Gói thầu: Gói thầu số 02: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài Nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894143 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:31:00 đến ngày 2022-09-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 488,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là488.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 12 hoặc khác 12, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.928.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.691.136.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 20 năm kinh nghiệm, trình độ từ thạc sỹ trở lên có trình độ chuyên môn về khoa học môi trường;- Chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.- Đã và đang chủ trì/tham gia ít nhất 15 Hợp đồng của nhà thầu chính/nhà thầu đứng đầu liên danh về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận thuộc các quận của Hà Nội từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn đánh giá tác động môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường trước ngày 30/12/2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, đã và đang tham gia thực hiện ít nhất 02 gói thầu về báo cáo công tác bảo vệ môi trường tại các quận Hà Nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022 Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan thẩm quyền cấp phải bao bao gồm nội dung “Tư vấn lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường”. - Nhà thầu nộp kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 (môi trường không khí 100% chỉ tiêu theo yêu cầu; Nước mặt 100% chỉ tiêu theo yêu cầu) của nhà thầu, thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao báo cáo tài chính 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) của nhà thầu. - Bản sao Hợp đồng tương tự (Báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận thuộc Hà Nội) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu đã thực hiện ít nhất 12 gói thầu đứng tư cách nhà thầu chính, ký hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận, thuộc các quận Hà Nội. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc tờ khai quyết toán thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Hợp đồng liên danh hoặc thầu phụ (nếu có) - Bản sao biên bản bàn giao sản phẩm, nghiệm thu, thanh lý của ít nhất 12 gói thầu tương tự đã thực hiện từ năm 2019 đến năm 2021. - Thầu phụ cho gói thầu (nếu có), cụ thể là: Nhà thầu được phép sử dụng không quá 1 thầu phụ và đảm bảo thực hiện không quá 10% khối lượng công việc của tổng giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân; Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân; Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân; Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng mẫu phiếu điều tra kháo sát | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Phiếu | 7 | |
| 2 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn. Trung bình 02 người x 4 ngày/phường x 11 phường | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Người/ ngày | 88 | |
| 3 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở y tế. Trung bình 02 người x 10 ngày/phường x 11 phường | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Người/ ngày | 220 | |
| 4 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các khu dân cư tập trung. Trung bình 02 người x 8 ngày/phường x 11 phường | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Người/ ngày | 176 | |
| 5 | Điều tra khảo sát đánh giá tác động từ hoạt động giao thông đến môi trường. Trung bình 02 người x 6 ngày/phường x 11 phường | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Người/ ngày | 132 | |
| 6 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: pH | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 7 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Nhiệt độ | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 8 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Độ ôxi hòa tan (DO) | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 9 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Độ màu | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 10 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 11 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Nhu cầu ôxi hóa học (COD) | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 12 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Nhu cầu ôxi sinh hóa (BOD5) | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 13 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Nitrit (NO2-) | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 14 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Nitrat (NO3-) | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 15 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Nito Amoni (NH4+ - N) | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 16 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: E.coli | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 17 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Coliform | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 18 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Chất hoạt động bề mặt | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 19 | Lấy và phân tích mẫu nước mặt các ao, sông chính trên địa bàn quận. 01 lần x 5 vị trí, chỉ tiêu: Photphat (PO43-- P) | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường năm 2022 | Mẫu/Chỉ tiêu | 5 | |
| 20 | Không khí xung quanh. 2 vị trí x 01 lần, chỉ tiêu: Nhiệt độ | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu/Chỉ tiêu | 2 | |
| 21 | Không khí xung quanh. 2 vị trí x 01 lần, chỉ tiêu: Độ ẩm | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu/Chỉ tiêu | 2 | |
| 22 | Không khí xung quanh. 2 vị trí x 01 lần, chỉ tiêu: Vận tốc gió, hướng gió | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu/Chỉ tiêu | 2 | |
| 23 | Không khí xung quanh. 2 vị trí x 01 lần, chỉ tiêu: Bụi lơ lửng (TSP) | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu/Chỉ tiêu | 2 | |
| 24 | Không khí xung quanh. 2 vị trí x 01 lần, chỉ tiêu: Bụi chì (Pb) | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu/Chỉ tiêu | 2 | |
| 25 | Không khí xung quanh. 2 vị trí x 01 lần, chỉ tiêu: Bụi PM10 | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu/Chỉ tiêu | 2 | |
| 26 | Không khí xung quanh. 2 vị trí x 01 lần, chỉ tiêu: CO | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu/Chỉ tiêu | 2 | |
| 27 | Không khí xung quanh. 2 vị trí x 01 lần, chỉ tiêu: NO2 | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu/Chỉ tiêu | 2 | |
| 28 | Không khí xung quanh. 2 vị trí x 01 lần, chỉ tiêu: SO2 | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu/Chỉ tiêu | 2 | |
| 29 | Không khí xung quanh. 2 vị trí x 01 lần, chỉ tiêu: Độ ồn (Leq, Lmax, L50) | Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu/Chỉ tiêu | 2 | |
| 30 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường nước mặt | Hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường năm 2022 | Công | 35 | |
| 31 | Tính toán chất lượng nước hồ thông qua phương pháp chỉ số chất lượng nước mặt (WQI) Bộ Tài nguyên và Môi trường cho 03 hệ thống hồ, sông, mương trên địa bàn quận Thanh Xuân | Hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường năm 2022 | Công | 35 | |
| 32 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường không khí năm 2022 tại 02 điểm đo và kế thừa kết quả quan trắc môi trường tự động của thành phố Hà Nội năm 2022 | Hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường năm 2022 | Công | 35 | |
| 33 | Tính toán chỉ số chất lượng môi trường không khí AQI tại 02 điểm đo năm 2022 | Hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường năm 2022 | Công | 35 | |
| 34 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến đa dạng sinh học | Hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường năm 2022 | Công | 35 | |
| 35 | Tổng hợp về việc thực hiện các văn bản, hướng dẫn, quy chế, hương ước bảo vệ môi trường, quy định pháp luật, kết quả thanh tra, kiểm tra, thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường, các kết quả hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng,... | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022 | Công | 30 | |
| 36 | Đánh giá nguồn gây ô nhiễm môi trường từ khu dân cư tập trung trên địa bàn quận năm 2022 | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022: Kiếm soát nguồn ô nhiễm: | Công | 40 | |
| 37 | Đánh giá nguồn gây ô nhiễm từ hoạt động sản xuất tại các cơ sở công nghiệp trên địa bàn quận năm 2022 | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022: Kiếm soát nguồn ô nhiễm: | Công | 35 | |
| 38 | Đánh giá nguồn gây ô nhiễm môi trường từ hoạt động khám chữa bệnh trên địa bàn phường năm 2022 | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022: Kiếm soát nguồn ô nhiễm: | Công | 35 | |
| 39 | Đánh giá nguồn gây ô nhiễm từ hoạt động giao thông trên địa bàn quận năm 2022. | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022: Kiếm soát nguồn ô nhiễm: | Công | 35 | |
| 40 | Chất thải nguy hại | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022: Đánh giá tình hình phát sinh chất thải quận Thanh Xuân năm 2022. | Công | 35 | |
| 41 | Chất thải rắn sinh hoạt | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022: Đánh giá tình hình phát sinh chất thải quận Thanh Xuân năm 2022. | Công | 35 | |
| 42 | Chất thải rắn công nghiệp thông thường | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022: Đánh giá tình hình phát sinh chất thải quận Thanh Xuân năm 2022. | Công | 35 | |
| 43 | Xử lý ô nhiễm, cải thiện chất lượng môi trường: Quản lý, cải thiện chất lượng môi trường nước (lưu vực sông, nước mặt,...); Quản lý ô nhiễm, cải tạo, phục hồi môi trường đất; Quản lý, cải thiện chất lượng không khí; Số liệu về tình hình phát sinh, thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt trên địa bàn; Phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường: Các hoạt động phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong năm báo cáo, Kết quả thực hiện các hoạt động ứng phó sự cố môi trường, tổ chức ứng phó sự cố môi trường (số lượng các sự cố xảy ra trong năm và việc ứng phó, xử lý), Tổng hợp kết quả xử lý các thông tin phản ánh, kiến nghị của tổ chức và cá nhân về ô nhiễm môi trường trên địa bàn; Tổng hợp bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên, đa dạng sinh học: triển khai Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học; phát triển, mở rộng hệ thống di sản thiên nhiên, khu bảo tồn thiên nhiên và các danh hiệu quốc tế về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; tăng cường công tác bảo tồn loài hoang dã nguy cấp, nguy hiếm; quản lý nguồn gen và an toàn sinh học; phục hồi, phát triển hệ sinh thái tự nhiên | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022 | Công | 35 | |
| 44 | Đánh giá chung tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường quận Thanh Xuân năm 2022. | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022: | Công | 45 | |
| 45 | Mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp bảo vệ môi trường quận Thanh Xuân trong thời gian tới | Tình hình và kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường năm 2022: | Công | 45 | |
| 46 | TỔNG HỢP TÀI LIỆU XÂY DỰNG BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUẬN THANH XUÂN NĂM 2022 | Xây dựng báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Thanh Xuân năm 2022 | Báo cáo | 1 | |
| 47 | CHI PHÍ KHÁC (Hội thảo khoa học) | . | Gói | 1 | |
| 48 | CHI PHÍ KHÁC (Chi phí xăng xe, điện thoại, photocopy, in ấn, văn phòng phẩm,…) | . | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8866E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là488.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 12 hoặc khác 12, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.928.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.691.136.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì | 1 | Có ít nhất 20 năm kinh nghiệm, trình độ từ thạc sỹ trở lên có trình độ chuyên môn về khoa học môi trường;- Chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.- Đã và đang chủ trì/tham gia ít nhất 15 Hợp đồng của nhà thầu chính/nhà thầu đứng đầu liên danh về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận thuộc các quận của Hà Nội từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn đánh giá tác động môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường trước ngày 30/12/2017 | 20 | 4 |
| 2 | Cán bộ chủ chốt | 3 | Có bằng đại học trở lên, đã và đang tham gia thực hiện ít nhất 02 gói thầu về báo cáo công tác bảo vệ môi trường tại các quận Hà Nội | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi