Gói thầu: Bắn hạt Garnet làm sạch rỉ sét, sơn chống ăn mòn khung xương chịu lực các sàn tầng cụm TEG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| Tên gói thầu | Bắn hạt Garnet làm sạch rỉ sét, sơn chống ăn mòn khung xương chịu lực các sàn tầng cụm TEG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786021 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:37:00 đến ngày 2022-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,763,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là603.763.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng liên quan đến thi công, cải tạo, lắp đặt hệ thống máy móc, thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 422.634.240 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia ít nhất 01 dự án thực hiện công việc liên quan đến sơn thiết bị, đường ống.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động nhóm 3 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo còn hiệu lực- Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động nhóm 3 còn hiệu lực- Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Bắn hạt Garnet làm sạch rỉ sét, sơn chống ăn mòn khung xương chịu lực các sàn tầng cụm TEG Bắn hạt Garnet làm sạch rỉ sét, sơn chống ăn mòn khung xương chịu lực các sàn tầng cụm TEG 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (Nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP MIỀN BẮC
- Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
- Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu XNMB - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Che chắn khu vực thi công phục vụ phun hạt garnet, phun sơn | - Sử dụng bạt che chắn khu vực thi công sao cho hạn chế mức thấp nhất có thể bụi bẩn vương vãi ra ngoài môi trường và đảm bảo không ảnh hưởng đến các thiết bị khác- Phải tháo bỏ bạt che vào cuối hàng ngày thực hiện công việc. | Gói | 1 | Sàn của cụm TEG, KT: D x R = 12m x 4,7m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo công nghiệp BS1139 phục vụ làm sạch và sơn chống ăn mòn tại các cột và các Support trên cao | - Giàn giáo phải có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và đang trong tình trạng sử dụng tốt- Nhân sự lắp đặt giàn giáo phải có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo, có giấy khám sức khỏe còn hiệu lực | m3 | 54 | Sàn của cụm TEG, KT: D x R = 12m x 4,7m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 3 | Bắn hạt garnet làm sạch các điểm han rỉ trên mặt sàn, khung sàn và cột kết cấu | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | m2 | 48 | Sàn của cụm TEG, KT: D x R = 12m x 4,7m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 4 | Sơn chống ăn mòn sàn, khung sàn và cột kết cấu | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | m2 | 48 | Sàn của cụm TEG, KT: D x R = 12m x 4,7m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 5 | Làm sạch Support bằng phương pháp phun hạt garnet | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | cái | 20 | Sàn của cụm TEG, KT: D x R = 12m x 4,7m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 6 | Sơn chống ăn mòn Support | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | cái | 20 | Sàn của cụm TEG, KT: D x R = 12m x 4,7m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 7 | Làm sạch van 2 inch bằng phương pháp phun hạt garnet | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | cái | 17 | Sàn của cụm TEG, KT: D x R = 12m x 4,7m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 8 | Sơn chống ăn mòn van 2 inch 3 lớp bằng sơn jotun hai thành phần mầu ghi xám sáng | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | cái | 17 | Sàn của cụm TEG, KT: D x R = 12m x 4,7m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 9 | Thay Ubolt cho ống 1 inch, 2 inch, 3 inch | - Ubolt kích thước tương ứng với đường ống 1 inch, 2 inch, 3 inch- Chất liệu inox 304 | Cái | 60 | Sàn của cụm TEG, KT: D x R = 12m x 4,7m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 10 | Che chắn khu vực thi công phục vụ phun hạt garnet, phun sơn... | - Sử dụng bạt che chắn khu vực thi công sao cho hạn chế mức thấp nhất có thể bụi bẩn vương vãi ra ngoài môi trường và đảm bảo không ảnh hưởng đến các thiết bị khác- Phải tháo bỏ bạt che vào cuối hàng ngày thực hiện công việc. | Gói | 1 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 11 | Tháo tấm grating mặt trên sàn thao tác | - Chằng buộc chắc chắn trong quá trình di chuyển tháo lắp tấm grating tránh va trạm với thiết bị khác- Cuối ngày thực hiện công việc phải lắp trả lại các vị trí đã tháo Grating- Chăng dây cảnh bảo xung quanh khu vực | m2 | 57 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 12 | Lắp dựng giàn giáo công nghiệp BS1139 phục vụ làm sạch và sơn chống ăn mòn tại mặt dưới khung sàn và các cột kết cấu trên sàn | - Giàn giáo phải có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và đang trong tình trạng sử dụng tốt- Nhân sự lắp đặt giàn giáo phải có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo, có giấy khám sức khỏe còn hiệu lực | m3 | 168 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 13 | Bắn hạt garnet làm sạch các điểm rỉ sét trên bề mặt kết cấu bao gồm mặt dưới, mặt trên, các cột và các support | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | m2 | 48 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 14 | Sơn chống ăn mòn kết cấu bao gồm mặt dưới, mặt trên, các cột và các support | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | m2 | 48 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 15 | Làm sạch chân bồn V-102 bằng phương pháp phun hạt garnet | - Kích thước chân bồn: 1,3mx1,4m khẩu độ rộng 200mm- Thực hiện làm sạch bề mặt kim loại theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Cái | 2 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 16 | Sơn chống ăn mòn chân bồn V-102 | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Cái | 2 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 17 | Làm sạch chân bồn V-103 bằng phương pháp phun hạt garnet | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Cái | 1 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 18 | Sơn chống ăn mòn chân bồn V-103 | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Cái | 1 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 19 | Làm sạch đoạn ống gió đầu ra quạt Air blow bằng phương pháp phun hạt garnet | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Gói | 1 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 20 | Sơn đoạn ống gió đầu ra quạt Air blow | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Gói | 1 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 21 | Làm sạch chân bồn V-104 bằng phương pháp phun hạt garnet | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Cái | 1 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 22 | Sơn chống ăn mòn chân bồn V-104 | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Cái | 1 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 23 | Thay Ubolt cho ống 1 inch, 2 inch, 3 inch | - Ubolt kích thước tương ứng với đường ống 1 inch, 2 inch, 3 inch- Chất liệu inox 304 | Cái | 20 | Sàn tầng 2 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 24 | Lắp dựng giàn giáo công nghiệp BS1139 | - Giàn giáo phải có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và đang trong tình trạng sử dụng tốt- Nhân sự lắp đặt giàn giáo phải có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo, có giấy khám sức khỏe còn hiệu lực | m3 | 48 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 25 | Che chắn khu vực thi công phục vụ phun hạt garnet, phun sơn | - Sử dụng bạt che chắn khu vực thi công sao cho hạn chế mức thấp nhất có thể bụi bẩn vương vãi ra ngoài môi trường và đảm bảo không ảnh hưởng đến các thiết bị khác- Phải tháo bỏ bạt che vào cuối hàng ngày thực hiện công việc. | Gói | 1 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 26 | Bắn hạt garnet làm sạch các điểm han rỉ tại mặt dưới khung sàn, mặt trên khung sàn và các cột | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | m2 | 26 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 27 | Sơn chống ăn mòn mặt dưới khung sàn, mặt trên khung sàn và các cột | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | m2 | 26 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 28 | Làm sạch bề mặt Support bằng phương pháp phun hạt garnet | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Cái | 7 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 29 | Sơn chống ăn mòn Support | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Cái | 7 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 30 | Làm sạch bề mặt Support tủ điện bằng phương pháp phun hạt garnet | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Cái | 2 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 31 | Sơn chống ăn mòn Support tủ điện | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Cái | 2 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 32 | Tháo tấm grating mặt trên sàn thao tác | - Chằng buộc chắc chắn trong quá trình di chuyển tháo lắp tấm grating tránh va trạm với thiết bị khác- Cuối ngày thực hiện công việc phải lắp trả lại các vị trí đã tháo Grating- Chăng dây cảnh bảo xung quanh khu vực | m2 | 24 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 33 | Làm sạch các điểm han rỉ cho lan can bằng phương pháp phun hạt garnet | - Lan can cao 1,1m bao gồm phần chống rơi bên dưới.- Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | m2 | 12 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 34 | Sơn chống ăn mòn tại các điểm làm sạch rỉ sét | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc này | m2 | 12 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 35 | Thay Ubolt cho ống 1 inch, 2 inch, 3 inch | - Ubolt kích thước tương ứng với đường ống 1 inch, 2 inch, 3 inch- Chất liệu inox 304 | Cái | 50 | Sàn Cooling tower cụm TEG, KT: DxR = 6mx4m cao 2,5m, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 36 | Lắp dựng giàn giáo công nghiệp BS1139 | - Giàn giáo phải có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và đang trong tình trạng sử dụng tốt- Nhân sự lắp đặt giàn giáo phải có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo, có giấy khám sức khỏe còn hiệu lực | m3 | 123 | Chống ăn mòn nhà Burner E-101 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 37 | Che chắn khu vực thi công phục vụ phun hạt garnet, phun sơn... | - Sử dụng bạt che chắn khu vực thi công sao cho hạn chế mức thấp nhất có thể bụi bẩn vương vãi ra ngoài môi trường và đảm bảo không ảnh hưởng đến các thiết bị khác- Phải tháo bỏ bạt che vào cuối hàng ngày thực hiện công việc. | Gói | 1 | Chống ăn mòn nhà Burner E-101 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 38 | Làm sạch các điểm han rỉ bên ngoài bằng phương pháp phun hạt garnet | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | m2 | 15 | Chống ăn mòn nhà Burner E-101 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 39 | Sơn lót các điểm làm sạch bề mặt | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | m2 | 15 | Chống ăn mòn nhà Burner E-101 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 40 | Sơn chống ăn mòn bề mặt toàn bộ nhà Burner | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | m2 | 55 | Chống ăn mòn nhà Burner E-101 cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 41 | Chi phí thuê máy nén khí Diezel công suất 50HP | - Thực hiện sơn chống ăn mòn theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.31 đính kèm | Ca | 30 | Máy nén khí thực hiện công việc thi công bắn cắt tại cụm TEG, trạm GDC Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.037632E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là603.763.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng liên quan đến thi công, cải tạo, lắp đặt hệ thống máy móc, thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 422.634.240 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên trách an toàn | 1 | - Đã từng tham gia ít nhất 01 dự án thực hiện công việc liên quan đến sơn thiết bị, đường ống.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động nhóm 3 còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt giàn giáo | 3 | - Có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo còn hiệu lực- Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động nhóm 3 còn hiệu lực- Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi