Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ chuyên môn của Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ chuyên môn của Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903437 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:15:00 đến ngày 2022-09-12 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt màn hình Led, thiết bị âm thanh và bàn ghế. Yêu cầu: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chứng minh bằng văn bản(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ chuyên môn của Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Tuyên Quang Mua sắm thiết bị phục vụ chuyên môn của Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Tuyên Quang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư tỉnh Tuyên Quang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 04, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xúc tiến đầu tư và Tổng hợp, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xúc tiến đầu tư và Tổng hợp, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED cố định trong nhà P2.0 (kích thước 2m x 4m) | Kích thước module: 320mm x 160mmKích thước cabinet: 480*640mm (Tùy chọn)Khoảng cách điểm ảnh: 2.00mmCấu tạo điểm ảnh: 1R 1G 1BĐộ phân giải màn hình: 250,000 điểm ảnh/m2Phương thức quét: 1/40sĐộ sáng: ≥ 600cd/m2Góc nhìn: ≥160° (Ngang); ≥140° (Dọc)Số màu hiển thị tối đa: 281,000 tỷ màuTần số làm mới: ≥1920 Hz, ≥3840Hz (Tùy chọn)Tần số khung hình: 60HzKhoảng cách nhìn tối ưu: ≥ 2mMức độ hiệu chỉnh: 14-16 bitCông suất tối đa: 800W/m2 | m2 | 8 | |
| 2 | Bộ điều khiển màn hình | - Hỗ trợ 1920 x 1200 @60Hz, 1920 x 1080@60Hz, hỗ trợ HDCP- Hỗ trợ cổng kết nối DVI/VGA/HDMI/USB | Bộ | 1 | |
| 3 | Hệ thống điện - Tín hiệu | - Aptomat 3 pha , 1 pha, hộp điện , tủ điện- Dây mạng điều khiển cat5e, dây điện nội bộ | Bộ | 1 | |
| 4 | Hoàn thiện màn hình | Khung giá đỡ sắt hộp mạ kẽm 2x4cm, 2x2cm Gia cố màn hình chắc chắn theo vị trí lắp đặtBo viền aluminium trong nhàVận chuyển/ nhân công lắp đặt | Gói | 1 | |
| 5 | Loa audio | Công suất 450W-8Ω ( 1 bass 30 + 1 treble 44 ) | Đôi | 1 | |
| 6 | Cục đẩy MK acoustic V 4.8 . 4 kênh | Công suất 800w/1 kênh .(kéo loa full) | Cái | 1 | |
| 7 | Cục đẩy | Công suất 1000w/2 kênh.( kéo loa subas) | Cái | 1 | |
| 8 | Bộ hòa âm digital ( vang số ) | Tạo hiệu ứng âm thanh chất lượng | Cái | 1 | |
| 9 | Bộ quản lý nguồn | cổng 16A | Cái | 1 | |
| 10 | Tủ máy bảo quản 12U | Tủ máy bảo quản 12U chuyên nghiệp | Cái | 1 | |
| 11 | Dây loa 2x2.5 | Dây loa 2x2.5 | m | 200 | |
| 12 | Jax loa+ jax kết nối canon-jax canon | Jax loa+ jax kết nối canon-jax canon kết nối micro không dây | Bộ | 1 | |
| 13 | Ghế Nỉ | Khung gỗ xoan, mút dầy 10cm, nỉ nhập khung gỗ xoan, mút dầy 10cm, nỉ nhập khẩu kích thước:KT 150 cm x 70cm x 80cm | Cái | 14 | |
| 14 | Ghế Da | Khung gỗ xoan, mút dầy 10cm, da simily nhập khẩu kích thước:KT: 700cm x 70cm x 80 cm | Cái | 4 | |
| 15 | Bàn uống nước khung sắt, mặt bàn gỗ công nghiệpKT :(1,5 x 1,5) m | Bàn uống nước khung sắt, mặt bàn gỗ công nghiệpKT :(1,5 x 1,5) m | Cái | 4 | |
| 16 | Bàn uống nước khung sắt, mặt bàn gỗ công nghiệp KT:(1,5 x 0,7) m | Bàn uống nước khung sắt, mặt bàn gỗ công nghiệp KT:(1,5 x 0,7) m | Cái | 7 | |
| 17 | Thảm nỉ đế cao su (kích thước 9m * 20m) | Chất liệu: Vải nỉ ép cao cấp chống xùThiết kế: Mặt trên là mặt nỉ thô, mượt và êm. Mặt dưới là ma trận hạt nhựa cao cấp có tác dụng chống trượt- Màu sắc: Đen / Xám - Kích thước: 80x40cm, 90x45cm, 120x60cm | m2 | 180 | |
| 18 | Bục sân khấu (kích thước 3,0m * 5,0m) | Chất liệu: Gỗ tự nhiên, khung xương sắtMặt sân khấu trải thảm nỉ đến cao su | m2 | 15 | |
| 19 | Sub đơn bass 50 | Công suất 800w-4Ω | Đôi | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt màn hình Led, thiết bị âm thanh và bàn ghế. Yêu cầu: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chứng minh bằng văn bản(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi