Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì nhân công các hệ thống máy Getinge tại Khoa C12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 175/BQP |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì nhân công các hệ thống máy Getinge tại Khoa C12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892583 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:37:00 đến ngày 2022-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,973,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.893.929(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.550.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 836.220.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp ngành đào tạo về điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc các ngành kỹ thuật liên quan đã tham gia bảo trì bảo dưỡng máy xét nghiệm và có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật do chính Hãng sản xuất cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tham gia trực tiếp công việc bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư đã tốt nghiệp ngành đào tạo về kỹ thuật điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông hoặc tương đương, có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về hệ thống máy xét nghiệm do các hãng cung cấp hoặc ủy quyền của NPP chính thức tại VN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 175/BQP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì nhân công các hệ thống máy Getinge tại Khoa C12 Cung cấp dịch vụ bảo trì nhân công các hệ thống máy Getinge tại Khoa C12 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu đáp ứng kỹ thuật Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Theo quy định đối với nội dung liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, nhà thầu kê khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan, tuy nhiên để thuận lợi cho việc đánh giá kiến nghị các nhà thầu nên đính kèm file scan đầy đủ các nội dụng hồ sơ theo các yêu cầu chứng minh thông tin kê khai tại các mẫu biểu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 15.2 | 01 Bộ hồ sơ gồm các Bản chứng thực các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu của nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các hồ sơ theo yêu cầu tại mẫu biểu trong E-HSMT này và sẵn sàng tài liệu bản gốc để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.973.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 175, số 786 Nguyễn Kiệm, phường 3, Quận Gò Vấp, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân Y 175, số 786 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Quân Y 175, số 786 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu - Bệnh viện Quân y 175, địa chỉ: số 786 Nguyễn Kiệm, phường 3, Quận Gò Vấp, Tp.HCM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hấp tiệt trùng 2 cửa 600 lít Model: GSS67H13 gồm Serial : BAA085020 và BAA085021 | Quy trình chính: Hàng Quý:Kiểm tra bôi trơn gioăng cửaVệ sinh buồng hấpVệ sinh toàn bộ các bẫy hơiKiểm tra siết chặt các mối nớiKiểm tra van an toàn nồi hơiKiểm tra an toàn buồng máyKiểm tra bộ tiếp xúc của nồi hơi tại mức thấp nhất và mức cao nhấtKiểm tra quan sát mực nước của nồi hơiKiểm tra áp suất và nhiệt độ của nồi hơiKiểm tra bộ bảo vệ đun cạn nước của nồi hơiKiểm tra tủ điện và các contactor đóng ngắt điện trởKiểm tra công tắc đóng ngắt an toànKiểm tra máy in đồ thị6 Tháng:Kiểm tra điện trởKiểm tra bộ điều khiển của nồi hơi tại mức thấp nhất và mức cao nhấtVệ sinh bộ hút chân khôngKiểm tra màn hình điều khiển và các LEDKiểm tra độ kín của nồi hơiKiểm tra xiết chặt các ốc điện trở vít bắt điệnKiểm tra và vệ sinh nồi hơiVệ sinh cửa, jacketKiểm tra và vệ sinh hệ thống xử lý nướcKiểm tra độ kín của hệ thống xử lý nước, và làm vệ sinh lọc đường ốngKiểm tra và vệ sinh bơm tăng áp.Vận hành một chu trình hấp thử | Cái | 2 | Bảo trì |
| 2 | Máy hấp tiệt trùng 2 cửa 850 lít Model: GSS67H20 Serial : BAA085022 và BAA085023 | Quy trình chính: Hàng Quý:Kiểm tra bôi trơn gioăng cửaVệ sinh buồng hấpVệ sinh toàn bộ các bẫy hơiKiểm tra siết chặt các mối nớiKiểm tra van an toàn nồi hơiKiểm tra an toàn buồng máyKiểm tra bộ tiếp xúc của nồi hơi tại mức thấp nhất và mức cao nhấtKiểm tra quan sát mực nước của nồi hơiKiểm tra áp suất và nhiệt độ của nồi hơiKiểm tra bộ bảo vệ đun cạn nước của nồi hơiKiểm tra tủ điện và các contactor đóng ngắt điện trởKiểm tra công tắc đóng ngắt an toànKiểm tra máy in đồ thị6 Tháng:Kiểm tra điện trởKiểm tra bộ điều khiển của nồi hơi tại mức thấp nhất và mức cao nhấtVệ sinh bộ hút chân khôngKiểm tra màn hình điều khiển và các LEDKiểm tra độ kín của nồi hơiKiểm tra xiết chặt các ốc điện trở vít bắt điệnKiểm tra và vệ sinh nồi hơiVệ sinh cửa, jacketKiểm tra và vệ sinh hệ thống xử lý nướcKiểm tra độ kín của hệ thống xử lý nước, và làm vệ sinh lọc đường ốngKiểm tra và vệ sinh bơm tăng áp.Vận hành một chu trình hấp thử | Cái | 2 | Bảo trì |
| 3 | Máy rửa khử khuẩn 2 cửa. Model: 46-5 Serial: WAA084725; WAA084739; WAA084771 và WAA084788 | Quy trình chính:Hàng QuýKiểm tra hoạt động của cửa và ronKiểm tra các đường ống kết nốiKiểm tra kết nối điện, tín hiệu sensorVệ sinh bộ phận gia nhiệtVệ sinh buồng rửaKiểm tra hoạt động của các sensorKiểm tra các dòng nước cấp và xảKiểm tra hoạt động màn hình, máy in, các chương trình6 ThángThực hiện qui trình hàng quýKiểm tra hoạt động cửa và ron cửaKiểm tra hoạt động của phun hóa chất và thống dâyKiểm tra bể nước cấpVệ sinh buồng rửa, điện trở nhiệtChạy test các chương trình | Cái | 4 | Bảo trì |
| 4 | Máy sấy dụng cụ y tế. Model: S-363 Serial: WAA084834 | Quy trình chính:Hàng QuýLàm sạch phin lọc Kiểm tra hoạt động của cửa, ron cửaKiểm tra rò rỉ theo hướng dẫn nhà sản xuất 6 ThángThực hiện qui trình hàng quýKiểm tra các phin lọc gió Kiểm tra các đường ống kết nốiKiểm tra kết nối điện, tín hiệu sensorKiểm tra hoạt động cửa và ron cửaVệ sinh bộ phận gia nhiệt Vệ sinh buồng sấyKiểm tra hoạt động của các sensorKiểm tra hoạt động màn hình,các chương trình | Cái | 1 | Bảo trì |
| 5 | Máy hàn túi. Model: Proseal Premium. Serial: PPR10180056; PPR10180057 | Quy trình chính:Hàng QuýKiểm tra bộ phận gia nhiệtKiểm tra bánh răng truyền độngKiểm tra máy inKiểm tra các cảm biến6 ThángKiểm tra bộ phận gia nhiệtKiểm tra bánh răng truyền độngKiểm tra máy inKiểm tra các cảm biếnCân chỉnh lực ép | Cái | 2 | Bảo trì |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.40893929E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.550.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.893.929(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.550.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 836.220.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 2 | là kỹ sư tốt nghiệp ngành đào tạo về điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc các ngành kỹ thuật liên quan đã tham gia bảo trì bảo dưỡng máy xét nghiệm và có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật do chính Hãng sản xuất cấp | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ sư tham gia trực tiếp công việc bảo trì | 2 | là kỹ sư đã tốt nghiệp ngành đào tạo về kỹ thuật điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông hoặc tương đương, có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về hệ thống máy xét nghiệm do các hãng cung cấp hoặc ủy quyền của NPP chính thức tại VN. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi