Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị huấn luyện hóa học bằng nguồn NSQP năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị huấn luyện hóa học bằng nguồn NSQP năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:20:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,510,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị huấn luyện hóa học bằng nguồn NSQP năm 2022 Mua sắm vật tư, trang thiết bị huấn luyện hóa học bằng nguồn NSQP năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút Pentel 0,7 mm (Màu đen, đỏ, xanh dương) | 50 | Chiếc | Ngòi nét 0,7mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp, dễ cầm, dễ viết | ||
| 2 | Bút Pentel 0,5 mm | 50 | Chiếc | Ngòi nét 0,5mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp, dễ cầm, dễ viết | ||
| 3 | Bút xóa | 20 | Chiếc | Kiểu thân dẹt, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt, mực nhanh khô, dung tích mực 12ml | ||
| 4 | Giấy in ảnh | 10 | Ram | Chất liệu tốt, bóng, bền, không nhòe ảnh, kích thước 210X297cm | ||
| 5 | Giấy in A0 | 10 | Cuộn | Khổ giấy 84cm, giấy chất lượng tốt, định lượng 180gsm | ||
| 6 | Giấy in A3 IK Plus | 10 | Thùng | Giấy cao cấp siêu trắng, mịn, in không nhăn, không lem mực, 500 tờ 1 ram | ||
| 7 | Giấy in A4 Plus | 20 | Thùng | Giấy cao cấp siêu trắng, mịn, in không nhăn, không lem mực, kích thước 210X297mm | ||
| 8 | Bìa A3 Plus | 5 | ram | Giấy cao cấp, mịn, in không nhăn, không lem mực, không bay màu, kích thước 297X420mm | ||
| 9 | Giấy bóng mờ | 5 | Cuộn | Giấy cán ảnh bóng mờ, kích thước 1,27x50m | ||
| 10 | Bút chì 2B | 10 | Hộp | Thân gỗ, nét đậm, mịn; dễ gọt, dễ tô, dễ xóa | ||
| 11 | Cồn | 50 | Lít | Tẩy rửa vệ sinh tốt, dụng cụ đựng bảo đảm an toàn, không lẫn tạp chất độc hại | ||
| 12 | Hòm gỗ | 5 | Chiếc | Gỗ bền (làm bằng gỗ thịt tự nhiên), chịu nước bảo đảm, kích thước 1,2X05m | ||
| 13 | Bàn ghim trung | 2 | Chiếc | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 60 tờ chắc chắn, kiểu dáng tay cầm bo tròn. | ||
| 14 | Dập gim xoay chiều Kangaro HS-10S | 2 | Chiếc | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 15 tờ chắc chắn, kiểu dáng chắc chắn, tay cầm bo tròn, xoay dễ dàng. | ||
| 15 | Băng dính 2 mặt | 2 | Lốc | Kích thước 2,4 cm; độ dính cao không để lại keo. | ||
| 16 | Băng dính gáy xanh | 10 | Lốc | Kích thước 5cm, loại 12m, mặt băng dính có các đường ngang xếp lớp, chất dính cao su tự nhiên, chống nước tốt. | ||
| 17 | Kẹp trình ký văn bản | 10 | Cái | Chất liệu cứng ngoài bọc da cao cấp; kích thước 25x35cm, mặt trong kiểu khóa kẹp. | ||
| 18 | Hộp lưu tài liệu | 10 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, kích thước 34x27x18cm, đóng gói mỗi bao 1 cái. | ||
| 19 | Túi cúc tài liệu | 200 | Chiếc | Chất liệu nhựa dẻo, cúc bấm chắc chắn, kích thước 330x240mm, màu trong suốt. | ||
| 20 | Băng dính trắng | 20 | Lốc | Độ dai, dính tốt, kích thước 5cm | ||
| 21 | Bìa màu xanh, vàng A4 | 50 | Ram | Chất liệu bìa tốt, kích thước 210x297mm, màu xanh | ||
| 22 | Găng tay y tế | 2 | Thùng 10 hộp | Găng tay cao su không bột; Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay; Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Đảm bảo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), size M. | ||
| 23 | Khung bia gỗ | 10 | Bộ | Khung làm bằng gỗ thịt (cây gỗ tự nhiên) chắc chắn (không sử dụng gỗ công nghiệp), chiều dài 2 cột đứng mỗi cột 3m, chiều dài 2 cột ngang mỗi cột 2m, kích thước bề mặt mỗi cột là 20cm X 20cm. mặt bia làm bằng thép dầy 03mm, kích thước 14X14cm. Mặt bia được cố định vào tâm giữa khung cột bằng các dây cáp có tăng đơ. | ||
| 24 | Bộ ke chân tập điều lệnh | 10 | Bộ | Khung vuông 02 cột đứng, 02 cột ngang, làm bằng thép đặc 05cm X 05cm, có các nấc cố định các dây ngang, khoảng cách mỗi nấc buộc là 20cm, dây cước trắng bền, chiều cao 2m, đế làm bằng thép đúc liền khối 4 chân, độ dài mỗi chân 0,5m chắc chắn | ||
| 25 | Bút đệm màu các loại | 10 | Hộp | Mực nhanh khô, lâu bay màu; thân, nắp bằng nhựa PP cao cấp, ngòi bút vát, mềm; nhiều màu | ||
| 26 | Bút lông màu | 10 | Vỉ | Thân bằng nhựa, ngoài sợi Polyester, 20 cây/vỉ, viết trơn, không nhòe | ||
| 27 | Gim bấm Plus | 10 | hộp | Đạn chắc chắn, hộp 20 gói nhỏ | ||
| 28 | Mỡ Silicon | 5 | Kg | Dạng sệt, trắng mờ, khối lượng riêng (20 độ C) 0,96g/cm | ||
| 29 | Kẹp bướm 25mm | 20 | Hộp | Bằng thép, không han, kích thức 25X10mm | ||
| 30 | Dao rọc giấy inox | 30 | Cái | Làm bằng thép, không han, lưỡi dao sắc, lưỡi dao trượt dễ dàng. | ||
| 31 | Bút vẽ kỹ thuật 0.05 mm | 50 | Cái | Không nhòe khi thấm nước, mầu đều, sắc đậm, lượng mực nhiều, vẽ sắc nét | ||
| 32 | Sổ bìa xanh 5 thép | 500 | Quyển | Bìa màu xanh bóng, giấy tốt, viết lên không nhòe, kích thước 16X24cm | ||
| 33 | Gậy | 100 | Cái | Gỗ bo tròn, kích thước 1,5 m, sơn 2 màu đỏ, trắng | ||
| 34 | Bút TL | 50 | Hộp | Vỏ nhựa, đầu ngòi trơn, lo xo đàn hồi tốt, hộp 20 chiếc | ||
| 35 | Khung bảng | 10 | Cái | khung bao làm bằng nhôm sáng, độ bền cao, kích thước 1,6X1m. Mặt bảng làm bằng mê ca bóng, dễ viết, xoá, có kẻ 08 dòng ngang, 04 dòng dọc bằng các đề can dán. Dán chữ "lịch công tác" bằng đề can lịch công tác chiều cao 10cm, độ béo chữ 1,5cm | ||
| 36 | Giá để kê súng | 8 | Cái | Làm bằng gỗ thịt tự nhiên (không làm bằng gỗ công nghiệp), bền, chân đế chắc chắn, khi đặt súng bộ binh AK, RPĐ, B41 đế súng không bị xe dịch và phần tay cầm súng phí trên không xe dịch, thiết kế vị trí đặt giá đỡ báng súng có lỗ khoét mịn, sơn màu nâu. yêu cầu đúng theo mẫu của Quân đội | ||
| 37 | Thước chi huy | 30 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, không cong vênh khi sử dụng, được khoét các ký hiệu quân sự, có khắc dấu lô gô của Nga | ||
| 38 | Thước song song | 30 | Cái | Chất liệu mê ca bóng, kích thước mỗi thanh ngang là 30cm X 04cm. Kết nỗi 2 thanh ngan bằn thanh thép không rỉ, chốt cố định dễ xoay, tiện lỗ ngang giữa các thanh kích thước 7,5cm X 01cm. Có khắc chữ tiếng Nga đúng tiêu chuẩn | ||
| 39 | Tẩy campus | 20 | Cục | Tẩy dễ dàng, chất liệu tốt, kích thức 55X23X11mm | ||
| 40 | Giấy nhớ | 20 | Tập | Màu vàng, dán dính, dễ viết | ||
| 41 | Bút chỉ Lazer | 10 | Cái | Đèn lazer màu đỏ, chất liệu bút hợp kim không gỉ, bút dùng pin, kích thước 13,5cm | ||
| 42 | Cục chèn giấy | 10 | Cái | Chất liệu inox 304 đặc, hình hộp, kích thước 60x30 | ||
| 43 | Que gỗ chỉ hải đồ | 50 | Cái | Chất liệu gỗ lim, chiều dài 1,5m; hình trụ thon đầu, đường kính 0,3x1,0cm. | ||
| 44 | Giá inox treo hải đồ | 20 | Cái | Giá bằng inox 304; cao 1,6m có thể rút cao đến 2,5m; hình ống trụ tròn, đường kính trụ 1,5cm. | ||
| 45 | Sổ bìa da (18 x 22) cm | 50 | Quyển | Kích thước 17x22cm; bìa da simili may chỉ, giấy trắng 100 tờ; ngoài bìa bọc nilon | ||
| 46 | Sổ bìa da (22 x 30) cm | 20 | Quyển | Kích thước 22x30cm; bìa da simili may chỉ, giấy trắng 100 tờ; ngoài bìa bọc nilon | ||
| 47 | Đồng hồ bấm dây | 10 | Cái | Màu đen, nhớ được 2 lần liên tiếp, đo chính xác, màn hình chữ lớn, chiều cao cỡ chứ 12,4mm, kích thước 82,2X62,3X23,0mm | ||
| 48 | Gim bấm Plus | 50 | hộp | Đạn chắc chắn, hộp 20 gói nhỏ | ||
| 49 | Kéo cắt giấy | 10 | Cái | Lưỡi sắc bén, tay cầm bằng nhựa, bo tròn, 14,5cm | ||
| 50 | Biển tên để bàn | 40 | Cái | Chất liệu mê ca, bóng, đế chắc chắn, kích thước chân 17X20cm, khung 15X18cm | ||
| 51 | Máy hút khí cả mô tơ | 3 | Cái | Công suất từ 1000-3800 W; lưu lương không khí khoảng 190 1/s; Trọng lượng khoảng 12kg; Độ ồn từ 59-80dB | ||
| 52 | Máy đo độ ẩm quang điện | 3 | Cái | Thang độ ẩm: âm 10 đến 90 độ C; thang đo độ ẩm 20% RH đến 90RB; Pin: 1x1,5V AAA; | ||
| 53 | Thiết bị đo độ ẩm- nhiệt hiện số HI | 3 | Cái | Khoảng độ ẩm: | ||
| 54 | Thiết bị đo lưu lượng khí | 3 | Cái | Kích thước: DN15-DN 30; đo được lưu lượng khoảng 1000lit/phút; chịu áp suất tới 500 Psi; Nguồn cấp 220V AC/24VDC hoặc pin; màn hình hiển thị LCD độ nét cao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi