tốc độ chụp (Shutter Speed): 30 - 1/8000 secLấy nét tay (Manual Focus): CóLấy nét tự động (Auto Focus): CóKích cỡ máy (Dimensions): 148.2 x 110.7 x 73.5mmTrọng lượng Camera: 820gHàng chính hãng có tem niêm yết của nhà phân phối chính thức trên sản phẩm và Phiếu bảo hành của nhà phân phối chính thức phát hànhCó CO, CQ đối với hàng nhập khẩuBảo hành theo quy định của nhà sản xuất | ||
| 2 | Máy ảnh Canon 6D-Mark II (Body) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Một số tiêu chuẩn chủ yếu gồm:Cảm biến: 26.2 MP, full-frame, 6.240 x 4.160 pixelBộ xử lý hình ảnh: DIGIC 7Màn hình: LCD 3" cảm ứng, Clear View II, xoay và lật nhiều hướngISO: 100 - 40.000Tốc độ màn trập: 1/4.000 giâyChụp liên tiếp: 6,5 fpsCảm biến đo sáng: 7560-pixel RGB+IR (tương tự EOS 80D)Quay phim: Full HD 1.920 x 1.080 pixel @ 60 fps / 30 fps / 24 fpsKết nối: Wi-Fi chuẩn n, Bluetooth 4.1 LE, NFC, GPS + GLONASS + QZSSGiao tiếp: USB 2.0, HDMI mini (type C), microphone, đèn flashThẻ nhớ: SD (SDHC/SDXC) UHS-IKích thước: 144.0 x 110.5 x 74.8mmKhối lượng: 685g (thân máy) - 765g (+ pin và thẻ nhớ)Hàng chính hãng có tem niêm yết của nhà phân phối chính thức trên sản phẩm và Phiếu bảo hành của nhà phân phối chính thức phát hànhCó CO, CQ đối với hàng nhập khẩuBảo hành theo quy định của nhà sản xuất | ||
| 3 | Ống kính Lens EF-S 18-200mm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Một số tiêu chuẩn chủ yếu gồm:Ngàm EF-STiêu cự tương đương: 29-320mm (định dạng 35mm)Khẩu độ: F/3.5-36Thấu kính UD và phi cầuHệ thống ổn định hình ảnh quang học ISLớp tráng phủ Super SpectraLá khẩu trònKhoảng cách lấy nét gần nhất 45cmĐường kính Filter 72mmHàng chính hãng có tem niêm yết của nhà phân phối chính thức trên sản phẩm và Phiếu bảo hành của nhà phân phối chính thức phát hànhCó CO, CQ đối với hàng nhập khẩuBảo hành theo quy định của nhà sản xuất | ||
| 4 | Ống kính Lens EF 24-70mm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Một số tiêu chuẩn chủ yếu gồm:Góc Ngắm (Chéo): 84°~34°Góc Ngắm (Ngang): 74°~29°Góc Ngắm (Dọc): 53°~19°30′Khoảng Cách Lấy Nét Gần Nhất (m, ft): 0.38/1.25Kết cấu (thấu kính, nhóm): 13-18Đường Kính x Chiều Dài (mm) (xấp xỉ): 88.5 x 113.0Xích Độ: 0Hệ Thống Truyền Động: USM loại vòng trònKích Thước Kính Lọc (mm): 82Độ Phóng Đại Tối Đa (x): 0.21Khẩu Độ Tối Thiểu: 22Số Lá Khẩu: 9Chống Bụi và Chống Ẩm: Được hỗ trợTrọng lượng (g) (xấp xỉ): 805Hàng chính hãng có tem niêm yết của nhà phân phối chính thức trên sản phẩm và Phiếu bảo hành của nhà phân phối chính thức phát hànhCó CO, CQ đối với hàng nhập khẩuBảo hành theo quy định của nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi