Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903631-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ TRIỆU ĐỀ
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220835333
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 14:15:00 đến ngày 2022-09-12 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,593,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ (hoặc)(ii) số lượng hợp đồng khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡngthiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư / Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh). + Nhà thầu có Giấy ủy quyền được bảo trì trong thời gian bảo hành và sau thời gian bảo hành của nhà sản xuất cho thiết bị gói thầu này hoặc Thư cam kết sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho thiết bị của gói thầu này bởi đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam.+ Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải có thư cam kết của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam về việc sẽ cử đội ngũ cán bộ kỹ thuật chuyên môn, là nhân sự của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam thực hiện việc thi công, lắp đặt thiết bị của gói thầu này để đảm bảo đúng quy trình kỹ thuật lắp đặt của nhà sản xuất.+ Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND XÃ TRIỆU ĐỀ
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Mua sắm thiết bị thể dục thể thao ngoài trời cho Trung tâm văn hóa thể thao xã và khu thể thao 12 thôn trên địa bàn xã Triệu Đề
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Triệu đề – Địa chỉ: xã Triệu đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định giá thiết bị mua sắm: Công ty TNHH thẩm định giá – Đấu giá Vính Phúc (Đơn vị thẩm định giá); Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lập Thạch (Cơ quan thẩm định dự toán); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú; + Tư vấnthẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng HVP;


- Bên mời thầu: UBND XÃ TRIỆU ĐỀ , địa chỉ: XÃ TRIỆU ĐỀ, HUYỆN LẬP THẠCH, TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Triệu đề – Địa chỉ: xã Triệu đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã được kiểm toán; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, cùng: biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; - Nhà thầu đáp ứng năng lực, kỹ thuật, tài chính và được chấp thuận thương thảo phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT để chủ đầu tư đối chiếu, kiểm tra và trình được toàn khối lượng hàng mẫu trước ký thương thảo (Nếu chủ đầu tư yêu cầu hàng mẫu). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để phục vụ đối chiếu theo quy định hoặc yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình chấm xét thầu (nếu cần) và thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Thiết bị chào thầu phải nêu rõ: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật bằng tiếng Việt ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa). Ưu tiên những thiết bị được lắp ráp từ ít nguồn chi tiết, thiết bị nhất. - Các hàng hóa, thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh, giấy bảo hành theo từng hàng hóa, thiết bị, xuất xứ và Phải có giấy chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc các tiêu chuẩn tương đương (CO; CQ; Bản dịch Catalogue; Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt). - Đối với thiết bị là hàng sản xuất từ nhiều bộ phận, lắp ráp trong nước thì Nhà thầu cần nêu rõ: bộ phận nào sản xuất trong nước, bộ phận nào nhập khẩu (các bộ phận nhập khẩu phải có giấy từ chứng minh xuất xứ và chi tiết nhập khẩu kèm theo ....). - Thời gian bảo hành: từ 24 tháng trở lên. - Nhà thầu phải chứng minh hàng hóa hợp lệ của nhà thầu gồm: Hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với đơn vị cung cấp hàng hóa hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có chứng chỉ đại lý ủy quyền của nhà sản xuất, đơn vị nhập khẩu đối hàng hóa nhập khẩu. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đại lý cung cấp; Giấy chứng nhận xuất xưởng của từng sản phẩm ...; - Đối với hàng hóa, thiết bị do nhà thầu sản xuất phải cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu sau: + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu phù hợp với yêu cầu tiêu chuẩn của thiết bị. + Giấy chứng nhận hợp quy, Giấy chứng nhận hợp chuẩn; Giấy chứng nhận xuất xưởng của từng sản phẩm...; - Đối với hàng nhập khẩu nước ngoài nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin như sau: + Có Cam kết cung cấp đầy đủ Tờ khai hải quan, Packing list; Phiếu đóng gói của hàng hóa; Vận đơn (xác định đường vận chuyển của hàng hóa); Hợp đồng mua bán với đơn vị nhập khẩu (nước ngoài); Hóa đơn đơn vị cung cấp nhập khẩu (nước ngoài); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu có bản dịch tiếng Việt và công chứng. Phải xuất trình được những giấy tờ này kèm theo từng thiết bị, hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam,yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình,) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu phù hợp với yêu cầu tiêu chuẩn của thiết bị. - Nếu Nhà thầu không phải Nhà sản xuất, Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu được cung cấp thiết bị gói thầu này. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất. - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Triệu đề – Địa chỉ: xã Triệu đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân xã Triệu đề – Địa chỉ: xã Triệu đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xà đơn13bộ-Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước: 2300 * 220 * 2280mm dung sai +- 5% )-Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.-Kích thước cột trụ chính: φ90 × 2.5mm.-Kích thước dầm mang chính: φ34mm × 1250mm-Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.0m x 3,8m- Số người sử dụng: 02 người- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
2Máy tập lưng eo (nghiêng lắc phải trái)13bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước sản phẩm: 1021*807*1197mm dung sai +- 5% )- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước cột trụ chính: φ114 × 2.5mm - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,0m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
3Thiết bị tập lưng bụng13Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước sản phẩm: 1449*466*590mm dung sai +- 5% )- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 1,7m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
4Máy xoay toàn thân13Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước: 1500*500*1272mm dung sai +- 5% )- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước cột trụ chính: φ114 × 2.5mm- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,5m x 1.5m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
5Máy đi bộ trên không13Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước SP : 1020*576*1113mm dung sai +- 5% )- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước cột trụ chính: φ114 × 2.5mm - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
6Thiết bị tập đạp13Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước: 1064*458*1209mm dung sai +- 5%- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước cột trụ chính: φ114 × 2.5mm - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
7Máy tập đi bộ lắc tay13Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước sản phẩm: 930 * 617 * 1345mm dung sai +- 5% )- Vật liệu hàng hóa: thép- Kích thước cột trụ chính: φ114 × 2.5mm- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2mm- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
8Xe đạp13Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước sản phẩm: 1085*500*1180mm dung sai +- 5%- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước trục chính: φ30mm- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
9Thiết bị tập tay vai1Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước sản phẩm: 903*766*1997mm dung sai +- 5%- Trụ chính φ114×2.5mm- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2,2m x 1,5m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
10Thiết bị kéo tay1Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước : 1288 * 750 * 2081mm dung sai+- 5% )- Trụ chính φ114×2.5mm- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2,2m x 1,5m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
11Thiết bị lắc tay1Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước: 835*626*2523mm dung sai +- 5%- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước trụ đỡ chính: φ114 × 2.5mm - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 1,2m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
12Thiết bị đạp chân1Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước sản phẩm: 2091*434*1862mm dung sai +- 5%- Kích thước trụ đỡ chính: φ114×2,5mm- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2,2m x 1,5m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
13Xe đạp bước đơn1Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước sản phẩm: 1310×505×982mm dung sai (+- 5% )- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước trục chính: φ30mm- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,6m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
14Thiết bị xoay tay 4 hướng1Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước sản phẩm: 1117 * 994 * 1320mm dung sai +- 5% )- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước cột trụ chính: φ114 × 2.5mm- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 1,2m - Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
15Cầu bập bênh đôi13Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước: 1885 * 280 * 805mm dung sai +- 5% )- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước cột trụ chính: φ114 × 2.5mm - Kích thước dầm mang chính: φ89 × 2.5mm- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2m x 1,5m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
16Thiết bị tập đẩy vai12Bộ- Tiêu chuẩn chất lượng : TCCL ISO 9001:2015- Kích thước : 930 * 700 * 2081mm dung sai+- 5% )- Trụ chính φ114×2.5mm- Vật liệu chính : Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2,2m x 1,5m- Sản phẩm phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết bị thể dục thể thao và lắp đặt nơi công cộng.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền-Bảo hành: 24 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ (hoặc)(ii) số lượng hợp đồng khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡngthiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư / Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh). + Nhà thầu có Giấy ủy quyền được bảo trì trong thời gian bảo hành và sau thời gian bảo hành của nhà sản xuất cho thiết bị gói thầu này hoặc Thư cam kết sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho thiết bị của gói thầu này bởi đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam.+ Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải có thư cam kết của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam về việc sẽ cử đội ngũ cán bộ kỹ thuật chuyên môn, là nhân sự của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam thực hiện việc thi công, lắp đặt thiết bị của gói thầu này để đảm bảo đúng quy trình kỹ thuật lắp đặt của nhà sản xuất.+ Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->