Gói thầu: Bảo trì trang thiết bị y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Bảo trì trang thiết bị y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855062 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:33:00 đến ngày 2022-09-12 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 311,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là571.350.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: Là hợp đồng bảo trì trang thiết bị y tế.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng), hóa đơn đóng dấu sao y công ty. Trường hợp chưa thanh lý thì phải có chứng minh hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 498.640.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Khoa học, quản trị kinh doanh hoặc tài chính kế toán, Điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư Điện, Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì trang thiết bị y tế năm 2022 Bảo trì trang thiết bị y tế năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Nhà thầu phải nộp đầy đủ các biểu mẫu (trừ các biểu mẫu không áp dụng) theo chương IV của E-HSMT. + Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021) + Giấy xác nhận không còn nợ đọng thuế tính tới thời điểm nhà thầu tham dự gói thầu. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành ( Tất cả là bản sao chứng thực, trừ hóa đơn đóng dấu công ty) +Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của gói thầu. Về nhân sự chủ chốt cung cấp bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đóng dấu công ty của nhân sự kê khai. + Các tài liệu lien quan khác khi có yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải có xác nhận cho mỗi hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (cho các hợp đồng tương tự đề xuất) để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: Bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây nhất từ 2019-2021. - Các nội dung khác của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Quách Hữu Trung - Giám đốc, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện cơ kỹ thuật số.MD:Viking quest 2CH | - Kiểm tra điện cực.- Kiểm tra hệ thống kết nối với máy tính- Vệ sinh toàn bộ máy | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 2 | Máy đo điện não KT88 | - Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ dây điện cực- Kiểm tra vệ sinh hệ thống máy tính, máy in.- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 3 | Hệ thống nội soi dạ dày-đại tràng(nguồn sángXenon) | - Kiểm tra bộ tăng sáng- Bảo dưỡng hệ thống truyền hình ảnh- Bảo dưỡng và hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật của mạch điện tử- Vệ sinh ống nội soi- Vệ sinh toàn bộ máy | ht | 1 | 2lần/năm |
| 4 | Máy nước cất 2 lần. MD: WSC/ 4D | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra các điện trở đốt- Kiểm tra độ rò rỏ điện, và lưu lượng nước cất- Vệ sinh toàn bộ máy | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 5 | Máy đo điện tim gắng sức. MD: PCE-200 | - Kiểm tra mạch đo nhịp tim.- Kiểm tra thảm chạy bộ- Kiểm tra hệ thống máy tính, máy in- Vệ sinh toàn bộ máy. | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 6 | Máy đo chức năng hô hấp KoKo SX 1000; SN:1904K4134 | - Kiểm tra hệ thống kết nối.- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 7 | Máy thở xâm nhập và ko xâm nhập tích hợp máy nén khí trong | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 8 | Máy thở xâm nhập VFS-410 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 9 | Máy thở xâm nhập và ko xâm nhập tích hợp máy nén khí trong | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 10 | Máy sắc thuốc 24 bếp MD: ST-24 | - Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật của máy- Kiểm tra điện trở đốt- Hiệu chỉnh bộ thời gian- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 11 | Máy sắc thuốc đóng bao BZY 150K11X, Tianjn Sanyan | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra các điện trở đốt- Kiểm tra độ rò rỏ điện- Kiểm tra lưu lượng thuốc vào túi- Hiệu chỉnh nhiệt độ đóng gói- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 12 | Máy sắc thuốc đóng gói tự động.MD: SCR 2000 | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra các điện trở đốt- Kiểm tra độ rò rỏ điện- Kiểm tra lưu lượng thuốc vào túi- Hiệu chỉnh nhiệt độ đóng gói- Vệ sinh toàn bộ máy | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 13 | Máy siêu âm đen trắng Aloka SSD 1100+ máy in Sony | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra thông số nhận hình ảnh- Bảo dưỡng đầu dò- Bảo dưỡng cáp truyền dữ liệu hình ảnh lên màn hình- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 14 | Máy sốc tim 2 pha TEC 7731K | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm pad đánh sốc- Kiểm tra độ an toàn về điện- Kiểm tra pin lưu điện- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 15 | Máy thở cao tần (kèm máy nén khí).MD: 3100B | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 16 | Máy thở chức năng cao xâm nhập và không xâm nhập E | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 17 | Máy thở chức năng xâm nhập và không xâm nhập V680 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 18 | Máy thở đa năng Hamilton C2 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 19 | Máy thở hồi sức tích cực cao cấp Extend XT;SN:3024 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 20 | Máy thở Nellcor Puritan Bennett 840; SN:3512201192 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 21 | Máy thở oxy dòng cao MEK-ICS HFT700 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 2 | 2lần/năm |
| 22 | Máy thở xách tay kèm van PEEP.MD: Monnal T60 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 23 | Máy thở xách tay MEK-ICS MTV1000 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 2 | 2lần/năm |
| 24 | Máy thở xâm nhập VFS-410 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 4 | 2lần/năm |
| 25 | Máy soi cổ tử cung JDJ-B; SN: SMYD0030TK17003 | - Kiểm tra hệ thống ống soi- Kiểm tra nguồn sáng-Vệ sinh toàn bộ máy | bộ | 1 | 2lần/năm |
| 26 | Máy soi khám trĩ | - Kiểm tra ống chiếu quang học- Kiểm tra nguồn sáng-Vệ sinh toàn bộ máy | Cái | 1 | 2lần/năm |
| 27 | Dao mổ điện Excell-400MCD | - Kiểm tra cáp đầu ra dao mổ điện và điện cực- Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra độ nhạy của bi đan- Kiểm tra hệ thống phát cao tần- Vệ sinh toàn bộ máy | Cái | 3 | 2lần/năm |
| 28 | Dao mổ điện 300W ESU-300E | - Kiểm tra cáp đầu ra dao mổ điện và điện cực- Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra độ nhạy của bi đan- Kiểm tra hệ thống phát cao tần- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 29 | Dao mổ điện cao tần LTTD350-2K1/03 | - Kiểm tra cáp đầu ra dao mổ điện và điện cực- Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra độ nhạy của bi đan- Kiểm tra hệ thống phát cao tần- Vệ sinh toàn bộ máy | máy | 1 | 2lần/năm |
| 30 | Dao mổ điện cao tần.MD:LPT 350S.SN:D18005 | - Kiểm tra cáp đầu ra dao mổ điện và điện cực- Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra độ nhạy của bi đan- Kiểm tra hệ thống phát cao tần- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 31 | Hệ thống Garo hơi tự động.MD: Tourniquet 9000 | - Kiểm tra độ rò khí- Kiểm tra pin- Kiểm tra áp lực bơm, xã- Vệ sinh toàn bộ máy | bộ | 1 | 2lần/năm |
| 32 | Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp 1288 HD - Stryker | - Kiểm tra và hiệu chỉnh bộ tăng sáng- Bảo dưỡng hệ thống truyền hình ảnh- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện tử- Vệ sinh ống nội soi phẫu thuật- Vệ sinh toàn bộ máy | bộ | 1 | 2lần/năm |
| 33 | Máy gây mê Fabius CE/Plus Drager | Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra các van bơm khí mê- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử | Cái | 1 | 2 lần/năm |
| 34 | Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng.MD:Tricam SLII | - Kiểm tra bộ tăng sáng- Bảo dưỡng hệ thống truyền hình ảnh- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện tử- Vệ sinh ống nội soi phẫu thuật- Vệ sinh toàn bộ máy | ht | 1 | 2lần/năm |
| 35 | Hệ thống rửa tay vô trùngTSS-40/Uni M | - Bảo dưỡng các van nước- Kiểm tra hệ thống khử vô trùng- Kiểm tra hệ thống dẫn nước- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 2 | 2lần/năm |
| 36 | Bàn + ghế khám và điều trị TMH - MD500U MD200C | - Kiểm tra hệ thống cơ khí- Bảo dưỡng và kiểm tra các thông số kỹ thuật của máy- Bơm dầu, mỡ cho hệ thống cơ khí- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 2 | 2lần/năm |
| 37 | Buồng đo thính lực cách âm 350 Series Maxi Sound | - Kiểm tra roăng cửa, độ kín của buồng- Vệ sinh toàn bộ buồng đo | bộ | 1 | 2lần/năm |
| 38 | Hệ thống khám và điều trị TMH DEC1211 - DUS1021 | - Kiểm tra hệ thống cơ khí- Bảo dưỡng và kiểm tra các thông số kỹ thuật của máy- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 39 | Kính hiển vi phẫu thuật Tai OM - 100T18/Ecleris-Mỹ | - Kiểm tra lau chùi vật kính, thị kính- Kiểm tra nguồn sáng- Kiểm tra hệ thống cơ khí- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 40 | Máy đo thính lực AS5 AOM | - Kiểm tra độ nhạy điện cực sensor- Kiểm tra pin lưu điện- Kiểm tra tầng số HZ- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 41 | Máy đo thính lực, nhĩ lượng. MD: SOD100497 | - Kiểm tra độ nhạy điện cực sensor- Kiểm tra pin lưu điện- Kiểm tra tầng số HZ- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 42 | Ghế khám mắt BELMONT - MAC 150E | - Kiểm tra hệ thống nâng, hạ ghế- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 43 | Ghế khám và điều trị răng Adee - Performer | - Kiểm tra hệ thống dây nước - Kiểm tra hệ thống dây hơi- Bảo dưỡng các van nước vào và nước ra- Kiểm tra các tay khoan- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh hệ thống hút nước bọt | bộ | 2 | 2lần/năm |
| 44 | Ghế máy nha khoa Clesta II, SN: AD21C0044 | - Kiểm tra hệ thống dây nước - Kiểm tra hệ thống dây hơi- Bảo dưỡng các van nước vào và nước ra- Kiểm tra các tay khoan- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 45 | Ghế nha khoa ADEC 200 SYSTEM | - Kiểm tra hệ thống dây nước - Kiểm tra hệ thống dây hơi- Bảo dưỡng các van nước vào và nước ra- Kiểm tra các tay khoan- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 46 | Hệ thống máy nha khoa.MD:ADEC PERFORMER | - Kiểm tra hệ thống dây nước - Kiểm tra hệ thống dây hơi- Bảo dưỡng các van nước vào và nước ra- Kiểm tra các tay khoan- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 47 | Máy đo khúc xạ tự động và độ cong giác mạc .MD:TSRK 1000P | - Kiểm tra têu cự- Kiểm tra bàn trượt- Kiểm tra nguồn sáng- Vệ sinh toàn bộ máy | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 48 | Máy đo thị lực điện tự động TAKAGI - CP40 | - Kiểm tra nguồn sáng- Kiểm tra mạch điện tử- Kiểm tra hệ thống cơ khí- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 49 | Nồi hấp tiệt trùng(16 lít) - model SA 232 | - Kiểm tra hệ thống áp lực, buồng đốt.- Kiểm tra đồng hồ áp lực, đồng hồ nhiệt độ và thời gian- Kiểm tra valse an toàn- Vệ sinh buồng hấp- Bảo dưỡng mạch điện điều khiển nồi hấp- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 50 | Sinh hiển vi khám mắt CARL ZEISS - SL115 | - Vệ sinh các vật kính- Kiểm tra độ sáng của đèn- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 51 | Sinh hiển vi khám mắt.MD: SL-D2 | - Vệ sinh các vật kính- Kiểm tra độ sáng của đèn- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 52 | Máy đo chức năng hô hấp kèm phụ kiện Spirolab | - Kiểm tra đầu dò- Kiểm tra hệ thống kết nối máy in- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 53 | Máy siêu âm định lượng gan. MD: FibroScan530 Compact | - Kiểm tra đầu dò siêu âm- Kiểm tra mạch điện tử- Kiểm tra độ phân giải màn hình- Vệ sinh toàn bộ máy | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 54 | Máy sốc tim có tạo nhịp TEC 7631K | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm pad đánh sốc- Kiểm tra độ an toàn về điện- Kiểm tra pin lưu điện- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 55 | Máy tầm soát xơ vữa động mạch BP-203RPE III | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra thông số nhận hình ảnh- Bảo dưỡng cáp truyền dữ liệu hình ảnh lên màn hình- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 56 | Máy thở chức năng cao xâm nhập và không xâm nhập T | - Bảo dưỡng sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Bảo dưỡng màn hình hiển thị- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 57 | Máy thở hồi sức tích cực cao cấp Extend XT;SN:2983 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 58 | Máy thở xách tay kèm van PEEP.MD: Monnal T60 | - Kiểm tra sensor oxi- Hiệu chỉnh các thông số tiêu chuẩn- Kiểm tra lưu lượng khí tại từng thời điểm- Kiểm tra độ rò rỉ khí- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 59 | Nồi hấp 53 lít kiểu đứng SS-325 TOMY | - Kiểm tra hệ thống áp lực, buồng đốt.- Kiểm tra đồng hồ áp lực, đồng hồ nhiệt độ và thời gian- Kiểm tra valse an toàn- Vệ sinh buồng hấp- Bảo dưỡng mạch điện điều khiển nồi hấp- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 2 | 2lần/năm |
| 60 | Nồi hấp tiệt trùng 75l - LSB75 | - Kiểm tra hệ thống áp lực, buồng đốt.- Kiểm tra đồng hồ áp lực, đồng hồ nhiệt độ và thời gian- Kiểm tra valse an toàn- Vệ sinh buồng hấp- Bảo dưỡng mạch điện điều khiển nồi hấp- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 61 | Kính hiển vi hai mắt CX21 | - Vệ sinh các vật kính- Kiểm tra độ sáng của đèn- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 3 | 2lần/năm |
| 62 | Máy cất nước 2 lần A 4000 D | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra các điện trở đốt- Kiểm tra độ rò rỏ điện, và lưu lượng nước cất- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 63 | Máy li tâm ROTOFIX 32A | - Kiểm tra hệ thống motor quay ly tâm- Kiểm tra chổi than- Bảo dưỡng hệ thống chống lắc- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 64 | Máy ly tâm máu EBA 20 | - Kiểm tra hệ thống motor quay ly tâm- Kiểm tra chổi than- Bảo dưỡng hệ thống chống lắc- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 3 | 2lần/năm |
| 65 | Tủ an toàn sinh học cấp II LCB-1203B-A2;2019112102 | - Kiểm tra hệ thống gas- Vệ sinh các khay đựng hóa chất- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 66 | Tủ an toàn sinh học LV-BCS09;SN:BCS09-028;…-198 | - Kiểm tra đèn cực tím- Kiểm tra quạt hút- Kiểm tra tấm lọc- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 2 | 2lần/năm |
| 67 | Tủ hút khí độc XL-8104 ERLAB | - Kiểm tra motor hút- Kiểm tra áp lực khí hút- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 68 | Kính hiển vi 3 đường quang có chụp ảnh CX41, SC35 | - Vệ sinh các vật kính- Kiểm tra độ sáng của đèn- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 69 | Kính hiển vi 3 mắt kèm camera CX23 LEDRFS1 | - Vệ sinh các vật kính- Kiểm tra độ sáng của đèn- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | bộ | 1 | 2lần/năm |
| 70 | Máy đảo bệnh phẩm CITALDEL1000 | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 71 | Máy li tâm thường Hettich 8 ống.MD:EBA 200 | - Bảo dưỡng hệ thống truyền động tốc độ cao- Kiểm tra bộ chổi than- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 72 | Máy nhuộm tiêu bản VARISTAIN 24-4K | - Vệ sinh bồn nhuộm tiêu bản- Bảo dưỡng các điện trở gia nhiệt sấy tiêu bản- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 73 | Tủ hút khí độc XL-8104 ERLAB | - Kiểm tra motor hút- Kiểm tra áp lực khí hút- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 74 | Máy in phim khô DRYSTAR AXYS | - Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng hệ thống điện tử.- Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng hệ thống cơ khí.- Vệ sinh, sao lưu, calibration phần mềm và chức năng in của máy.- Vệ sinh toàn bộ máy | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 75 | Máy in phim khô kỹ thuật số. MD:DRYSTAR 5302,SN:43648 | - Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng hệ thống điện tử.- Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng hệ thống cơ khí.- Vệ sinh, sao lưu, calibration phần mềm và chức năng in của máy.- Vệ sinh toàn bộ máy | máy | 1 | 2lần/năm |
| 76 | Máy in phim khô y khoa laser Drypix Plus(Fujifilm) | - Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng hệ thống điện tử.- Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng hệ thống cơ khí.- Vệ sinh, sao lưu, calibration phần mềm và chức năng in của máy.- Vệ sinh toàn bộ máy | máy | 1 | 2lần/năm |
| 77 | Máy siêu âm xách tay màu Ecube I7; J02579; 2019 | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra thông số nhận hình ảnh- Bảo dưỡng đầu dò- Bảo dưỡng cáp truyền dữ liệu hình ảnh lên màn hình- Vệ sinh toàn bộ máy | máy | 1 | 2lần/năm |
| 78 | Máy X-Quang di động (Shimadzu) MUX - 10 | - Bảo dưỡng hệ thống cơ khí.- Kiểm tra độ rò điện dây cao áp- Kiểm tra và hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật.- Kiểm tra hệ thống lưu điện- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vào mỡ cách điện cao áp- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 79 | Máy X-Quang nha khoa Oralix AC | - Bảo dưỡng hệ thống cơ khí.- Kiểm tra và hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật.- Kiểm tra hệ thống lưu điện- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 80 | Thiết bị X-quang số hóa (DR)Axiom Multix M/Simenns | - Bảo dưỡng phần mạch điện tử- Bảo dưỡng phần cao áp- Bảo dưỡng phần cơ khí- Hiệu chỉnh phần thông số kỹ thuật- Kiểm tra chất lượng hình ảnh.- Kiểm tra các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng.- Vệ sinh phần điện tử, quạt tản nhiệt.- Sao lưu dữ liệu- Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống kết nối truyền tải dữ liệu.- Vệ sinh khối quét IP.- Vệ sinh, bảo dưỡng khối xóa IP.- Tra mỡ cho các nhông, ru lô truyền động.- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 81 | Máy điện trị liệu đ.năng có thể đ.trị cho 2 b.nhân | - Bảo dưỡng các điện cực tiếp xúc- Kiểm tra tín hiệu tần số xung ra- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 82 | Máy điều trị bằng sóng xung kích.MD: Decell | - Bảo dưỡng điện cực đầu ra- Kiểm tra độ già của bóng đèn cao áp- Bảo dưỡng mạch cao áp- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 83 | Máy điều trị giảm đau cơ xương khớp.MD:EU-941 | - Bảo dưỡng các điện cực tiếp xúc- Kiểm tra tín hiệu tần số xung ra- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Vệ sinh toàn bộ máy | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 84 | Máy điều trị vi sóng - SMT-250 | - Bảo dưỡng điện cực đầu ra- Kiểm tra độ già của bóng đèn cao áp- Bảo dưỡng mạch cao áp- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 85 | Máy k.thích điện dòngTENS hai kênh.MD:TENS-120Z | - Bảo dưỡng các điện cực tiếp xúc- Kiểm tra tín hiệu tần số xung ra- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 2 | 2lần/năm |
| 86 | Máy kéo dãn cột sống thắt lưng. MD: 15562, 15615 | - Bảo dưỡng hệ thống cơ khí.- Bảo dưỡng động cơ, hệ thống nhông truyền động.- Bảo dưỡng các thông số cảm biến lực kéo- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | ht | 2 | 2lần/năm |
| 87 | Máy kích thích điện - SJ - 107 | - Bảo dưỡng các điện cực tiếp xúc- Kiểm tra tín hiệu tần số xung ra- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 88 | Máy laser điều trị.MD: LP50 | - Bảo dưỡng đầu bắn laser- Hiệu chỉnh tiêu điểm phát tia laser- Kiểm tra nguồn phát tia laser- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | chiếc | 1 | 2lần/năm |
| 89 | Máy siêu âm điều trị PHYSIOSON - EXPERT | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật- Bảo dưỡng đầu dò- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 90 | Máy siêu âm điều trị tần số 1&3MHz.MD:PHY..EVIDENT | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật- Bảo dưỡng đầu dò- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 91 | Máy sóng ngắn điều trị SW - 180 | - Bảo dưỡng điện cực đầu ra- Kiểm tra độ già của bóng đèn cao áp- Bảo dưỡng mạch cao áp- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 92 | Máy sóng ngắn điều trị.MD:PHYSIOTHERM-S | - Bảo dưỡng điện cực đầu ra- Kiểm tra độ già của bóng đèn cao áp- Bảo dưỡng mạch cao áp- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 93 | Máy trị liệu bằng sóng siêu âm. MD: Sonopuls 490 | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật- Bảo dưỡng đầu dò- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 94 | Máy trị liệu xoa bóp tuần hoàn khí.MD:WHF-324 | - Kiểm tra các khoang chứa khí của bao áp lực- Vệ sinh các van thông khí- Bảo dưỡng motor bơm khí và mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 95 | Máy trị liệu Laser Scan công suất cao.M:FisioLaserScanHP4 | - Bảo dưỡng đầu bắn laser- Hiệu chỉnh tiêu điểm phát tia laser- Kiểm tra nguồn phát tia laser- Bảo dưỡng mạch điện tử- Kiểm tra hệ thống quét scan vị trí- Vệ sinh toàn bộ máy | máy | 2 | 2lần/năm |
| 96 | Th.bị k.thích điện&giác hút.MD:H-3000S,N:F-01-2630 | - Bảo dưỡng các điện cực tiếp xúc- Kiểm tra tín hiệu tần số xung ra- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Bảo dưỡng hệ thống hút giác hơi- Vệ sinh toàn bộ máy | bộ | 1 | 2lần/năm |
| 97 | Thiết bị điện trị liệu tần số thấp Model Stim-2777 | - Bảo dưỡng các điện cực tiếp xúc- Kiểm tra tín hiệu tần số xung ra- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 98 | Thiết bị laser nội mạch.MD:GX-1000,N:2019650001 | - Bảo dưỡng đầu bắn laser- Hiệu chỉnh tiêu điểm phát tia laser- Kiểm tra nguồn phát tia laser- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 99 | Thiết bị siêu âm điều trị Ultrasound- 2776 | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật- Bảo dưỡng đầu dò- Bảo dưỡng các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 100 | Thiết bị từ trường trị liệu Model: Magnitomed 2000 | - Bảo dưỡng mạch điện tử- Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật- Bảo dưỡng các vòng từ trường- Kiểm tra công suất từ trường phát - Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 101 | Máy giặt vắt công nghiệp.MD: RC55, SN:L201809030 | -Vệ sinh lồng giặt- Kiểm tra các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Bảo dưỡng mạch điện tử- Bảo dưỡng van điện từ, van nước vào , nước xả- Vệ sinh toàn bộ máy | máy | 1 | 2lần/năm |
| 102 | Máy giặt vắt công nghiệp UWG 130 N10 MP05ELA00 | -Vệ sinh lồng giặt- Kiểm tra các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Bảo dưỡng mạch điện tử- Bảo dưỡng van điện từ, van nước vào , nước xả- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 103 | Máy giặt vắt liên hoàn UNIMAC - UW100 | - Vệ sinh lồng giặt- Kiểm tra các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Bảo dưỡng mạch điện tử- Bảo dưỡng van điện từ, van nước vào , nước xả- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 104 | Máy hấp tiệt trùng 450 lít.MD:PS/RSC/EH450 | -Kiểm tra hệ thống áp lực, buồng đốt.- Kiểm tra đồng hồ áp lực, đồng hồ nhiệt độ và thời gian- Kiểm tra các valse xả- Vệ sinh buồng sấy- Bảo dưỡng mạch điện điều khiển nồi sấy- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 105 | Máy sấy HUEBSCH - HT075 | - Vệ sinh buồng sấy- Bảo dưỡng và kiểm tra các thông số kỹ thuật của mạch điện điều khiển- Kiểm tra và hiệu chỉnh bộ cài đặt thời gian- Kiểm tra và cài đặt nhệt độ sấy- Bảo dưỡng mạch điện tử- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 2 | 2lần/năm |
| 106 | Máy sấy công nghiệp 60kg.MD:DTP-60 E COMFORT | - Kiểm tra hệ thống áp lực, buồng đốt.- Kiểm tra đồng hồ áp lực, đồng hồ nhiệt độ và thời gian- Kiểm tra valse an toàn- Vệ sinh buồng hấp- Bảo dưỡng mạch điện điều khiển nồi hấp- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
| 107 | Nồi hấp tiệt trùng Consolidated SR-24BMC | - Kiểm tra hệ thống áp lực, buồng đốt.- Kiểm tra đồng hồ áp lực, đồng hồ nhiệt độ và thời gian- Kiểm tra valse an toàn- Vệ sinh buồng hấp- Bảo dưỡng mạch điện điều khiển nồi hấp- Vệ sinh toàn bộ máy | cái | 1 | 2lần/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.7135E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là571.350.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: Là hợp đồng bảo trì trang thiết bị y tế.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng), hóa đơn đóng dấu sao y công ty. Trường hợp chưa thanh lý thì phải có chứng minh hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 498.640.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Khoa học, quản trị kinh doanh hoặc tài chính kế toán, Điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 5 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư Điện, Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành liên quan. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi