Gói thầu: Kiểm định các loại máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Kiểm định các loại máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872785 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:06:00 đến ngày 2022-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,498,720 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định các loại máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 (đợt 5) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình khí chính tổ máy H1 Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 82 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 12 m3; Áp lực P: 77 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40oC). | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 2 | Bình khí thắng tổ máy H1 Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 18 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 15 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC). | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 3 | Bình dầu áp lực điều khiển cho van cầu tổ máy H1 Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2,235 m3; Áp lực P: 79 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2,235 m3; Áp lực P: 70 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC). | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 4 | Bình dầu áp lực điều khiển cho điều tốc tổ máy H1 Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 79 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 70 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC). | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 5 | Bình khí chính tổ máy H2 Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 82 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 12 m3; Áp lực P: 77 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC). | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 6 | Bình khí thắng tổ máy H2 Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 18 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 15 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC). | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Bình dầu áp lực điều khiển cho van cầu tổ máy H2 Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2,235 m3; Áp lực P: 79 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2,235 m3; Áp lực P: 70 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC). | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 8 | Bình dầu áp lực điều khiển cho điều tốc Tổ máy H2 Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 79 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 70 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC). | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 9 | Bình chứa khí nén 05-10-03Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC). | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 10 | Bình chứa khí nén 06-10-03Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC). | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 11 | Pa lăng nâng hạ cửa hạ lưu Thủy điện Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế: 5/5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5/5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 12 | Cổng trục hai dầm nâng hạ cửa chắn rác Thủy điện Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế: 2x8 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2x8 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 13 | Tời nâng cửa lấy nước Thủy điện Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế: 2x25 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2x25 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 14 | Cẩu gian máy Thủy điện Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế: 250/40/2x5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 250/40/2x5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 15 | Tời nâng cửa số 1 đập tràn Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 16 | Tời nâng cửa số 2 đập tràn Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 17 | Tời nâng cửa số 3 đập trànCác thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 18 | Tời nâng cửa số 4 đập tràn Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 19 | Tời nâng cửa số 5 đập tràn Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 20 | Cổng trục hai dầm cửa nhận nước Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 77/2/1 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 77/2/1 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 21 | Pa lăng nâng hạ cửa hạ lưu Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 22 | Cẩu gian máy Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 2x150/2x10 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2x150/2x10 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 23 | Cầu trục một dầm nâng hạ phòng Gis Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế: 3,2 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 3,2 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 24 | Thang máy Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế: 0,75 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 0,75 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 25 | Thang máy 1 Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 0,68 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 0,68 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 26 | Thang máy 2 Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 0,68 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 0,68 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 27 | Xe nâng hàng 5T - Hyster 5.00 Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Xe thang nâng người GENIE - AWP - 40S Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 0,136 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 0,136 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 29 | Xe cẩu KATO 30 tấnCác thông số kỹ thuật thiết kế: 30 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 30 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 30 | Pa lăng - 04SCC/PL1,0T (Kito)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 31 | Pa lăng - 05SCC/PL1,0T (Kito)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 32 | Pa lăng - 06SCC/PL2,0T (Kito)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 33 | Pa lăng - 07SCC/PL3,0T (FU.TI.BRA SNC)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 3,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 3,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 34 | Pa lăng - 10SCC/PL5,0T (FU.TI.BRA SNC)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 35 | Pa lăng - 11SCC/PL5,0T (Super-100)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 36 | Pa lăng - 12SCC/PL5,0T (Super-100)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 37 | Pa lăng - 13SCC/PL5,0T (Super-100)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 38 | Pa lăng - 14SCC/PL5,0T (Super-100)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 39 | Pa lăng - 15SCC/PL10,0T (FU.TI.BRA SNC)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 40 | Pa lăng - 16SCC/PL3,0T (Kobe)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 3,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 3,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 41 | Pa lăng - 17SCC/PL7,5T (Vital)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 42 | Pa lăng - 18SCC/PL7,5T (Kito)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 43 | Pa lăng - 19SCC/PL7,5T (Kito)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 44 | Pa lăng - 03SCĐ/PL1,0T (ATC)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 45 | Pa lăng - 04SCĐ/PL2,0T (Nitto)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 46 | Pa lăng - 05SCĐ/PL2,0T (N-Horse)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 47 | Pa lăng - 06SCĐ/PL10,0T (FU.TI.BRA SNC)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 48 | Pa lăng (Nitto) - 07SCĐ/PL2,0TCác thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 49 | Pa lăng (Nitto) - 08SCĐ/PL2,0TCác thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 50 | Pa lăng (Nitto) - 20SCC/PL2,0TCác thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 51 | Pa lăng - 17SCC/PL7,5T (Vital)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 52 | Pa lăng - 18SCC/PL7,5T (Kito)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 53 | Pa lăng - 19SCC/PL7,5T (Kito)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 54 | Pa lăng - 03SCĐ/PL1,0T (ATC)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 55 | Pa lăng - 04SCĐ/PL2,0T (Nitto)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 56 | Pa lăng - 05SCĐ/PL2,0T (N-Horse)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 57 | Pa lăng - 06SCĐ/PL10,0T (FU.TI.BRA SNC)Các thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 58 | Pa lăng (Nitto) - 07SCĐ/PL2,0TCác thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 59 | Pa lăng (Nitto) - 08SCĐ/PL2,0TCác thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 60 | Pa lăng (Nitto) - 20SCC/PL2,0TCác thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 61 | Đường ống từ bình khí chính cấp bình khí thắng H1- Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 82 kg/cm2; Nhiệt độ T: 77 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 22 mm; Chiều dài 1 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 62 | Đường ống từ bình khí chính cấp bình khí thắng H2- Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 82 kg/cm2; Nhiệt độ T: 77 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 22 mm; Chiều dài 1 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 63 | Đường ống từ bình khí thắng cấp các con đội thắng H1- Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 18 kg/cm2; Nhiệt độ T: 15 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 22 mm; Chiều dài 13 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 64 | Đường ống từ bình khí thắng cấp các con đội thắng H2- Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 18 kg/cm2; Nhiệt độ T: 15 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 22 mm; Chiều dài 13 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 65 | Đường ống nối thông 2 bình khí chính H1, H2 - Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 23 mm; Chiều dài 18 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 66 | Đường ống cấp khí chạy bù H1- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 90 mm; Chiều dài 20,6 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 67 | Đường ống cấp khí chạy bù H2- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 90 mm; Chiều dài 20,6 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 68 | Đường ống từ máy nén khí cấp bình khí chính H1- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 23 mm; Chiều dài 4,8 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 69 | Đường ống từ máy nén khí cấp bình khí chính H2- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 23 mm; Chiều dài 4,8 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 70 | Đường ống từ bình khí chính cấp bình dầu áp lực H1- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 14 mm; Chiều dài 3,6 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 71 | Đường ống từ bình khí chính cấp bình dầu áp lực H2- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 14 mm; Chiều dài 3,6 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 72 | Đường ống từ bình khí chính cấp bình khí phụ H1- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 23 mm; Chiều dài 15,3 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 73 | Đường ống từ bình khí chính cấp bình khí phụ H2Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 23 mm; Chiều dài 15,3 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 74 | Đường ống từ bình khí phụ cấp bình khí thắng H1- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 20 mm; Chiều dài 2 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 75 | Đường ống từ bình khí phụ cấp bình khí thắng H2- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 54 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 20 mm; Chiều dài 2 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 76 | Đường ống từ bình khí thắng cấp các con đội thắng H1- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 12 kg/cm2; Nhiệt độ T: 11 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 20 mm; Chiều dài 23,2 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 77 | Đường ống từ bình khí thắng cấp các con đội thắng H2- Đa MiCác thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 12 kg/cm2; Nhiệt độ T: 11 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 40 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 20 mm; Chiều dài 23,2 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 78 | Giàn giáo Tổ Cơ khí - Thủy công 1Các thông số kỹ thuật cơ bản (Chiều dài D: 1,62 m; Chiều rộng R: 1,28 m; Chiều cao H: 1,50 m; Trọng tải T: 250 kg/m2) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 79 | Ca nô Nhà máy Thủy điện Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật cơ bản (Chiều dài D: 4,7 m; Chiều rộng R: 1,89 m; Chiều cao mạn H: 1,3 m; Trọng tải T: 7 người; Máy M: 106 hp) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 80 | Ca nô Nhà máy Điện mặt trời Đa MiCác thông số kỹ thuật cơ bản (Chiều dài D: 4,7 m; Chiều rộng R: 1,89 m; Chiều cao mạn H: 1,6 m; Trọng tải T: 5 người; Máy M: 50 hp) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 81 | Cầu phao Nhà máy Điện mặt trời Đa MiCác thông số kỹ thuật cơ bản (Chiều dài D: 700 m; Chiều rộng R: 3 m; Chiều cao mạn H: 0,4 m; Trọng tải T: 80 kg) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 82 | Đèn chiếu sáng phòng nổ - Phòng ắc quy Hàm ThuậnCác thông số kỹ thuật cơ bản (Công suất P: 0,16 kW; Điện áp: 220 V; Dòng điện: 0,07 A) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 83 | Đèn chiếu sáng phòng nổ - Phòng ắc quy 1 Đa MiCác thông số kỹ thuật cơ bản (Công suất P: 0,16 kW; Điện áp: 220 V; Dòng điện: 0,07 A | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 84 | Đèn chiếu sáng phòng nổ - Phòng ắc quy 2 Đa MiCác thông số kỹ thuật cơ bản (Công suất P: 0,16 kW; Điện áp: 220 V; Dòng điện: 0,07 A | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 85 | Đèn chiếu sáng phòng nổ - Phòng ắc quy Trạm 110kV Nhà máy Điện mặt trời Đa MiCác thông số kỹ thuật cơ bản (Công suất P: 0,16 kW; Điện áp: 220 V; Dòng điện: 0,07 A | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 86 | Đèn chiếu sáng phòng nổ - Phòng ắc quy Trạm A Nhà máy Điện mặt trời Đa MiCác thông số kỹ thuật cơ bản (Công suất P: 0,16 kW; Điện áp: 220 V; Dòng điện: 0,07 A | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 87 | Đèn chiếu sáng phòng nổ - Phòng ắc quy Trạm B Nhà máy Điện mặt trời Đa MiCác thông số kỹ thuật cơ bản (Công suất P: 0,16 kW; Điện áp: 220 V; Dòng điện: 0,07 A | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Hàm Thuận - Đa Mi | Thiết bị | 1 | |
| 88 | Bình dầu điều khiển áp lực số 1 Thủy điện Đa NhimCác thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 89 | Bình dầu điều khiển áp lực số 2 Thủy điện Đa NhimCác thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 90 | Bình dầu điều khiển áp lực số 3 Thủy điện Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 91 | Bình dầu điều khiển áp lực số 4 Thủy điện Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 92 | Bình không khí nén số 1 Thủy điện Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 93 | Bình không khí nén số 2 Thủy điện Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 94 | Bình không khí nén hạ áp phục vụ sửa chữa (TANABE) Thủy điện Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 7 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 7 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 95 | Bình không khí nén số 1 hệ khí nén hạ áp Thủy điện Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 9 kg/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 7 kg/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 96 | Bình không khí nén số 2 hệ khí nén hạ áp Thủy điện Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 9 kg/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 7 kg/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 97 | Bình chịu áp lực máy phun cát Cơ khí Thủy công Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 8 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 98 | Máy nâng cửa đập tràn số 1 Các thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 99 | Máy nâng cửa đập tràn số 2 Các thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 100 | Máy nâng cửa đập tràn số 3 Các thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 101 | Máy nâng cửa đập tràn số 4 Các thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 102 | Cầu trục gian máy chính Thủy điện Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế: 120/30/5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 120/30/5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 103 | Máy nâng cửa thủy khẩu Các thông số kỹ thuật thiết kế: 22,4 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 22,4 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 104 | Máy nâng cửa chắn rác thủy khẩu Các thông số kỹ thuật thiết kế: 4,93 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 4,93 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 105 | Cầu trục gian máy Thủy điện Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế: 15 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 15 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 106 | Tời nâng cánh cống thượng lưu Các thông số kỹ thuật thiết kế: 6 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 6 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 107 | Tời nâng cửa xả hạ lưu Thủy điện Sông Pha (Mônôray) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 108 | Tời nâng cửa kênh dẫn hở Thủy điện Sông Pha số 1 (tời nâng 2 tang) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 109 | Tời nâng cửa kênh dẫn hở Thủy điện Sông Pha số 2 (tời nâng 2 tang) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 110 | Tời nâng hạ cửa van rơi nhanh Thủy điện Sông Pha số 1 Các thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 111 | Tời nâng hạ cửa van rơi nhanh Thủy điện Sông Pha số 2 Các thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 112 | Cầu trục lăn 2 dầm Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 113 | Tời điện 3,2 Tấn Các thông số kỹ thuật thiết kế: 3,2 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 3,2 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 114 | Xe cẩu (cầu TADANO) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 3,03 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 3,03 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 115 | Xe nâng hàng 5T (Đa Nhim) Hyster 5.00 Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 116 | Pa lăng - 01SCC/PL10,0T (Elephant) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 117 | Pa lăng - 02SCC/PL10,0T (Elephant) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 118 | Pa lăng - 03SCC/PL5,0T (Elephant) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 119 | Pa lăng - 04SCC/PL5,0T (Elephant) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 120 | Pa lăng - 05SCC/PL5,0T (N-Horse) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 121 | Pa lăng - 06SCC/PL5,0T (N-Horse) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 122 | Pa lăng - 07SCC/PL2,0T (Tiger) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 123 | Pa lăng - 08SCC/PL2,0T (Nitto) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 124 | Pa lăng - 09SCC/PL1,5T (Nitto) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 125 | Pa lăng - 10SCC/PL1,5T (Nitto) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 126 | Pa lăng - 12SCC/PL1,0T Elephant Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 127 | Pa lăng - 13SCC/PL1,0T (Nitto) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 128 | Pa lăng - 14SCC/PL1,0T (Nitto) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 129 | Pa lăng - 16SCC/PL5,0T (Elephant) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 130 | Pa lăng - 17SCC/PL5,0T (Kito) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 131 | Palăng-01SCĐ2/PL1,0T (Nitto) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 132 | Palăng-02SCĐ2/PL1,0T (Nitto) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 133 | Palăng-03SCĐ2/PL2,0T (Nitto) Các thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn; Các thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 134 | Đường ống khí nén cao cung cấp cho hệ thống dầu điều tốc H1 Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 86 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 12 mm; Chiều dài 64 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 135 | Đường ống khí nén cao áp cung cấp cho hệ thống dầu điều tốc H2 Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 86 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 12 mm; Chiều dài 48 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 136 | Đường ống khí nén cao áp cung cấp cho hệ thống dầu điều tốc H3 Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 86 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 12 mm; Chiều dài 32 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 137 | Đường ống khí nén cao áp cung cấp cho hệ thống dầu điều tốc H4 Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 86 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 12 mm; Chiều dài 16 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 138 | Đường ống khí nén hạ áp cấp khí nén phục vụ sửa chữa Đa Nhim Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 6,9 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 6 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 12 mm; Chiều dài 64 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 139 | Đường ống khí nén cao áp cung cấp hệ thống dầu điều tốc H1 Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 32 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 27 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 13 mm; Chiều dài 5 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 140 | Đường ống khí nén cao áp cung cấp hệ thống dầu điều tốc H2 Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 32 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 27 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 13 mm; Chiều dài 15 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 141 | Đường ống khí nén cao áp cung cấp hệ thống dầu điều tốc H3 Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 32 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 27 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 13 mm; Chiều dài 20 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 142 | Đường ống khí nén cao áp cung cấp hệ thống dầu điều tốc H4 Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 32 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 27 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 13 mm; Chiều dài 25 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 143 | Đường ống khí nén cao áp cung cấp hệ thống dầu điều tốc H5 Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 32 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 27 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 13 mm; Chiều dài 25 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 144 | Đường ống khí nén hạ áp cung cấp khí cho hệ thống thắng H1 Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 6 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 21 mm; Chiều dài 20 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 145 | Đường ống khí nén hạ áp cung cấp khí cho hệ thống thắng H2 Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 6 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 21 mm; Chiều dài 20 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 146 | Đường ống khí nén hạ áp cung cấp khí cho hệ thống thắng H3 Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 6 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 21 mm; Chiều dài 15 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 147 | Đường ống khí nén hạ áp cung cấp khí cho hệ thống thắng H4 Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 6 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 21 mm; Chiều dài 10 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 148 | Đường ống khí nén hạ áp cung cấp khí cho hệ thống thắng H5 Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 6 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 21 mm; Chiều dài 5 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 149 | Đường ống khí nén hạ áp cung cấp khí phục vụ sửa chữa Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 10 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 6 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 21 mm; Chiều dài 30 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 150 | Đường ống khí nén cao áp cung cấp khí cho hệ thống dầu điều tốc H5 Đa Nhim mở rộng Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 129 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 80 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 34 mm; Chiều dài 15 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 151 | Đường ống khí nén hạ áp cung cấp cho hệ thống khí thắng cơ H5 Đa Nhim mở rộng Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 11 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 9 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 12 mm; Chiều dài 20 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 152 | Đường ống khí nén hạ áp cung cấp cho hệ thống khí sửa chữa H5 Đa Nhim mở rộng Các thông số kỹ thuật thiết kế (Áp lực P: 11 kg/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Áp lực P: 9 kg/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Đường kính 34 mm; Chiều dài 50 m. | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 153 | Giàn giáo Tổ Điện 2Các thông số kỹ thuật cơ bản (Chiều dài D: 1,62 m; Chiều rộng R: 1,28 m; Chiều cao H: 1,50 m; Trọng tải T: 250 kg/m2) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 154 | Ca nô Nhà máy Thủy điện Đa NhimCác thông số kỹ thuật cơ bản (Chiều dài D: 4,7 m; Chiều rộng R: 1,9 m; Chiều cao mạn H: 0,7 m; Trọng tải T: 5 người; Máy M: 60 hp) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 155 | Đèn chiếu sáng phòng nổ - Phòng ắc quy nhà máy Đa NhimCác thông số kỹ thuật cơ bản (Công suất P: 0,16 kW; Điện áp: 220 V; Dòng điện: 0,07 A) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 | |
| 156 | Đèn chiếu sáng phòng nổ - Phòng ắc quy nhà máy Sông PhaCác thông số kỹ thuật cơ bản (Công suất P: 0,16 kW; Điện áp: 220 V; Dòng điện: 0,07 A) | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Khu vực Đa Nhim - Sông Pha | Thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi